Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Nhật BảnKhác

Hada Labo aha bha

Hada Labo hada labo aha bha lists 21 ingredients on its label, 21 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Butylene Glycol
  3. Potassium Myristoyl Glutamate
  4. PEG-40
  5. Lauramidopropyl Betaine
  6. Stearic Acid
  7. Glyceryl Stearate
  8. PEG-100 Stearate
  9. Lauramide Dea
  10. Glycolic Acid
  11. Sodium Cocoamphoacetate
  12. Lauric Acid
  13. Glycol Distearate
  14. Hydroxyacetophenone
  15. Potassium Hydroxide
  16. Salicylic Acid
  17. Citrus Paradisi Peel Oil
  18. Phytic Acid
  19. Moringa Pterygosperma Seed Extract
  20. Biosaccharide Gum-4
  21. Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệu

Góc nhìn công thức Exfoliant with Glycolic and Salicylic acids, pH adjusted via saponification. Includes phytic acid for chelation. For periodic use on thick skin. Factory note: Precise acid concentration control is vital to prevent irritation and ensure preservative efficacy in acidic conditions.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
HUMECTANT
Butylene GlycolPEG-40
CLEANSING
Potassium Myristoyl GlutamateStearic Acid
ANTISTATIC
Lauramidopropyl Betaine
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Glyceryl Stearate
CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
PEG-100 Stearate

Thành phần khác

Lauramide DeaGlycolic AcidSodium CocoamphoacetateLauric AcidGlycol DistearateHydroxyacetophenonePotassium HydroxideSalicylic AcidCitrus Paradisi Peel OilPhytic AcidMoringa Pterygosperma Seed ExtractBiosaccharide Gum-4Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Potassium Myristoyl GlutamateCLEANSING, HAIR CONDITIONING0 · –Xanh
PEG-40HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY_INCREASING0 · –Xanh
Lauramidopropyl BetaineKhống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - tăng bọt, điều chỉnh tóc, điều chỉnh da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Stearic AcidSẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH0 · 3Xanh
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
PEG-100 StearateCHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH0 · –Xanh
Lauramide DeaANTISTATIC, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING · 限制 III/602 · –Vàng
Glycolic AcidBUFFERING2 · –Xanh
Sodium CocoamphoacetateCLEANSING, FOAMING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING1 · –Xanh
Lauric AcidLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
Glycol DistearateCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULHÓA, TẠO MẬT, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYỄN0 · –Xanh
HydroxyacetophenoneANTIOXIDANT0 · –Xanh
Potassium HydroxideBUFFERING · 限制 III/15a, 15d5 · –Vàng
Salicylic AcidANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/33 · –Vàng
Citrus Paradisi Peel OilFRAGRANCE, PERFUMING · 限制 II/3582 · –Xanh
Phytic AcidCHELATING0 · –Xanh
Moringa Pterygosperma Seed Extract皮肤调理剂0 · –Xanh
Biosaccharide Gum-4CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Citrus Aurantium Bergamia Fruit OilHương liệu, Tạo hương1 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Potassium Myristoyl Glutamate
Mild amino acid surfactant, often paired with amphoteric agents, good foam, suitable for sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
PEG-40
Medium MW PEG for hydration and viscosity control; used in various formats with moderate feelC · Nguồn chính thức
Lauramidopropyl Betaine
Mild amphoteric surfactant for cleansing and foam boosting; potential allergen.B · Xác minh bên thứ ba
Stearic Acid
Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
PEG-100 Stearate
Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
Lauramide Dea
Cocamide DEA, foam booster/thickener; sensitizing, restricted in EU (≤0.3%); consider alternatives.B · Xác minh bên thứ ba
Glycolic Acid
Axit glycolic dùng để bóc tế bào chết; cần đệm ở nồng độ >10%, tránh phối hợp với các axit khác.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Cocoamphoacetate
Mild amphoteric surfactant at 0.5–5%; low irritation, suitable for sensitive skin, often paired with anionics.B · Xác minh bên thứ ba
Lauric Acid
Axit lauric dùng để làm sạch và nhũ hóa; chỉ số gây bít tắc lỗ chân lông cao, khuyến nghị giới hạn ở 1-2% hoặc kết hợp với các axit khác.B · Xác minh bên thứ ba
Glycol Distearate
Glycol distearate dùng để tăng độ đặc và nhũ hóa; không ion, cải thiện độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
Hydroxyacetophenone
Hydroxyacetophenone làm chất chống oxy hóa; thường tăng cường Vitamin C, hoạt động ở pH axit.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Hydroxide
Chất điều chỉnh pH kiềm mạnh, sử dụng lượng vết (<0,1%); ăn mòn, phải được trung hòa.B · Xác minh bên thứ ba
Salicylic Acid
BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
Citrus Paradisi Peel Oil
Grapefruit peel oil for fragrance; contains phototoxic furanocoumarins, limit concentration, strict sun protection requiredE · Suy luận của AI · cần xác minh
Phytic Acid
Chất chelate tự nhiên để ổn định công thức; có tính axit, có thể làm thay đổi pH ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Moringa Pterygosperma Seed Extract
Moringa seed extract rich in antioxidants and amino acids; used for skin conditioning, often added as a functional ingredient.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Biosaccharide Gum-4
Moisturizing film-former enhancing water retention; bio-fermented origin, low sensitization riskB · Xác minh bên thứ ba
Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil
Tinh dầu bergamot, hương liệu tự nhiên và chất nhạy cảm ánh sáng; hạn chế sử dụng ban ngày hoặc dùng cấp FCFE · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →