Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem

hers anti aging base ingredients

hers hers anti aging base ingredients lists 27 ingredients on its label, 27 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Caprylic/Capric Triglycerides
  2. Cetearyl Alcohol
  3. Ceteareth-20
  4. Cetyl Esters Wax
  5. Dimethicone 350 Nf
  6. Ethyl Alcohol
  7. Ethylhexylglycerin
  8. Glyceryl Stearate
  9. Hydroxyethyl Acrylate
  10. Hydroxypropyl Starch Phosphate
  11. Lecithin
  12. Octyldodecanol
  13. PEG-100 Stearate
  14. Phenoxyethanol
  15. Poloxamer 407
  16. Polyoxyethylene 45
  17. Distearyl Ether
  18. Polyoxyethylene 45
  19. Distearyl Ether
  20. Polysorbate 60
  21. Propylene Glycol
  22. Purified Bentonite
  23. Nước tinh khiết
  24. Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  25. Sorbitol
  26. Squalene
  27. Stearyl Alcohol

Điểm nổi bật

Không hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa cồnChứa PEGChứa nguồn gốc động vật

Góc nhìn công thức O/W emulsion using glycerides and fatty alcohols, enhanced with silicone and lecithin. Preserved with phenoxyethanol and ethylhexylglycerin. Bentonite acts as a stabilizer. Suitable for dry or mature skin. Factory note: pH control is critical to prevent saponification, and bentonite dosage requires precision to ensure uniform texture.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

皮肤调理剂
Caprylic/Capric TriglyceridesDimethicone 350 Nf
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cetearyl AlcoholGlyceryl Stearate
EMULSIFIER
Ceteareth-20
溶剂
Ethyl Alcohol
DEODORANT
Ethylhexylglycerin
增稠剂
Hydroxyethyl Acrylate

Thành phần khác

Cetyl Esters WaxHydroxypropyl Starch PhosphateLecithinOctyldodecanolPEG-100 StearatePhenoxyethanolPoloxamer 407Polyoxyethylene 45Distearyl EtherPolyoxyethylene 45Distearyl EtherPolysorbate 60Propylene GlycolPurified BentoniteNước tinh khiếtSodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerSorbitolSqualeneStearyl Alcohol

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Caprylic/Capric Triglycerides皮肤调理剂0 · –Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Ceteareth-20NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Cetyl Esters WaxChưa phân tích
Dimethicone 350 Nf皮肤调理剂, 黏度控制剂0 · –Xanh
Ethyl Alcohol溶剂, 渗透促进剂, 皮肤调理剂1 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Hydroxyethyl Acrylate增稠剂, 成膜剂1 · –Xanh
Hydroxypropyl Starch PhosphateĐặc, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
LecithinKHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
OctyldodecanolDưỡng da - Làm mềm da, Hương liệu, Dung môi, Tạo hương0 · –Xanh
PEG-100 StearateCHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Poloxamer 407EMULSIFIER, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Polyoxyethylene 45乳化剂,增稠剂0 · –Xanh
Distearyl EtherCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Polyoxyethylene 45乳化剂,增稠剂0 · –Xanh
Distearyl EtherCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Polysorbate 60Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
Purified Bentonite黏度控制剂, 皮肤调理剂0 · –Xanh
Nước tinh khiết溶剂0 · –Xanh
Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer皮肤调理剂, 黏度控制剂, 成膜剂0 · –Xanh
SorbitolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương0 · 0Xanh
SqualeneSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 Please consider whether entry 419 of Annex II to the Cosmetics Regulation 1223/2009 is applicable. According to entry 419, category 1 material and Category 2 material as defined in Articles 4 and 5 respectively of Regulation (EC) No 1774/2002, and ingredients derived therefrom are prohibited in cosmetics products. Regulation (EC) No 1774/2002 has been repealed and replaced by Regulation No. 1069/2009. For Category 1 and 2 materials in Regulation No. 1069/2009, please see Article 8 and 9, respectively.0 · –Xanh
Stearyl AlcoholCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT HÓA, ỔN ĐỊNH NHULUÔT, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, CHE KHUẤY, BÔI LẠI DẦU, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT0 · 2Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Caprylic/Capric Triglycerides
Common lightweight ester oil; pleasant skin feel, high biocompatibility for moisturizing bases.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Ceteareth-20
Chất nhũ hóa phi ion ở nồng độ 0,5–2%; ổn định hệ O/W, cải thiện cảm giác, có thể gây bít tắc lỗ chân lôngC · Nguồn chính thức
Cetyl Esters Wax
Chưa phân tích
Dimethicone 350 Nf
Medium viscosity silicone; smooths and forms a non-comedogenic film, requires emulsifier for polar phase compatibilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ethyl Alcohol
Ethanol as solvent, penetration enhancer, and preservative booster; high levels can dry skin, use caution for sensitive typesE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
Hydroxyethyl Acrylate
Acrylate monomer, used as copolymer; monomer is a sensitizer, low residualE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydroxypropyl Starch Phosphate
Thickener and bulking agent for creams; 1-5%, avoid cationic systemsB · Xác minh bên thứ ba
Lecithin
Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Octyldodecanol
Chất làm mềm/nhũ hóa nhẹ ở nồng độ 1-5%; độ gây mụn thấp, cảm giác không nhờn, tương thích rộng, thân thiện với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
PEG-100 Stearate
Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Poloxamer 407
Non-ionic block copolymer emulsifier at 0.5–2%; stabilises O/W emulsions, low foaming, skin-mild, needs synergy with ionic emulsifiersC · Nguồn chính thức
Polyoxyethylene 45
Peg-based emulsifier/thickener at 45 EO units; watch preservative compatibilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Distearyl Ether
Distearly ether lipid for occlusive emolliency; high comedogenic riskB · Xác minh bên thứ ba
Polyoxyethylene 45
Peg-based emulsifier/thickener at 45 EO units; watch preservative compatibilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Distearyl Ether
Distearly ether lipid for occlusive emolliency; high comedogenic riskB · Xác minh bên thứ ba
Polysorbate 60
Chất nhũ hóa và hòa tan phi ion cho độ ổn định hệ O/W hoặc W/O; có thể gây châm chích nhẹ cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường 1-5%.B · Xác minh bên thứ ba
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Purified Bentonite
Clay mineral for oil absorption and thickening; powder ingredient, watch for electrolyte sensitivity, common in masksE · Suy luận của AI · cần xác minh
Nước tinh khiết
Nước khử ion hoặc tinh khiết làm dung môi cơ bản cho công thức; cần bảo vệ khỏi nhiễm khuẩn, thường chiếm phần lớn công thức.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
Water-soluble cationic polymer for conditioning, suspension, and film; often paired with cationic surfactants, pH sensitiveE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sorbitol
Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
Squalene
Squalene, lightweight emollient, easily absorbed; animal sources restricted, plant sources preferredB · Xác minh bên thứ ba
Stearyl Alcohol
Rượu stearic; rượu béo để làm đặc/cấu trúc nhũ tương, thường phối trộn với xà phòng, độ bít tắc lỗ chân lông trung bình.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →