hers anti aging base ingredients
hers hers anti aging base ingredients lists 27 ingredients on its label, 27 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Caprylic/Capric Triglycerides
- Cetearyl Alcohol
- Ceteareth-20
- Cetyl Esters Wax
- Dimethicone 350 Nf
- Ethyl Alcohol
- Ethylhexylglycerin
- Glyceryl Stearate
- Hydroxyethyl Acrylate
- Hydroxypropyl Starch Phosphate
- Lecithin
- Octyldodecanol
- PEG-100 Stearate
- Phenoxyethanol
- Poloxamer 407
- Polyoxyethylene 45
- Distearyl Ether
- Polyoxyethylene 45
- Distearyl Ether
- Polysorbate 60
- Propylene Glycol
- Purified Bentonite
- Nước tinh khiết
- Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Sorbitol
- Squalene
- Stearyl Alcohol
Điểm nổi bật
Không hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa cồnChứa PEGChứa nguồn gốc động vật
Góc nhìn công thức O/W emulsion using glycerides and fatty alcohols, enhanced with silicone and lecithin. Preserved with phenoxyethanol and ethylhexylglycerin. Bentonite acts as a stabilizer. Suitable for dry or mature skin. Factory note: pH control is critical to prevent saponification, and bentonite dosage requires precision to ensure uniform texture.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- 皮肤调理剂
- Caprylic/Capric TriglyceridesDimethicone 350 Nf
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetearyl AlcoholGlyceryl Stearate
- EMULSIFIER
- Ceteareth-20
- 溶剂
- Ethyl Alcohol
- DEODORANT
- Ethylhexylglycerin
- 增稠剂
- Hydroxyethyl Acrylate
Thành phần khác
Cetyl Esters WaxHydroxypropyl Starch PhosphateLecithinOctyldodecanolPEG-100 StearatePhenoxyethanolPoloxamer 407Polyoxyethylene 45Distearyl EtherPolyoxyethylene 45Distearyl EtherPolysorbate 60Propylene GlycolPurified BentoniteNước tinh khiếtSodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerSorbitolSqualeneStearyl Alcohol
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Caprylic/Capric Triglycerides | 皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Ceteareth-20 | NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Esters Wax | Chưa phân tích | — | — |
| Dimethicone 350 Nf | 皮肤调理剂, 黏度控制剂 | 0 · – | Xanh |
| Ethyl Alcohol | 溶剂, 渗透促进剂, 皮肤调理剂 | 1 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Hydroxyethyl Acrylate | 增稠剂, 成膜剂 | 1 · – | Xanh |
| Hydroxypropyl Starch Phosphate | Đặc, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Lecithin | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Octyldodecanol | Dưỡng da - Làm mềm da, Hương liệu, Dung môi, Tạo hương | 0 · – | Xanh |
| PEG-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Poloxamer 407 | EMULSIFIER, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Polyoxyethylene 45 | 乳化剂,增稠剂 | 0 · – | Xanh |
| Distearyl Ether | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Polyoxyethylene 45 | 乳化剂,增稠剂 | 0 · – | Xanh |
| Distearyl Ether | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Polysorbate 60 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Purified Bentonite | 黏度控制剂, 皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Nước tinh khiết | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer | 皮肤调理剂, 黏度控制剂, 成膜剂 | 0 · – | Xanh |
| Sorbitol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương | 0 · 0 | Xanh |
| Squalene | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 Please consider whether entry 419 of Annex II to the Cosmetics Regulation 1223/2009 is applicable. According to entry 419, category 1 material and Category 2 material as defined in Articles 4 and 5 respectively of Regulation (EC) No 1774/2002, and ingredients derived therefrom are prohibited in cosmetics products. Regulation (EC) No 1774/2002 has been repealed and replaced by Regulation No. 1069/2009. For Category 1 and 2 materials in Regulation No. 1069/2009, please see Article 8 and 9, respectively. | 0 · – | Xanh |
| Stearyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT HÓA, ỔN ĐỊNH NHULUÔT, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, CHE KHUẤY, BÔI LẠI DẦU, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT | 0 · 2 | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Caprylic/Capric Triglycerides
- Common lightweight ester oil; pleasant skin feel, high biocompatibility for moisturizing bases.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Ceteareth-20
- Chất nhũ hóa phi ion ở nồng độ 0,5–2%; ổn định hệ O/W, cải thiện cảm giác, có thể gây bít tắc lỗ chân lôngC · Nguồn chính thức
- Cetyl Esters Wax
- Chưa phân tích
- Dimethicone 350 Nf
- Medium viscosity silicone; smooths and forms a non-comedogenic film, requires emulsifier for polar phase compatibilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethyl Alcohol
- Ethanol as solvent, penetration enhancer, and preservative booster; high levels can dry skin, use caution for sensitive typesE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Hydroxyethyl Acrylate
- Acrylate monomer, used as copolymer; monomer is a sensitizer, low residualE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydroxypropyl Starch Phosphate
- Thickener and bulking agent for creams; 1-5%, avoid cationic systemsB · Xác minh bên thứ ba
- Lecithin
- Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Octyldodecanol
- Chất làm mềm/nhũ hóa nhẹ ở nồng độ 1-5%; độ gây mụn thấp, cảm giác không nhờn, tương thích rộng, thân thiện với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Poloxamer 407
- Non-ionic block copolymer emulsifier at 0.5–2%; stabilises O/W emulsions, low foaming, skin-mild, needs synergy with ionic emulsifiersC · Nguồn chính thức
- Polyoxyethylene 45
- Peg-based emulsifier/thickener at 45 EO units; watch preservative compatibilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Distearyl Ether
- Distearly ether lipid for occlusive emolliency; high comedogenic riskB · Xác minh bên thứ ba
- Polyoxyethylene 45
- Peg-based emulsifier/thickener at 45 EO units; watch preservative compatibilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Distearyl Ether
- Distearly ether lipid for occlusive emolliency; high comedogenic riskB · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 60
- Chất nhũ hóa và hòa tan phi ion cho độ ổn định hệ O/W hoặc W/O; có thể gây châm chích nhẹ cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường 1-5%.B · Xác minh bên thứ ba
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Purified Bentonite
- Clay mineral for oil absorption and thickening; powder ingredient, watch for electrolyte sensitivity, common in masksE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Nước tinh khiết
- Nước khử ion hoặc tinh khiết làm dung môi cơ bản cho công thức; cần bảo vệ khỏi nhiễm khuẩn, thường chiếm phần lớn công thức.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Water-soluble cationic polymer for conditioning, suspension, and film; often paired with cationic surfactants, pH sensitiveE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sorbitol
- Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Squalene
- Squalene, lightweight emollient, easily absorbed; animal sources restricted, plant sources preferredB · Xác minh bên thứ ba
- Stearyl Alcohol
- Rượu stearic; rượu béo để làm đặc/cấu trúc nhũ tương, thường phối trộn với xà phòng, độ bít tắc lỗ chân lông trung bình.B · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →