hims thick fix shampoo
hims hims thick fix shampoo lists 32 ingredients on its label, 32 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Cocamidopropyl Betaine
- Lauric Acid
- Decyl Glucoside
- Hương liệu
- Sodium Chloride
- Disodium Cocoamphodiacetate
- Glycerin
- Glycol Distearate
- Potassium Hydroxide
- Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
- PEG-120 Methyl Glucose Dioleate
- Xylitol
- Lactitol
- Glyceryl Oleate
- Coco-Glucoside
- Polyquaternium-67
- Laureth-4
- Chlorphenesin
- Citric Acid
- Lactic Acid
- Sodium Acetate
- Serenoa Serrulata Fruit Extract
- Linalool
- Isopropyl Alcohol
- Phenoxyethanol
- Tocopherol
- Benzoic Acid
- Dehydroacetic Acid
- Hydrogenated Palm Glycerides Citrate
- Lecithin
- Ascorbyl Palmitate
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa PEGChứa cồn
Góc nhìn công thức Sulfate-free gentle formula using decyl glucoside and betaine. Cationic guar gum conditions hair; saw palmetto extract included. Preservation uses dehydroacetic acid and phenoxyethanol. Suitable for users seeking volume, with a light texture. Factory observation: Non-ionic and amphoteric surfactants require precise viscosity adjustment; cationic conditioning agents must be balanced to avoid dryness; exothermic neutralization needs monitoring.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- ANTISTATIC
- Cocamidopropyl Betaine
- CLEANSING
- Lauric AcidDecyl GlucosideDisodium Cocoamphodiacetate
- 矫味剂
- Hương liệu
- BULKING
- Sodium Chloride
- DENATURANT
- Glycerin
Thành phần khác
Glycol DistearatePotassium HydroxideGuar Hydroxypropyltrimonium ChloridePEG-120 Methyl Glucose DioleateXylitolLactitolGlyceryl OleateCoco-GlucosidePolyquaternium-67Laureth-4ChlorphenesinCitric AcidLactic AcidSodium AcetateSerenoa Serrulata Fruit ExtractLinaloolIsopropyl AlcoholPhenoxyethanolTocopherolBenzoic AcidDehydroacetic AcidHydrogenated Palm Glycerides CitrateLecithinAscorbyl Palmitate
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Cocamidopropyl Betaine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Lauric Acid | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Decyl Glucoside | CLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Sodium Chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Disodium Cocoamphodiacetate | CLEANSING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - HYDROTROPE, SKIN CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 1 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Glycol Distearate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, OPACIFYING, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Potassium Hydroxide | BUFFERING · 限制 III/15a, 15d | 5 · – | Vàng |
| Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride | ANTISTATIC, FILM FORMING, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| PEG-120 Methyl Glucose Dioleate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Xylitol | CHỐNG GẮI, KHỬ MÙI, GIỮ ẨM, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| Lactitol | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Oleate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Coco-Glucoside | TẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-67 | HAIR CONDITIONING, CATIONIC SURFACTANT | 0 · – | Xanh |
| Laureth-4 | EMULSIFIER, VISCOSITY INCREASING | 0 · 4 | Xanh |
| Chlorphenesin | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/50 | 1 · – | Vàng |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Lactic Acid | BUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING | 1 · – | Xanh |
| Sodium Acetate | BUFFERING, FRAGRANCE | 0 · – | Xanh |
| Serenoa Serrulata Fruit Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Isopropyl Alcohol | ANTIFOAMING, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 2 · 0 | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Benzoic Acid | FRAGRANCE, PRESERVATIVE, pH ADJUSTERS · 限制 V/1 | 3 · – | Xanh |
| Dehydroacetic Acid | PRESERVATIVE · 限制 V/13 | — | Vàng |
| Hydrogenated Palm Glycerides Citrate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Lecithin | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Ascorbyl Palmitate | CHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆU | — | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cocamidopropyl Betaine
- Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- Lauric Acid
- Lauric acid for cleansing and emulsification; high comedogenic rating, recommend limiting to 1-2% or combining with other acids.B · Xác minh bên thứ ba
- Decyl Glucoside
- Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Sodium Chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Disodium Cocoamphodiacetate
- Amphoteric surfactant for cleansing and foam boosting; milder than sulfates, low comedogenic risk.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Glycol Distearate
- Glycol distearate for thickening and emulsification; non-ionic, improves viscosityB · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Hydroxide
- Chất điều chỉnh pH kiềm mạnh, sử dụng lượng vết (<0,1%); ăn mòn, phải được trung hòa.B · Xác minh bên thứ ba
- Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
- Cationic guar derivative for antistatic, film-forming, viscosity control; common in hair/skin conditioningB · Xác minh bên thứ ba
- PEG-120 Methyl Glucose Dioleate
- PEG-modified emulsifier; mild, low-foam. For O/W and anhydrous systems, check compatibility and viscosity.B · Xác minh bên thứ ba
- Xylitol
- Chất giữ ẩm polyol, vị ngọt; tan trong nước, tính hút ẩm cao, dùng quá mức sẽ kéo ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Lactitol
- Sorbitan-based polyol humectant at 3–10%; gentle, compatible with alcohols; slight tack at high levels.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Oleate
- Glyceride-based emulsifier and emolient with mild perfuming properties.B · Xác minh bên thứ ba
- Coco-Glucoside
- Mild non-ionic surfactant for cleansing and foaming; rich foam, low irritation, suitable for sensitive and children's productsB · Xác minh bên thứ ba
- Polyquaternium-67
- Cationic polymer, hair conditioner; anti-static, smooths hair; reacts with anionic surfactants; usually rinse-offC · Nguồn chính thức
- Laureth-4
- Nonionic emulsifier at 0.1-2%; thickener and emulsifier, used with soap bases or oils, slightly oily feelC · Nguồn chính thức
- Chlorphenesin
- Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Lactic Acid
- Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Acetate
- Sodium acetate buffer for pH adjustment; sometimes acts as mild fragrance, common in lotions and washesB · Xác minh bên thứ ba
- Serenoa Serrulata Fruit Extract
- Saw palmetto fruit extract for skin care; antioxidant, low usageE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Isopropyl Alcohol
- Alcohol solvent at 1–10%; fast-evaporating, high levels may cause dryness/irritationB · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Benzoic Acid
- Chất bảo quản và chất điều chỉnh pH ở mức 0,1–0,5%; độ tan trong nước thấp, hiệu quả nhất trong môi trường axit, gây kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Dehydroacetic Acid
- Broad-spectrum preservative for acidic and oil-based systems; has concentration limits, requires challenge testing.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Palm Glycerides Citrate
- Hydrogenated palm glycerides citrate emollient for smoothness and richness.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lecithin
- Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Ascorbyl Palmitate
- Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →