dermalogica Daily Microfoliant
dermalogica Dermalogica Daily Microfoliant lists 25 ingredients on its label, 25 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Microcrystalline Cellulose
- Magnesium Oxide
- Sodium Cocoyl Isethionate
- Sodium Lauroyl Glutamate
- Colloidal Oatmeal
- Disodium Lauryl Sulfosuccinate
- Oryza Sativa Bran
- Oryza Sativa Starch
- Allantoin
- Papain
- Salicylic Acid
- Ginkgo Biloba Leaf Extract
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Glycyrrhiza Glabra Root Extract
- Pca
- Hydrolyzed Wheat Protein
- Populus Tremuloides Bark Extract
- Cyclodextrin
- Lauryl Methacrylate/Glycol Dimethacrylate Crosspolymer
- Melaleuca Alternifolia Leaf Oil
- Limonene
- Citrus Grandis Peel Oil
- Citric Acid
- Titanium Dioxide/Ci 77891
- Hexylene Glycol
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa sulfateChứa hương liệuChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26
Góc nhìn công thức Powder exfoliating cleanser using microcrystalline cellulose and magnesium oxide as carriers, paired with mild surfactants, papain, and salicylic acid. Oatmeal provides physical friction, botanicals soothe. Factory perspective notes dry powder flowability and hygroscopicity challenges; requires careful control of acid/enzyme concentrations to avoid over-exfoliation and moisture-proof packaging to prevent clumping.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ABRASIVE
- Microcrystalline CelluloseColloidal OatmealOryza Sativa Bran
- ABSORBENT
- Magnesium OxideOryza Sativa Starch
- CLEANSING
- Sodium Cocoyl IsethionateDisodium Lauryl Sulfosuccinate
- ANTISTATIC
- Sodium Lauroyl Glutamate
Thành phần khác
AllantoinPapainSalicylic AcidGinkgo Biloba Leaf ExtractCamellia Sinensis Leaf ExtractGlycyrrhiza Glabra Root ExtractPcaHydrolyzed Wheat ProteinPopulus Tremuloides Bark ExtractCyclodextrinLauryl Methacrylate/Glycol Dimethacrylate CrosspolymerMelaleuca Alternifolia Leaf OilLimoneneCitrus Grandis Peel OilCitric AcidTitanium Dioxide/Ci 77891Hexylene Glycol
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Microcrystalline Cellulose | MÀI, HẤP THỤ, CHỐNG BÓI, TĂNG CƯỜNG ĐỘ ĐẦY, ỔN ĐỊNH NHŨ DẦM, LÀM ĐỤC, ỔN ĐỊNH SÁNG, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Magnesium Oxide | ABSORBENT, BUFFERING, OPACIFYING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Cocoyl Isethionate | TẨY SẠCH, CHĂM SÓC TÓC, TẨY SẠCH BỀ MẶT | 1 · – | Xanh |
| Sodium Lauroyl Glutamate | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG TÓC, BỀ MẶT HOẠT TÍNH - LÀM SẠCH | 1 · – | Xanh |
| Colloidal Oatmeal | ABRASIVE, ABSORBENT, BULKING, SKIN PROTECTING | — | Xanh |
| Disodium Lauryl Sulfosuccinate | CLEANSING, FOAMING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, SURFACTANT - HYDROTROPE, SKIN CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Oryza Sativa Bran | ABRASIVE, BULKING | 1 · – | Xanh |
| Oryza Sativa Starch | HẤP THỤ, KẾT DÍNH, TĂNG KHỐI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ DẦY | 0 · – | Xanh |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Papain | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 3 · 0 | Xanh |
| Salicylic Acid | ANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/3 | 3 · – | Vàng |
| Ginkgo Biloba Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Camellia Sinensis Leaf Extract | KHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV | 1 · – | Xanh |
| Glycyrrhiza Glabra Root Extract | Tẩy trắng, điều kiện da - làm mềm, điều kiện da, làm mịn, làm dịu, tạo hương | — | Xanh |
| Pca | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Wheat Protein | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING · 限制 III/307 | 1 · – | Xanh |
| Populus Tremuloides Bark Extract | ANTI-SEBUM, SKIN CONDITIONING | 1 · – | Xanh |
| Cyclodextrin | ABSORBENT, CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Lauryl Methacrylate/Glycol Dimethacrylate Crosspolymer | FILM FORMING, HAIR FIXING | — | Xanh |
| Melaleuca Alternifolia Leaf Oil | Chống oxy hóa, hương liệu, bảo vệ da, tạo hương, điều chỉnh da - Khác | 2 · – | Xanh |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Citrus Grandis Peel Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 II/358 | 1 · – | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide/Ci 77891 | COLORANT · 附录 IV · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market | 0 · – | Xanh |
| Hexylene Glycol | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 3 · 2 | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Microcrystalline Cellulose
- Dẫn xuất cellulose dùng để chống vón cục, hấp thụ dầu và làm chất mang cho kem chống nắng vật lý; không tan trong nước, ảnh hưởng đến kết cấu ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Magnesium Oxide
- Absorbent, buffer, non-comedogenic, non-irritating.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Cocoyl Isethionate
- Tẩy rửa nhẹ với bọt dày và kích ứng thấp; có tính hút ẩm, cần bao bì chống thấm ẩmB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Lauroyl Glutamate
- Amino acid surfactant, gentle and suitable for sensitive skin; moderate cleansing power.B · Xác minh bên thứ ba
- Colloidal Oatmeal
- Colloidal oatmeal; absorbs oil, soothes, mild exfoliation; allergen filtering required, suits barrier repairE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Disodium Lauryl Sulfosuccinate
- Mild anionic cleanser and foaming agent for gentle, low-irritation formulations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Oryza Sativa Bran
- Rice bran; physical exfoliant, adjust particle roughness to avoid barrier damage.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Oryza Sativa Starch
- Oil-absorbing powder filler with smooth feel; potential to clog pores for oily skin; hygroscopic, store dryE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Papain
- Protease để tẩy tế bào chết nhẹ; nồng độ phải được kiểm soát để tránh kích ứng.C · Nguồn chính thức
- Salicylic Acid
- BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Ginkgo Biloba Leaf Extract
- Chất chống oxy hóa và chất điều hòa vi tuần hoàn giàu flavonoid; cần kiểm tra độ ổn định để ngăn ngừa oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycyrrhiza Glabra Root Extract
- Chiết xuất rễ cam thảo để làm dịu và làm sáng; biến động giữa các lô, chú ý tương tác polyphenolE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pca
- Proline carboxylic acid, NMF component; humectant, generally low irritation but may sensitise.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Wheat Protein
- Protein thủy phân để điều hòa tóc và da; có thể gây dị ứng, sử dụng nồng độ thấp trong sản phẩm cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Populus Tremuloides Bark Extract
- Quaking aspen bark extract containing salicylates; offers sebum control and antibacterial properties; suitable for oily skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cyclodextrin
- Cyclodextrin; used as a stabilizer or solubilizer to improve solubility of active ingredients and fragrancesB · Xác minh bên thứ ba
- Lauryl Methacrylate/Glycol Dimethacrylate Crosspolymer
- Film-forming crosspolymer for strong hair hold; low levels yield weak fixation.B · Xác minh bên thứ ba
- Melaleuca Alternifolia Leaf Oil
- Dầu tràm trà, kháng khuẩn và điều tiết bã nhờn; dễ gây kích ứng mạnh ở nồng độ đậm đặc, cần pha loãng; tránh dùng trên da bị tổn thương.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Citrus Grandis Peel Oil
- Grapefruit peel oil for fragrance; EU restricted, sensitizing properties, used as fragrance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Titanium Dioxide/Ci 77891
- Efficient physical UV filter; nano-forms have inhalation risk, strictly banned in aerosols; non-comedogenicE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hexylene Glycol
- Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →