Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSon môi

Max Factor colour elixir lipstick

Max Factor max factor colour elixir lipstick lists 44 ingredients on its label, 44 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Ricinus Communis Seed Oil
  2. Mica
  3. Isopropyl Isostearate
  4. Hợp chất Florit tổng hợp
  5. Ethylhexyl Hydroxystearate
  6. Acetylated Lanolin
  7. Ozokerite
  8. Candelilla Cera
  9. Paraffin
  10. Copernicia Cerifera Cera
  11. Cetyl Alcohol
  12. Cetyl Lactate
  13. Squalane
  14. Ascorbyl Palmitate
  15. Tocopheryl Acetate
  16. Retinyl Palmitate
  17. Butyrospermum Parkii Butter
  18. Persea Gratissima Oil
  19. Hydrogenated Vegetable Oil
  20. Cocos Nucifera Oil
  21. Aloe Barbadensis Leaf Extract
  22. Maltodextrin
  23. Camellia Sinensis Leaf Extract
  24. Lauroyl Lysine
  25. Serica Powder
  26. Parfum
  27. Benzyl Alcohol
  28. Benzyl Benzoate
  29. Limonene
  30. Propylparaben
  31. Ci 15850
  32. Ci 15985
  33. Ci 19140
  34. Ci 42090
  35. Ci 45370
  36. Ci 45380
  37. Ci 45410
  38. Ci 75470
  39. Ci 77015
  40. Ci 77491
  41. Ci 77492
  42. Ci 77499
  43. Ci 77861
  44. Ci 77891

Điểm nổi bật

Không chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa nguồn gốc động vậtChứa dầu khoángChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa cồnChứa paraben

Góc nhìn công thức Ricinus oil base with mica for sheen. Enriched with shea butter, avocado oil, and squalane for moisture. Includes ascorbyl palmitate, tocopheryl acetate, and retinyl palmitate for antioxidant benefits. Preserved with propylparaben. Ideal for hydrating, glossy lips. Factory observation notes complex oil blends require stability monitoring.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

FRAGRANCE
Ricinus Communis Seed Oil
ANTICAKING
Mica
BINDING
Isopropyl IsostearateOzokerite
BULKING
Hợp chất Florit tổng hợp
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Ethylhexyl HydroxystearateAcetylated LanolinCandelilla Cera

Thành phần khác

ParaffinCopernicia Cerifera CeraCetyl AlcoholCetyl LactateSqualaneAscorbyl PalmitateTocopheryl AcetateRetinyl PalmitateButyrospermum Parkii ButterPersea Gratissima OilHydrogenated Vegetable OilCocos Nucifera OilAloe Barbadensis Leaf ExtractMaltodextrinCamellia Sinensis Leaf ExtractLauroyl LysineSerica PowderParfumBenzyl AlcoholBenzyl BenzoateLimonenePropylparabenCi 15850Ci 15985Ci 19140Ci 42090Ci 45370Ci 45380Ci 45410Ci 75470Ci 77015Ci 77491Ci 77492Ci 77499Ci 77861Ci 77891

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Ricinus Communis Seed OilHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG0 · –Xanh
MicaCHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM0 · –Xanh
Isopropyl IsostearateGắn kết, Dưỡng da - Làm mềm, Dưỡng da0 · –Xanh
Hợp chất Florit tổng hợpĐặc, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Ethylhexyl HydroxystearateDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Acetylated LanolinSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE1 · –Xanh
OzokeriteLIÊN KẾT, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO ĐẶC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Candelilla CeraSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FILM FORMING0 · –Xanh
ParaffinSKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
Copernicia Cerifera CeraSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FILM FORMING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Cetyl AlcoholCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt1 · 2Xanh
Cetyl LactateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
SqualaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Ascorbyl PalmitateCHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆUXanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Retinyl PalmitateSKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 III/3761 · –Xanh
Butyrospermum Parkii ButterDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
Persea Gratissima OilCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydrogenated Vegetable OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Cocos Nucifera OilDƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG0 · –Xanh
Aloe Barbadensis Leaf ExtractDƯỠNG DA - LÀM MỀM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, DƯỠNG DA0 · –Xanh
MaltodextrinHẤP THỤ, LIÊN KẾT, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Camellia Sinensis Leaf ExtractKHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV1 · –Xanh
Lauroyl LysineDƯỠG TÓC, CHĂM SÓC DA, KIỂM SOÁT NHỚTXanh
Serica PowderANTISTATIC, BULKING, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SMOOTHINGXanh
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
Benzyl AlcoholPRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/343 · –Vàng
Benzyl Benzoate附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market0 · –Vàng
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
PropylparabenPRESERVATIVE, PERFUMING · 限制 V/121 · 0Vàng
Ci 15850COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/27 (CI 15850) III/296 (Pigment Red 57)Xanh
Ci 15985COLORANT · 限制 IV/31Xanh
Ci 19140COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/44 (CI 19140) III/189 (Acid Yellow 23; Acid Yellow 23 Aluminum lake)0 · –Xanh
Ci 42090COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/63 (CI 42090) III/190 (Acid Blue 9; Acid Blue 9 Ammonium Salt; Acid Blue 9 Aluminum Lake)0 · –Xanh
Ci 45370COLORANT0 · –Xanh
Ci 45380COLORANT · 限制 IV/76 (CI 45380) II/1334 (Solvent Red 43), its disodium salt (Acid Red 87; CI 45380) and its aluminium salt (Pigment Red 90:1 Aluminium lake) when used as a substance in hair dye products2 · –Xanh
Ci 45410COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/79 III/270 (Acid Red 9)1 · –Xanh
Ci 75470COLORANT, FRAGRANCE · 限制 IV/1150 · –Xanh
Ci 77015Chưa phân tích
Ci 77491COLORANT · 限制 IV/1350 · –Xanh
Ci 77492COLORANT · 限制 IV/1360 · –Xanh
Ci 77499COLORANT · 限制 IV/137Xanh
Ci 77861COLORANT0 · –Xanh
Ci 77891COLORANT · 限制 IV/1430 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Ricinus Communis Seed Oil
Dầu thầu dầu để dưỡng ẩm sâu và tạo màng; độ nhớt cao, hàm lượng cao có thể gây bít tắc lỗ chân lông, pha trộn với các loại dầu khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Mica
Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Isopropyl Isostearate
Light emollient/ester for silky feel; stable, O/W compatible, potentially comedogenic at high levels.B · Xác minh bên thứ ba
Hợp chất Florit tổng hợp
Chất độn mica ở nồng độ 1-10%; độ bóng/dày, trơ, kiểm tra độ tinh khiết khoáng, không có dữ liệu gây mụn rõ.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexyl Hydroxystearate
Ester emollient 1-5%; non-comedogenic, silky, compatible with sunscreensB · Xác minh bên thứ ba
Acetylated Lanolin
Animal-derived acetylated lanolin occlusive; high sensitization risk (lanolin allergy), strict control or replacement needed.B · Xác minh bên thứ ba
Ozokerite
Mineral ozokerite to adjust viscosity and stabilize; derived from mineral oil, highly comedogenic, avoid facial use.B · Xác minh bên thứ ba
Candelilla Cera
Candelilla wax for structure; high levels may cause drynessB · Xác minh bên thứ ba
Paraffin
Sáp paraffin để kiểm soát độ bịt kín/độ nhớt; trơ/an toàn, có thể ảnh hưởng đến khả năng thoáng khíB · Xác minh bên thứ ba
Copernicia Cerifera Cera
Carnauba wax, viscosity and film; high melt point, heat-stable, for creams.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cetyl Alcohol
Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Cetyl Lactate
Cetyl lactate emollient at 0.5-5%; non-irritating, non-comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
Squalane
Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
Ascorbyl Palmitate
Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Retinyl Palmitate
Ester Vitamin A để chăm sóc da; nhạy cảm với ánh sáng, cần bảo vệ, tránh sử dụng khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
Butyrospermum Parkii Butter
Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Persea Gratissima Oil
Dầu bơ giàu axit béo và vitamin E; chất giữ ẩm bịt lỗ chân lông, sử dụng cẩn thận trên da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrogenated Vegetable Oil
Chất dưỡng ẩm bịt kín bề mặt để da mịn mượt; nồng độ cao có thể gây bít tắc, dùng thận trọng cho da mụnB · Xác minh bên thứ ba
Cocos Nucifera Oil
Dầu làm ẩm bịt kín ở nồng độ 1–10%; độ gây mụn cao, sử dụng thận trọng cho da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Aloe Barbadensis Leaf Extract
Chiết xuất lá nha đam để làm dịu và giữ ẩm; giám sát mức độ polysaccharide và endotoxinsB · Xác minh bên thứ ba
Maltodextrin
Chất phụ gia đa năng phân tử lượng cao dùng để tạo độ đặc, liên kết và ổn định nhũ tương; trơ, không thấm, dưỡng ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Camellia Sinensis Leaf Extract
Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Lauroyl Lysine
Lauroyl lysine, dẫn xuất chất hoạt động bề mặt amino axit, tạo bọt nhẹ; thường được pha trộn để giảm kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Serica Powder
Animal-derived silk protein powder for antistatic and smoothing; monitor microbial contamination and allergenic risk.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Benzyl Alcohol
Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
Benzyl Benzoate
Chất giữ kim loại để ổn định; chất bị hạn chế, không được phép làm thành phần đơn lẻ hoặc trong hỗn hợp ở mức ≥0,1%.B · Xác minh bên thứ ba
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Propylparaben
Chất bảo quản mạch trung bình; hạn chế sử dụng, hiệu quả phụ thuộc pH.B · Xác minh bên thứ ba
Ci 15850
Synthetic dye, red 57; restricted to hair dyeing in EU, not for topical cosmetics.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 15985
Synthetic colorant Yellow 4; known maximum usage limits, potential allergy for some, add per regulations with batch records.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 19140
Acid Yellow 23 lake; dùng để tạo màu và nhuộm tóc. Độ hòa tan trong nước cao và nguy cơ kết tủa, cần kiểm soát pH.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 42090
Acid Blue 9 lake; dùng để tạo màu và nhuộm mày. Thuốc nhuộm tóc không vĩnh viễn, cần lưu ý hiện tượng lắng đọng lake và chênh lệch sắc độ giữa các lô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 45370
Yellow inorganic pigment, provides stable color; safe and inert, does not penetrate skin, suitable for color cosmetics and SPFE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 45380
Azo dye, restricted in EU; limited to hair dyes, sensitizing risk, strict compliance requiredE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 45410
Acid Red 9, a dye used in hair coloring; restricted to rinse-off hair dye with strict residue limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 75470
Inorganic pigment for color and scent; EU restricted, compliance required.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77015
Chưa phân tích
Ci 77491
Oxit sắt đỏ; pigment vật lý. Màu và bảo vệ ánh sáng, ổn định và không gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77492
Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77499
Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77861
Azo pigment CI 77861 (Red 7); used in lip and makeup, check for residue at high levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77891
Titanium dioxide, chất tạo màu vô cơ và lọc UV; đánh giá rủi ro hít phải đối với dạng nano và các quy định hạn chế của EUE · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →