Neostrata bionic face cream
Neostrata neostrata bionic face cream lists 46 ingredients on its label, 46 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Cyclopentasiloxane
- Gluconolactone 8.0%
- Lactobionic Acid 4.0%
- Propylene Glycol
- Ethylhexyl Hydroxystearate
- Glycerin
- Triethanolamine
- Arginine
- C12-15 Alkyl Ethylhexanoate
- Ethoxydiglycol
- Glycol Distearate
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Limnanthes Alba Seed Oil
- Octyldodecyl Myristate
- PEG-100 Stearate
- Stearyl Alcohol
- Glyceryl Stearate
- Butylene Glycol
- Dimethylpolysiloxane
- Petrolatum
- Hydrogenated Lecithin
- Algae Extract
- Sodium Hyaluronate
- Caprylic/Capric/Stearic Triglyceride
- Sodium Bisulfite
- Sodium Sulfite
- Myristic Acid
- Steareth-2
- Palmitic Acid
- Laureth-7
- Stearic Acid
- Hydroxyethylcellulose
- Xanthan Gum
- Cetyl Alcohol
- Disodium EDTA
- Arachidyl Alcohol
- C13-14 Isoparaffin
- Polyacrylamide
- Butylparaben
- Ethylparaben
- Isobutylparaben
- Propylparaben
- Phenoxyethanol
- Methylparaben
- Chlorphenesin
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa PEGChứa tinh dầuChứa dầu khoángChứa nguồn gốc động vậtChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa paraben
Góc nhìn công thức Cream base containing Bionic acid derivatives (gluconolactone/lactobionic), silicones, glycerin, and various oils. Preserved with parabens. Aims for gentle exfoliation and moisturization for tolerant skin. Factory note: Multi-preservative system requires compatibility testing; high acid concentrations need pH control to prevent irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- CyclopentasiloxaneEthylhexyl Hydroxystearate
- 去角质
- Gluconolactone 8.0%
- 保湿剂
- Lactobionic Acid 4.0%
- HUMECTANT
- Propylene Glycol
- DENATURANT
- Glycerin
- BUFFERING
- Triethanolamine
Thành phần khác
ArginineC12-15 Alkyl EthylhexanoateEthoxydiglycolGlycol DistearateHydrogenated Vegetable OilLimnanthes Alba Seed OilOctyldodecyl MyristatePEG-100 StearateStearyl AlcoholGlyceryl StearateButylene GlycolDimethylpolysiloxanePetrolatumHydrogenated LecithinAlgae ExtractSodium HyaluronateCaprylic/Capric/Stearic TriglycerideSodium BisulfiteSodium SulfiteMyristic AcidSteareth-2Palmitic AcidLaureth-7Stearic AcidHydroxyethylcelluloseXanthan GumCetyl AlcoholDisodium EDTAArachidyl AlcoholC13-14 IsoparaffinPolyacrylamideButylparabenEthylparabenIsobutylparabenPropylparabenPhenoxyethanolMethylparabenChlorphenesin
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Cyclopentasiloxane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, ĐIỀU CHỈNH DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Gluconolactone 8.0% | 去角质,保湿剂,螯合剂 | 1 · – | Xanh |
| Lactobionic Acid 4.0% | 保湿剂,角质调理剂,螯合剂 | 1 · – | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Ethylhexyl Hydroxystearate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Triethanolamine | BUFFERING, SURFACTANT - EMULSIFYING, FRAGRANCE, SURFACTANT - CLEANSING · 限制 III/62 | 2 · 2 | Vàng |
| Arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| C12-15 Alkyl Ethylhexanoate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Ethoxydiglycol | HUMECTANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/297 | 0 · – | Xanh |
| Glycol Distearate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULHÓA, TẠO MẬT, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYỄN | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Vegetable Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Limnanthes Alba Seed Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Octyldodecyl Myristate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| PEG-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Stearyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT HÓA, ỔN ĐỊNH NHULUÔT, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, CHE KHUẤY, BÔI LẠI DẦU, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT | 0 · 2 | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Dimethylpolysiloxane | 皮肤调理剂-柔润剂,溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Petrolatum | ANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT · 限制 II/904 (except if the full refining history is known and it can be shown that the substance from which it is produced is not a carcinogen) | 0 · 5 | Vàng |
| Hydrogenated Lecithin | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Algae Extract | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, FRAGRANCE, ORAL CARE, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Caprylic/Capric/Stearic Triglyceride | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Bisulfite | ANTIOXIDANT, HAIR WAVING OR STRAIGHTENING, PRESERVATIVE, REDUCING · 限制 III/99 V/9 | 3 · – | Vàng |
| Sodium Sulfite | ANTIOXIDANT, HAIR WAVING OR STRAIGHTENING, REDUCING · 限制 III/99 V/9 | 1 · – | Vàng |
| Myristic Acid | Tạo hương, tạo mùi, tạo độ trong, chất hoạt động bề mặt - làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Steareth-2 | CHẤT NHŨ HÓA, TĂNG ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Palmitic Acid | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Laureth-7 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Stearic Acid | SẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH | 0 · 3 | Xanh |
| Hydroxyethylcellulose | BINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt | 1 · 2 | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Arachidyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - CHẤM MỊN, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, ĐIỀU CHỈNH NHẬT ĐỘ | 0 · – | Xanh |
| C13-14 Isoparaffin | CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Polyacrylamide | ANTISTATIC, BINDING, FILM FORMING · 限制 III/66 | — | Xanh |
| Butylparaben | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/12a | 0 · – | Vàng |
| Ethylparaben | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/12 | 1 · – | Vàng |
| Isobutylparaben | ANTIMICROBIAL · 限制 II/1375 | 0 · – | Vàng |
| Propylparaben | PRESERVATIVE, PERFUMING · 限制 V/12 | 1 · 0 | Vàng |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Methylparaben | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/12 | 0 · – | Vàng |
| Chlorphenesin | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/50 | 1 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cyclopentasiloxane
- Cyclopentasiloxane để làm mềm/chất hòa tan; silicone bay hơi, cảm giác mượt mà, kiểm tra quy định VOC.B · Xác minh bên thứ ba
- Gluconolactone 8.0%
- 8.0% Gluconolactone, PHA mild exfoliant and humectant, sensitive-skin friendlyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lactobionic Acid 4.0%
- 4.0% Lactobionic acid, PHA for gentle exfoliation and humectancyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexyl Hydroxystearate
- Ester emollient 1-5%; non-comedogenic, silky, compatible with sunscreensB · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Triethanolamine
- Triethanolamine để đệm; bị hạn chế, giới hạn nồng độ để tránh pH cao và kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
- Arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- C12-15 Alkyl Ethylhexanoate
- Blended ester emollient; dry-touch, non-greasy finish, non-comedogenic, ideal for oily skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethoxydiglycol
- Ethoxydiglycol; chất hòa tan/chất giữ ẩm hiệu suất cao; kích ứng thấp, giới hạn EU 20%, chú ý tổng tải PEGB · Xác minh bên thứ ba
- Glycol Distearate
- Glycol distearate dùng để tăng độ đặc và nhũ hóa; không ion, cải thiện độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Chất dưỡng ẩm bịt kín bề mặt để da mịn mượt; nồng độ cao có thể gây bít tắc, dùng thận trọng cho da mụnB · Xác minh bên thứ ba
- Limnanthes Alba Seed Oil
- Dầu tự nhiên nhẹ với cảm giác tương tự dầu khoáng; dễ bị oxy hóa, cần thêm chất chống oxy hóa và kiểm soát liều lượng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Octyldodecyl Myristate
- Lightweight ester for smooth, non-greasy feel; acts as an emollient.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- Stearyl Alcohol
- Rượu stearic; rượu béo để làm đặc/cấu trúc nhũ tương, thường phối trộn với xà phòng, độ bít tắc lỗ chân lông trung bình.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Dimethylpolysiloxane
- Dimethicone, silicone providing slip and occlusion; non-comedogenicE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Petrolatum
- Dầu khoáng có tính che phủ và chống tĩnh điện; yêu cầu lịch sử tinh chế đầy đủ để đảm bảo không có chất gây ung thư tiềm ẩn.C · Nguồn chính thức
- Hydrogenated Lecithin
- Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Algae Extract
- Chiết xuất tảo có tác dụng giữ ẩm và điều dưỡng; có thể chứa các thành phần tạo hương tự nhiên.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Caprylic/Capric/Stearic Triglyceride
- Caprylic/capric/stearic triglyceride, low-comedogenic emollientB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Bisulfite
- Reducing agent and preservative in hair waving/straightening; irritating; restricted useB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Sulfite
- Sulfite antioxidant to prevent oxidation; sulfites are known allergens and must be strictly declared on labels.B · Xác minh bên thứ ba
- Myristic Acid
- Axit béo bão hòa, nguyên liệu xà phòng hóa; không tan riêng lẻ, kết hợp với axit stearic.B · Xác minh bên thứ ba
- Steareth-2
- Nonionic emulsifier at 0.5-2%; W/O emulsifier auxiliary, thickener, heavy feelC · Nguồn chính thức
- Palmitic Acid
- Acid palmitic cho nhũ hóa/dưỡng ẩm; chất béo rắn, điểm nóng chảy cao, gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
- Laureth-7
- Chất hoạt động bề mặt không ion nhẹ để nhũ hóa và hòa tan; phân hủy sinh học đượcB · Xác minh bên thứ ba
- Stearic Acid
- Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxyethylcellulose
- Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Cetyl Alcohol
- Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Arachidyl Alcohol
- Chất ổn định và làm đặc nhũ tương dạng sáp, thường kết hợp với cetearyl alcohol; cảm giác nặng, phù hợp cho kemE · Suy luận của AI · cần xác minh
- C13-14 Isoparaffin
- Dung môi hydrocarbon nhẹ cung cấp độ mềm mượt và khả năng hòa tan; không gây dị ứng, lưu ý tính chất bịt kínB · Xác minh bên thứ ba
- Polyacrylamide
- Chất tạo màng và làm đặc cho độ trơn và cảm giác; rủi ro tồn dư monomer acrylamide, cần QC nghiêm ngặt, hạn chế III/66B · Xác minh bên thứ ba
- Butylparaben
- Butylparaben là chất bảo quản; nồng độ thấp; có thể gây lo ngại về nội tiết, áp dụng giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylparaben
- Chất bảo quản Paraben; EU hạn chế, lưu ý tổng tải lượng và phản ứng da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Isobutylparaben
- Paraben preservative; used in combination, restricted usageB · Xác minh bên thứ ba
- Propylparaben
- Chất bảo quản mạch trung bình; hạn chế sử dụng, hiệu quả phụ thuộc pH.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Methylparaben
- Chất bảo quản, phổ hẹp; thường kết hợp sử dụng, kiểm tra rủi ro dị ứng và giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
- Chlorphenesin
- Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →