Prose cleanser
Prose prose cleanser lists 26 ingredients on its label, 26 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Glycerin
- Sodium Cocoamphoacetate
- Decyl Glucoside
- Sodium Methyl Oleoyl Taurate
- Sodium Lauroyl Sarcosinate
- Polyglyceryl-4 Caprate
- Disodium Coco-Glucoside Citrate
- Citric Acid
- Sodium Chloride
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Xylitylglucoside
- Hexylene Glycol
- Capryloyl Glycine
- Niacinamide
- Anhydroxylitol
- Sodium Coco-Glucoside Tartrate
- Arginine
- Panthenol
- Sodium Benzoate
- Xylitol
- Sodium Laurate
- Glucose
- Lime Pearl Fruit Extract
- Pantolactone
- Polylysine
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehyde
Góc nhìn công thức Gentle amino acid cleanser with glucoside surfactants, featuring niacinamide and panthenol. Simple, safe preservation. For sensitive to combination skin. Factory observation: optimize surfactant compatibility for rich foam and easy rinsing, preventing tightness.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DENATURANT
- Glycerin
- CLEANSING
- Sodium CocoamphoacetateDecyl Glucoside
- ANTISTATIC
- Sodium Methyl Oleoyl TaurateSodium Lauroyl Sarcosinate
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Polyglyceryl-4 CaprateDisodium Coco-Glucoside Citrate
Thành phần khác
Citric AcidSodium ChlorideAcrylates/C10-30 Alkyl Acrylate CrosspolymerXylitylglucosideHexylene GlycolCapryloyl GlycineNiacinamideAnhydroxylitolSodium Coco-Glucoside TartrateArgininePanthenolSodium BenzoateXylitolSodium LaurateGlucoseLime Pearl Fruit ExtractPantolactonePolylysine
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Cocoamphoacetate | CLEANSING, FOAMING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 1 · – | Xanh |
| Decyl Glucoside | CLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Methyl Oleoyl Taurate | ANTISTATIC, CLEANSING, FOAMING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Lauroyl Sarcosinate | Chống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, tạo bọt, điều hòa tóc, điều hòa da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-4 Caprate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Disodium Coco-Glucoside Citrate | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Sodium Chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer | ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, TẠO MÀNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Xylitylglucoside | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Hexylene Glycol | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 3 · 2 | Xanh |
| Capryloyl Glycine | ANTI-SEBORRHEIC, ANTIMICROBIAL, ANTI-SEBUM, DEODORANT, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Anhydroxylitol | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Sodium Coco-Glucoside Tartrate | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Xylitol | CHỐNG GẮI, KHỬ MÙI, GIỮ ẨM, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| Sodium Laurate | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Glucose | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Lime Pearl Fruit Extract | 皮肤调理剂 | — | Xanh |
| Pantolactone | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Polylysine | Điều hòa tóc | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Sodium Cocoamphoacetate
- Mild amphoteric surfactant at 0.5–5%; low irritation, suitable for sensitive skin, often paired with anionics.B · Xác minh bên thứ ba
- Decyl Glucoside
- Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Methyl Oleoyl Taurate
- Mild taurine-based anionic surfactant for emulsification and foam; low irritation, suitable for sensitive cleansers.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Lauroyl Sarcosinate
- Chất hoạt động bề mặt anion nhẹ để làm sạch và nhũ hóa; 1-5%, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-4 Caprate
- Non-ionic emulsifier; biodegradable, compatibility with anionics requires check.B · Xác minh bên thứ ba
- Disodium Coco-Glucoside Citrate
- Coco-glucoside citrate, mild amphoteric surfactant; biodegradable.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Chất chéo cho làm đặc/màng; cần trung hòa đến pH 7-8 để cấp ẩm, kiểm tra cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
- Xylitylglucoside
- Chất làm ẩm polyol có khả năng hút nước cao và cảm giác tươi mát; thường dùng cùng propylene glycol để tăng cường độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Hexylene Glycol
- Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
- Capryloyl Glycine
- Functional surfactant with seborrhea-control properties; suited for oily or acne-prone skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Anhydroxylitol
- Xylitol khan, chất làm ẩm mạnh; độ hút ẩm cao có thể gây nhờn dính khi sử dụng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Coco-Glucoside Tartrate
- Mild surfactant for cleansing and emulsification; low irritancy profile.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Xylitol
- Chất giữ ẩm polyol, vị ngọt; tan trong nước, tính hút ẩm cao, dùng quá mức sẽ kéo ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Laurate
- Anionic surfactant providing mild cleansing; low foam, often blended to reduce drynessB · Xác minh bên thứ ba
- Glucose
- Chất giữ ẩm và đệm phân tử lượng thấp; khả năng hút ẩm cao, cần bảo quản cẩn thận và kiểm soát độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Lime Pearl Fruit Extract
- Lime pearl fruit extract for skin; complex profile, no irritation dataE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pantolactone
- Pantolactone, humectant; hydrolyzes to release panthenol, improves skin hydration, low level use, high safetyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polylysine
- Polyllysine hair conditioner; cationic polymer for conditioners, check compatibility with anionic actives.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →