Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầu爽肤水

lists 20 ingredients on its label, 20 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Dipropylene Glycol
  3. Glycerin
  4. Butylene Glycol
  5. 1,2-Hexanediol
  6. Betaine Salicylate
  7. Betaine
  8. Hydroxyacetophenone
  9. Tromethamine
  10. Octyldodeceth-16
  11. Sodium Citrate
  12. Citric Acid
  13. Disodium EDTA
  14. Papain
  15. Pogostemon Cablin Oil
  16. Juniperus Virginiana Oil
  17. Capryloyl Salicylic Acid
  18. Artemisia Vulgaris Oil
  19. Beta-Glucan
  20. Mentha Arvensis Leaf Oil

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệu

Góc nhìn công thức Water-based essence with glycerin and butylene glycol. Features betaine salicylate and papain for gentle exfoliation and antibacterial action. Combined with essential oils and pH buffers. Preserved with 1,2-hexanediol. Factory observation: Papain activity is highly sensitive to pH and temperature; the citric acid buffer system requires fine-tuning to prevent enzyme denaturation.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
FRAGRANCE
Dipropylene Glycol
DENATURANT
Glycerin
HUMECTANT
Butylene Glycol
CHĂM SÓC DA
1,2-Hexanediol
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Betaine Salicylate
Điều hòa tóc
Betaine
ANTIOXIDANT
Hydroxyacetophenone

Thành phần khác

TromethamineOctyldodeceth-16Sodium CitrateCitric AcidDisodium EDTAPapainPogostemon Cablin OilJuniperus Virginiana OilCapryloyl Salicylic AcidArtemisia Vulgaris OilBeta-GlucanMentha Arvensis Leaf Oil

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Dipropylene GlycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Betaine SalicylateANTIMICROBIAL, KERATOLYTIC1 · –Xanh
BetaineNUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM0 · –Xanh
HydroxyacetophenoneANTIOXIDANT0 · –Xanh
TromethamineBUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/610 · –Xanh
Octyldodeceth-16NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sodium CitrateĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
PapainCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA3 · 0Xanh
Pogostemon Cablin OilFRAGRANCE1 · –Xanh
Juniperus Virginiana OilFRAGRANCE, TONIC · 限制 III/3581 · –Xanh
Capryloyl Salicylic AcidCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Artemisia Vulgaris OilSKIN CONDITIONING, PERFUMING3 · –Xanh
Beta-GlucanBULKING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Mentha Arvensis Leaf OilFRAGRANCEXanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Dipropylene Glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Betaine Salicylate
Salicylate derivative for keratolytic and antimicrobial action; milder than salicylic acid.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Betaine
Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxyacetophenone
Hydroxyacetophenone làm chất chống oxy hóa; thường tăng cường Vitamin C, hoạt động ở pH axit.B · Xác minh bên thứ ba
Tromethamine
Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
Octyldodeceth-16
Non-ionic emulsifier at 0.5–3%; enhances emulsion stability, smooths feel, mild, pairs with acidic or basic emulsifiersC · Nguồn chính thức
Sodium Citrate
Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Papain
Protease để tẩy tế bào chết nhẹ; nồng độ phải được kiểm soát để tránh kích ứng.C · Nguồn chính thức
Pogostemon Cablin Oil
Dầu hoắc hương dùng làm hương liệu; chứa patchoulol, có thể gây kích ứng/dị ứng, sử dụng cẩn thận.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Juniperus Virginiana Oil
Virginia juniper oil for fragrance/tonic; contains terpenes, irritant, control concentration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Capryloyl Salicylic Acid
Oil-soluble salicylic acid derivative for gentle pore unclogging; milder than BHA, suitable for daily acne care.B · Xác minh bên thứ ba
Artemisia Vulgaris Oil
Wormwood oil, potent essential oil containing thujone; high allergen potential, must stay below threshold and be labeledE · Suy luận của AI · cần xác minh
Beta-Glucan
Polysaccharide để làm dịu và cung cấp độ ẩm; trọng lượng phân tử cao hoạt động trên bề mặt, khả năng thẩm thấu vào bì sâu kém.B · Xác minh bên thứ ba
Mentha Arvensis Leaf Oil
Botanical essential oil for fragrance; contains allergenic constituents, sensitive to reactive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →