Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầu爽肤水

lists 75 ingredients on its label, 75 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Diphenyl Dimethicone
  3. Dipropylene Glycol
  4. Pentylene Glycol
  5. 1,2- Hexanediol
  6. Glycereth-26
  7. Propanediol
  8. Streptococcus Thermophilus Ferment
  9. Butylene Glycol
  10. Panthenol
  11. Caprylic/Capric Triglyceride
  12. Sodium Dna
  13. Hydroxyethyl Urea
  14. Hydroxyacetophenone
  15. Castor Oil/IPDI Copolymer
  16. Xylitylglucoside
  17. Allantoin
  18. Dipeptide-15
  19. Gellan Gum
  20. Anhydroxylitol
  21. Calcium Chloride
  22. Caprylyl Glycol
  23. Adenosine
  24. PPG-13-Decyltetradeceth-24
  25. Glycerin
  26. Sodium Citrate
  27. Xylitol
  28. Glycine Soja Seed Extract
  29. Melia Azadirachta Leaf Extract
  30. Sodium Hyaluronate
  31. Citric Acid
  32. Melia Azadirachta Flower Extract
  33. Glycine Soja Oil
  34. Pyrus Malus Juice
  35. Coccinia Indica Fruit Extract
  36. Tocopherol
  37. Cynanchum Atratum Extract
  38. Solanum Melongena Fruit Extract
  39. Aloe Barbadensis Flower Extract
  40. Octanediol
  41. Ethylhexylglycerin
  42. Simmondsia Chinensis Seed Oil
  43. Curcuma Longa Root Extract
  44. Ocimum Sanctum Leaf Extract
  45. Corallina Officinalis Extract
  46. Helianthus Annuus Seed Oil
  47. Althaea Rosea Flower Extract
  48. Beta-Carotene
  49. Daucus Carota Sativa Root Extract
  50. Hydrolyzed Hyaluronic Acid
  51. Hyaluronic Acid
  52. Castanea Sativa Seed Extract
  53. Dipotassium Phosphate
  54. Acetyl Glutamine
  55. Agar
  56. Magnesium Sulfate
  57. Xanthan Gum
  58. Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
  59. Phenyl Trimethicone
  60. Propylene Glycol Dibenzoate
  61. Pyrus Malus Seed Oil
  62. Hydrogenated Lecithin
  63. Aureobasidium Pullulans Ferment
  64. Hydrolyzed Collagen
  65. Ceramide NP
  66. Sodium Chloride
  67. Hippophae Rhamnoides Oil
  68. Copper Tripeptide-1
  69. Cellulose Gum
  70. Amber Powder
  71. Sodium Bicarbonate
  72. Candida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate Ferment
  73. Moringa Oleifera Seed Oil
  74. Potassium Chloride
  75. Sodium Stearoyl Glutamate

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa cồnChứa PEGChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầuChứa hương liệu

Góc nhìn công thức Water-based formula with diphenyl dimethicone for softness. Contains panthenol, allantoin, and various ferment filtrates for repair, combined with multiple humectants and botanicals. Suitable for compromised barriers or gentle care. Factory note: Complex ingredient profile necessitates rigorous assessment of allergenicity and preservation stability of ferments.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
ANTIFOAMING
Diphenyl Dimethicone
FRAGRANCE
Dipropylene Glycol
CHĂM SÓC DA
Pentylene Glycol
保湿剂
1,2- Hexanediol
HUMECTANT
Glycereth-26Streptococcus Thermophilus Ferment
SOLVENT
Propanediol

Thành phần khác

Butylene GlycolPanthenolCaprylic/Capric TriglycerideSodium DnaHydroxyethyl UreaHydroxyacetophenoneCastor Oil/IPDI CopolymerXylitylglucosideAllantoinDipeptide-15Gellan GumAnhydroxylitolCalcium ChlorideCaprylyl GlycolAdenosinePPG-13-Decyltetradeceth-24GlycerinSodium CitrateXylitolGlycine Soja Seed ExtractMelia Azadirachta Leaf ExtractSodium HyaluronateCitric AcidMelia Azadirachta Flower ExtractGlycine Soja OilPyrus Malus JuiceCoccinia Indica Fruit ExtractTocopherolCynanchum Atratum ExtractSolanum Melongena Fruit ExtractAloe Barbadensis Flower ExtractOctanediolEthylhexylglycerinSimmondsia Chinensis Seed OilCurcuma Longa Root ExtractOcimum Sanctum Leaf ExtractCorallina Officinalis ExtractHelianthus Annuus Seed OilAlthaea Rosea Flower ExtractBeta-CaroteneDaucus Carota Sativa Root ExtractHydrolyzed Hyaluronic AcidHyaluronic AcidCastanea Sativa Seed ExtractDipotassium PhosphateAcetyl GlutamineAgarMagnesium SulfateXanthan GumDiphenylsiloxy Phenyl TrimethiconePhenyl TrimethiconePropylene Glycol DibenzoatePyrus Malus Seed OilHydrogenated LecithinAureobasidium Pullulans FermentHydrolyzed CollagenCeramide NPSodium ChlorideHippophae Rhamnoides OilCopper Tripeptide-1Cellulose GumAmber PowderSodium BicarbonateCandida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate FermentMoringa Oleifera Seed OilPotassium ChlorideSodium Stearoyl Glutamate

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Diphenyl DimethiconeANTIFOAMING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Dipropylene GlycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
1,2- Hexanediol保湿剂,皮肤调理剂0 · –Xanh
Glycereth-26GIỮ ẨM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · 0Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Streptococcus Thermophilus FermentDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Caprylic/Capric TriglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
Sodium DnaCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydroxyethyl UreaDƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
HydroxyacetophenoneANTIOXIDANT0 · –Xanh
Castor Oil/IPDI CopolymerFILM FORMING · 限制 Please consider whether entry 419 of Annex II to the Cosmetics Regulation 1223/2009 is applicable. According to entry 419, category 1 material and Category 2 material as defined in Articles 4 and 5 respectively of Regulation (EC) No 1774/2002, and ingredients derived therefrom are prohibited in cosmetics products. Regulation (EC) No 1774/2002 has been repealed and replaced by Regulation No. 1069/2009. For Category 1 and 2 materials in Regulation No. 1069/2009, please see Article 8 and 9, respectively.3 · –Xanh
XylitylglucosideDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
AllantoinCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU0 · 0Xanh
Dipeptide-15Chưa phân tích
Gellan GumFILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
AnhydroxylitolDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Calcium ChlorideASTRINGENT, VISCOSITY CONTROLLING2 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
AdenosineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
PPG-13-Decyltetradeceth-24Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Sodium CitrateĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI0 · –Xanh
XylitolCHỐNG GẮI, KHỬ MÙI, GIỮ ẨM, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - GIỮ ẨM0 · –Xanh
Glycine Soja Seed ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Melia Azadirachta Leaf ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Melia Azadirachta Flower ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Glycine Soja OilCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, TẠO MÙIXanh
Pyrus Malus JuiceCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Coccinia Indica Fruit ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
Cynanchum Atratum ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Solanum Melongena Fruit ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Aloe Barbadensis Flower ExtractĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
OctanediolPLASTICISER0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
Simmondsia Chinensis Seed OilCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Curcuma Longa Root ExtractHương liệu, Tạo hươngXanh
Ocimum Sanctum Leaf ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Corallina Officinalis ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Helianthus Annuus Seed OilSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE0 · –Xanh
Althaea Rosea Flower ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Beta-CaroteneSKIN CONDITIONING · 限制 IV/1110 · –Xanh
Daucus Carota Sativa Root ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydrolyzed Hyaluronic AcidDƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Hyaluronic AcidKHÁNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, ẨM DA, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Castanea Sativa Seed ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Dipotassium PhosphateANTICORROSIVE, BUFFERING0 · –Xanh
Acetyl GlutamineCHĂM SÓC DAXanh
AgarKẾT DÍNH, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Magnesium SulfateBULKING0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Diphenylsiloxy Phenyl TrimethiconeCHỐNG BỌNG, DƯỠNG TÓC, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Phenyl TrimethiconeCHỐNG BỌNG, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
Propylene Glycol DibenzoateCHĂM SÓC DA2 · –Xanh
Pyrus Malus Seed OilDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Hydrogenated LecithinSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Aureobasidium Pullulans FermentCHĂM SÓC DAXanh
Hydrolyzed CollagenKHÔNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, TẠO MẪU, CHĂM SÓC TÓC, GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Ceramide NPHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Sodium ChlorideTĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Hippophae Rhamnoides OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Copper Tripeptide-1CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Cellulose GumKết dính, Ổn định nhũ tương, Tạo màng, Hương liệu, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Amber PowderDEODORANT0 · –Xanh
Sodium BicarbonateABRASIVE, BUFFERING, DEODORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING1 · –Xanh
Candida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate FermentANTIMICROBIAL, ANTI-SEBUM, CLEANSING, DEODORANT, SKIN PROTECTING, SURFACTANT - CLEANSING1 · –Xanh
Moringa Oleifera Seed OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Potassium ChlorideĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT2 · –Xanh
Sodium Stearoyl GlutamateLàm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, điều chỉnh da0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Diphenyl Dimethicone
Silicone for emollience and antistatic; used in hair and skin care, check compatibility with other siliconesB · Xác minh bên thứ ba
Dipropylene Glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
1,2- Hexanediol
Humectant and preservative booster with light feel; commonly used at 1-3%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycereth-26
Glycereth-26, chất giữ ẩm/chất điều chỉnh độ nhớt ở nồng độ 1–5%; không ion, tan trong nước, tăng cường độ ổn định và cảm giác trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Streptococcus Thermophilus Ferment
Lactic acid and peptide ferment; moisturizing and microbiome balancing, check pH stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Caprylic/Capric Triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
Sodium Dna
Water-soluble polymer for hydration and film feel; often claimed for repair supportE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydroxyethyl Urea
Potent humectant and conditioner; high penetration, used for skin hydration and hair careB · Xác minh bên thứ ba
Hydroxyacetophenone
Hydroxyacetophenone làm chất chống oxy hóa; thường tăng cường Vitamin C, hoạt động ở pH axit.B · Xác minh bên thứ ba
Castor Oil/IPDI Copolymer
Castor oil/IPDI copolymer; film former. **High risk**: IPDI is a restricted isocyanate. Strict regulatory review required.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Xylitylglucoside
Chất làm ẩm polyol có khả năng hút nước cao và cảm giác tươi mát; thường dùng cùng propylene glycol để tăng cường độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Allantoin
Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
Dipeptide-15
Chưa phân tích
Gellan Gum
Gellan gum; water-soluble polymer; gel former; high transparency, strong gelling, for aqueous phase stability.B · Xác minh bên thứ ba
Anhydroxylitol
Xylitol khan, chất làm ẩm mạnh; độ hút ẩm cao có thể gây nhờn dính khi sử dụng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Calcium Chloride
Cross-linker and viscosity controller for gels; astringent at high levels, check skin toleranceC · Nguồn chính thức
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Adenosine
Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
PPG-13-Decyltetradeceth-24
Nonionic emulsifier/solubilizer; low foam, mild, for emulsions, avoid with soaps to prevent precipitationB · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Sodium Citrate
Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
Xylitol
Chất giữ ẩm polyol, vị ngọt; tan trong nước, tính hút ẩm cao, dùng quá mức sẽ kéo ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Glycine Soja Seed Extract
Chiết xuất đậu nành để chăm sóc da; rủi ro dị ứng thấp, theo dõi biến động protein theo lô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Melia Azadirachta Leaf Extract
Chiết xuất thực vật, 0.1–1%; có tính kháng khuẩn, nên thử nghiệm dị ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Melia Azadirachta Flower Extract
Chiết xuất thực vật, 0,1–1%; có tính chống oxy hóa, cần lưu ý nhạy cảm với ánh sáng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycine Soja Oil
Dầu đậu nành làm mềm; dễ oxy hóa, cần chất chống oxy hóa; phù hợp cho da khôE · Suy luận của AI · cần xác minh
Pyrus Malus Juice
Apple juice, contains fruit acids; conditioning, stabilize against oxidationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Coccinia Indica Fruit Extract
Coccinia indica fruit extract for skin conditioning; plant-derived, low irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Cynanchum Atratum Extract
Cynanchum extract for conditioning; anti-inflammatory, check batch consistencyE · Suy luận của AI · cần xác minh
Solanum Melongena Fruit Extract
Eggplant fruit extract for skin conditioning; watch for batch consistency and potential allergenicity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Aloe Barbadensis Flower Extract
Extract for basic emollience; usually low-level, check extract solvent residuesB · Xác minh bên thứ ba
Octanediol
Octanediol serves as a plasticizer and preservative booster; safe at low concentrations, often used in blends.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Simmondsia Chinensis Seed Oil
Thường gặp trong tóc khô/hư tổn; thẩm thấu tốt hơn dầu khoáng, nguy cơ gây mụn thấp, độ ổn định oxy hóa kém.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Curcuma Longa Root Extract
Extraction từ rễ nghệ, chứa curcumin, chất màu/chất chống oxy hóa; liều cao có thể gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ocimum Sanctum Leaf Extract
Holy basil leaf extract for conditioning; complex botanical, patch test recommended for compatibilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Corallina Officinalis Extract
Corallina extract, polysaccharide-rich humectant/film former; algal source, batch variation.B · Xác minh bên thứ ba
Helianthus Annuus Seed Oil
Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Althaea Rosea Flower Extract
Extract for soothing care; contains mucilage, check microbial load and clarity impactE · Suy luận của AI · cần xác minh
Beta-Carotene
Beta-carotene for color and antioxidants; oil-soluble, protect from oxidation and color change.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Daucus Carota Sativa Root Extract
Carrot root extract with carotenoids; skin conditioning, low photosensitivity, may stain.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrolyzed Hyaluronic Acid
Chất dưỡng ẩm phân tử lượng thấp có khả năng thẩm thấu vượt trội so với phân tử lượng cao; nồng độ thông dụng 0,1–0,5%, hút ẩm mạnh, bảo quản nơi khô để tránh vón cục.B · Xác minh bên thứ ba
Hyaluronic Acid
Chất dưỡng ẩm gắn nước cao ở 0,1-1%; phân tử lượng cao cho màng bề mặt, phân tử lượng thấp cho tiềm năng da, kiểm tra tương thích cation.B · Xác minh bên thứ ba
Castanea Sativa Seed Extract
Tannin- and phytate-rich seed extract used as an antioxidant skin conditioner.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Dipotassium Phosphate
Buffer, pH control, non-irritating, non-comedogenic.B · Xác minh bên thứ ba
Acetyl Glutamine
Acetylated glutamine; barrier repair and soothing, suitable for acute or sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
Agar
Natural polysaccharide gelling agent for thickening and suspension; may gel at high levels, avoid cationic systemsB · Xác minh bên thứ ba
Magnesium Sulfate
Chất độn ở nồng độ 0,1–1%; tan rất tốt trong nước, tránh nồng độ cao cục bộ.B · Xác minh bên thứ ba
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
Phenyl trimethicone for anti-foaming and slip; silicone-based, silky feelB · Xác minh bên thứ ba
Phenyl Trimethicone
Silicone biến tính tạo hương thơm cho độ bóng cao và khả năng bao phủ; trơ, không bay hơi, có thể để lại cặn bề mặt.B · Xác minh bên thứ ba
Propylene Glycol Dibenzoate
Organic solvent and emollient. Low volatility, potential allergen. Caution for sensitive skin; compatible with other esters.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pyrus Malus Seed Oil
Light apple seed oil emollient 0.5-3%; linoleic-rich, good for sensitive skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrogenated Lecithin
Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
Aureobasidium Pullulans Ferment
Microbial fermentation filtrate for conditioning; check pH and microbial limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrolyzed Collagen
Protein thủy phân để tạo màng và giữ ẩm; phân tử lượng hạn chế khả năng thấm, kiểm tra nguồn gốc để tránh dị ứng hải sảnB · Xác minh bên thứ ba
Ceramide NP
Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Chloride
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hippophae Rhamnoides Oil
Sea buckthorn oil rich in carotenoids; viscous and may stain light formulations.B · Xác minh bên thứ ba
Copper Tripeptide-1
Copper Tripeptide-1 (GHK-Cu) for repair/anti-aging at 0.01–0.1%; water-soluble, avoid chelators.B · Xác minh bên thứ ba
Cellulose Gum
Cellulose gum, chất làm đặc/bổ trợ ổn định tan trong nước; có thể bị mất ổn định khi tiếp xúc với các chất có điện tích dương, nên làm ẩm trước.B · Xác minh bên thứ ba
Amber Powder
Amber mineral powder used as deodorant or filler; chemically stable, very low allergen riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Bicarbonate
Sodium bicarbonate; buffer and deodorant; alkaline at high pH, potential irritation, control dosageB · Xác minh bên thứ ba
Candida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate Ferment
Yeast ferment extract with polysaccharides; used for multifunctional effects, complex profile may sensitise.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Moringa Oleifera Seed Oil
Dầu dưỡng ẩm nhẹ giàu axit oleic; nguy cơ gây bít tắc lỗ chân lông ở mức trung bình.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Chloride
Chất sửa đổi độ nhớt cho gel và dầu gội; nồng độ cao có thể gây châm chích cục bộ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Stearoyl Glutamate
Chất hoạt động bề mặt amine mild, độ tan kém, kết hợp với rượu béo, tạo bọt mịn.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →