Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem

lists 47 ingredients on its label, 47 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Butylene Glycol
  3. Caprylic/Capric Triglyceride
  4. Glycerin
  5. Cetearyl Alcohol
  6. Propanediol
  7. Panthenol
  8. Myristoyl/Palmitoyl Oxostearamide/Arachamide MEA
  9. Glyceryl Stearate
  10. Polyglyceryl-10 Distearate
  11. Dimethicone
  12. Sorbitan Stearate
  13. Viscum Album Fruit Extract
  14. 1,2-Hexanediol
  15. Limnanthes Alba Seed Oil
  16. Olea Europaea Fruit Oil
  17. Hydrogenated Vegetable Oil
  18. Xylitylglucoside
  19. Anhydroxylitol
  20. Xylitol
  21. Glucose
  22. Tocopheryl Acetate
  23. Phytosterols
  24. Phospholipids
  25. Dihydroxyisopropyl Palmoylpalmamide
  26. Bis-Capryloyloxypalmitamido Isopropanol
  27. Allantoin
  28. Acetyl Heptapeptide-4
  29. Helianthus Annuus Seed Oil
  30. Salvia Officinalis Oil
  31. Pogostemon Cablin Oil
  32. Elettaria Cardamomum Seed Oil
  33. Mentha Arvensis Leaf Oil
  34. Anthemis Nobilis Flower Oil
  35. Juniperus Mexicana Oil
  36. Biosaccharide Gum-1
  37. Sodium Hyaluronate
  38. Acetyl Dipeptide-1 Cetyl Ester
  39. Madecassoside
  40. Stearic Acid
  41. Carbomer
  42. Caprylyl Glycol
  43. Sorbitan Laurate
  44. Hydroxyethylcellulose
  45. Sodium Levulinate
  46. Glyceryl Caprylate
  47. P-Anisic Acid

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa tinh dầuChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26

Góc nhìn công thức Lotion with glycerin and polyols for hydration; silicones and sterols support the barrier. Botanicals soothe; essential oils provide scent. Stable emulsifier system. Factory observation: precise essential oil dosing prevents photosensitivity; silicone residue may affect makeup adhesion, suitable for oily to combination skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
HUMECTANT
Butylene Glycol
FRAGRANCE
Caprylic/Capric Triglyceride
DENATURANT
Glycerin
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cetearyl Alcohol
SOLVENT
Propanediol
ANTISTATIC
Panthenol
Điều hòa tóc
Myristoyl/Palmitoyl Oxostearamide/Arachamide MEA

Thành phần khác

Glyceryl StearatePolyglyceryl-10 DistearateDimethiconeSorbitan StearateViscum Album Fruit Extract1,2-HexanediolLimnanthes Alba Seed OilOlea Europaea Fruit OilHydrogenated Vegetable OilXylitylglucosideAnhydroxylitolXylitolGlucoseTocopheryl AcetatePhytosterolsPhospholipidsDihydroxyisopropyl PalmoylpalmamideBis-Capryloyloxypalmitamido IsopropanolAllantoinAcetyl Heptapeptide-4Helianthus Annuus Seed OilSalvia Officinalis OilPogostemon Cablin OilElettaria Cardamomum Seed OilMentha Arvensis Leaf OilAnthemis Nobilis Flower OilJuniperus Mexicana OilBiosaccharide Gum-1Sodium HyaluronateAcetyl Dipeptide-1 Cetyl EsterMadecassosideStearic AcidCarbomerCaprylyl GlycolSorbitan LaurateHydroxyethylcelluloseSodium LevulinateGlyceryl CaprylateP-Anisic Acid

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Caprylic/Capric TriglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Myristoyl/Palmitoyl Oxostearamide/Arachamide MEADưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Polyglyceryl-10 DistearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Sorbitan StearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · 0Xanh
Viscum Album Fruit ExtractSOOTHINGXanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Limnanthes Alba Seed OilCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Olea Europaea Fruit OilHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNGXanh
Hydrogenated Vegetable OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
XylitylglucosideDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
AnhydroxylitolDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
XylitolCHỐNG GẮI, KHỬ MÙI, GIỮ ẨM, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - GIỮ ẨM0 · –Xanh
GlucoseHUMECTANT0 · –Xanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
PhytosterolsCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
PhospholipidsCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Dihydroxyisopropyl PalmoylpalmamideHAIR CONDITIONING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING0 · –Xanh
Bis-Capryloyloxypalmitamido IsopropanolSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING0 · –Xanh
AllantoinCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU0 · 0Xanh
Acetyl Heptapeptide-4CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Helianthus Annuus Seed OilSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE0 · –Xanh
Salvia Officinalis OilTạo hương, kích thích2 · –Xanh
Pogostemon Cablin OilFRAGRANCE1 · –Xanh
Elettaria Cardamomum Seed OilHƯƠNG LIỆU, TINH CHẤT DƯỠNG, MÙI HƯƠNG1 · –Xanh
Mentha Arvensis Leaf OilFRAGRANCEXanh
Anthemis Nobilis Flower OilHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG2 · –Xanh
Juniperus Mexicana OilFRAGRANCEXanh
Biosaccharide Gum-1CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Acetyl Dipeptide-1 Cetyl EsterDưỡng tóc, Dưỡng daXanh
MadecassosideCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Stearic AcidSẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH0 · 3Xanh
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sorbitan LaurateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
HydroxyethylcelluloseBINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Sodium LevulinateCHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Glyceryl CaprylateKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, TẠO NẾN - TẠO NHŨ0 · –Xanh
P-Anisic AcidFRAGRANCE1 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Caprylic/Capric Triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Myristoyl/Palmitoyl Oxostearamide/Arachamide MEA
Emollient for hair and skin smoothing; high levels may be comedogenicE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
Polyglyceryl-10 Distearate
Non-ionic surfactant for emulsification and emolliency; moderate comedogenic risk, limit in oily skin formulationsB · Xác minh bên thứ ba
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Sorbitan Stearate
Chất nhũ hóa không ion cho hệ O/W; kỵ nước, cần chất nhũ hóa đồng, trơ ở độ tinh khiết caoB · Xác minh bên thứ ba
Viscum Album Fruit Extract
Mistletoe fruit extract, soothing and anti-inflammatory; check tolerance for sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Limnanthes Alba Seed Oil
Dầu tự nhiên nhẹ với cảm giác tương tự dầu khoáng; dễ bị oxy hóa, cần thêm chất chống oxy hóa và kiểm soát liều lượng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Olea Europaea Fruit Oil
Dầu olive, giàu squalene và axit oleic; mức độ gây tắc nghẽn lỗ chân lông trung bình, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrogenated Vegetable Oil
Chất dưỡng ẩm bịt kín bề mặt để da mịn mượt; nồng độ cao có thể gây bít tắc, dùng thận trọng cho da mụnB · Xác minh bên thứ ba
Xylitylglucoside
Chất làm ẩm polyol có khả năng hút nước cao và cảm giác tươi mát; thường dùng cùng propylene glycol để tăng cường độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Anhydroxylitol
Xylitol khan, chất làm ẩm mạnh; độ hút ẩm cao có thể gây nhờn dính khi sử dụng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Xylitol
Chất giữ ẩm polyol, vị ngọt; tan trong nước, tính hút ẩm cao, dùng quá mức sẽ kéo ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Glucose
Chất giữ ẩm và đệm phân tử lượng thấp; khả năng hút ẩm cao, cần bảo quản cẩn thận và kiểm soát độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Phytosterols
Hỗn hợp sterol thực vật để sửa chữa hàng rào da và làm dịu; chiết xuất từ thực vật, không ghi nhận gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Phospholipids
Sửa chữa mô phỏng và làm mềm, bắt chước lipid da; thường được xử lý ở nhiệt độ thấp, có thể dính ở hàm lượng caoB · Xác minh bên thứ ba
Dihydroxyisopropyl Palmoylpalmamide
Plant-derived amide humectant for barrier repair; gentle, may feel heavy at high levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Bis-Capryloyloxypalmitamido Isopropanol
Amide-based emollient for long-lasting moisture; large molecule, ideal for sensitive skin barriers.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Allantoin
Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
Acetyl Heptapeptide-4
Synthetic peptide at 0.1–1%; claimed firming and lifting effects, needs other activesE · Suy luận của AI · cần xác minh
Helianthus Annuus Seed Oil
Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Salvia Officinalis Oil
Sage oil traditionally for tonic use; as essential oil, mind concentration and labeling.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pogostemon Cablin Oil
Dầu hoắc hương dùng làm hương liệu; chứa patchoulol, có thể gây kích ứng/dị ứng, sử dụng cẩn thận.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Elettaria Cardamomum Seed Oil
Cardamom seed oil for cooling citrus scent and soothing; watch for phototoxicity and allergen risksE · Suy luận của AI · cần xác minh
Mentha Arvensis Leaf Oil
Botanical essential oil for fragrance; contains allergenic constituents, sensitive to reactive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Anthemis Nobilis Flower Oil
Dầu thực vật làm hương liệu và chất điều hòa; chứa chất gây dị ứng, pha loãng và thử nghiệm để kiểm tra mẫn cảmB · Xác minh bên thứ ba
Juniperus Mexicana Oil
Mexican juniper essential oil for scent; high levels of essential oils are irritating.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Biosaccharide Gum-1
Biosaccharide Gum-1, keo lên men cấp ẩm và làm dịu, ít gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Acetyl Dipeptide-1 Cetyl Ester
Acetyl dipeptide-1 cetyl ester for hair and skin; ester structure, avoid for oily skin, check compatibility.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Madecassoside
Glycoside triterpenoid có tác dụng làm dịu, phục hồi và chống oxy hóa; nồng độ điển hình 0,1-1%, phù hợp cho da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, độ ổn định tốt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Stearic Acid
Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Sorbitan Laurate
O/W emulsifier; low-comedogenic ester, verify emulsion stability.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxyethylcellulose
Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Levulinate
Sodium levulinate, chất giữ ẩm có nguồn gốc tự nhiên; thường dịu nhẹ, hay được dùng trong các hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Caprylate
Chất nhũ hóa/khử mùi nhẹ ở 0,5-2%; este polyol, độ giữ ẩm cao, ít gây kích ứng, kiểm tra tương thích với chất hoạt động bề mặt cation.B · Xác minh bên thứ ba
P-Anisic Acid
Fragrance/preservative booster; odorous, low usage, patch test recommendedE · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →