blithe Tundra Chaga Pressed Serum
blithe Blithe Tundra Chaga Pressed Serum lists 37 ingredients on its label, 37 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Inonotus Obliquus Extract
- Nước
- Glycerin
- Diglycerin
- 1,2-Hexanediol
- Triethylhexanoin
- Polyurethane-39
- Cetearyl Alcohol
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Limnanthes Alba Seed Oil
- Olea Europaea Fruit Oil
- Argania Spinosa Kernel Oil
- Candida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate Ferment
- Citrus Medica Limonum Peel Oil
- Cedrus Atlantica Bark Oil
- Pelargonium Graveolens Flower Oil
- Alteromonas Ferment Extract
- Sparassis Crispa Extract
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Hydrogenated Lecithin
- Lecithin
- Butylene Glycol
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Polyacrylate-13
- C12-16 Alcohols
- Caramel
- Palmitic Acid
- Pentylene Glycol
- Caprylyl Glycol
- Polyisobutene
- Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
- Potassium Hydroxide
- Adenosine
- Polysorbate 20
- Disodium Edta
- Dipropylene Glycol
- Methyldihydrojasmonate
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa nguồn gốc động vậtChứa PEG
Góc nhìn công thức Chaga extract-focused serum. Polyols for moisture, blended with flaxseed and olive oils. Yeast ferment and adenosine included. Factory note: Fungal extract activity requires biomass verification; oil and ferment synergy needs antioxidant reinforcement against oxidation, suitable for dry and dull skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- CHĂM SÓC DA
- Inonotus Obliquus Extract1,2-Hexanediol
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DENATURANT
- Glycerin
- HUMECTANT
- Diglycerin
- Điều hòa tóc
- Triethylhexanoin
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetearyl Alcohol
- FRAGRANCE
- Caprylic/Capric Triglyceride
Thành phần khác
Polyurethane-39Limnanthes Alba Seed OilOlea Europaea Fruit OilArgania Spinosa Kernel OilCandida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate FermentCitrus Medica Limonum Peel OilCedrus Atlantica Bark OilPelargonium Graveolens Flower OilAlteromonas Ferment ExtractSparassis Crispa ExtractHydrogenated Vegetable OilHydrogenated LecithinLecithinButylene GlycolAcrylates/C10-30 Alkyl Acrylate CrosspolymerPolyacrylate-13C12-16 AlcoholsCaramelPalmitic AcidPentylene GlycolCaprylyl GlycolPolyisobuteneGlyceryl Acrylate/Acrylic Acid CopolymerPotassium HydroxideAdenosinePolysorbate 20Disodium EdtaDipropylene GlycolMethyldihydrojasmonate
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Inonotus Obliquus Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Diglycerin | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Triethylhexanoin | DƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| Polyurethane-39 | Chưa phân tích | — | — |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Limnanthes Alba Seed Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Olea Europaea Fruit Oil | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG | — | Xanh |
| Argania Spinosa Kernel Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Candida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate Ferment | ANTIMICROBIAL, ANTI-SEBUM, CLEANSING, DEODORANT, SKIN PROTECTING, SURFACTANT - CLEANSING | 1 · – | Xanh |
| Citrus Medica Limonum Peel Oil | Hương liệu, Dưỡng da | 1 · – | Xanh |
| Cedrus Atlantica Bark Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/122 | 0 · – | Xanh |
| Pelargonium Graveolens Flower Oil | FRAGRANCE · 限制 III/364 | 2 · – | Xanh |
| Alteromonas Ferment Extract | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Sparassis Crispa Extract | EMULSION STABILISING, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Vegetable Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Lecithin | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Lecithin | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer | ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, TẠO MÀNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Polyacrylate-13 | TẠO DẶM, TẠO MÀNG, KẾT DÍNH | 0 · – | Xanh |
| C12-16 Alcohols | ANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, EMULSION STABILISING, HAIR CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Caramel | COLORANT, FRAGRANCE · 限制 IV/146 | — | Vàng |
| Palmitic Acid | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Polyisobutene | KẾT DÍNH, TẠO PHIM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾN | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer | GIỮ ẨM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Potassium Hydroxide | BUFFERING · 限制 III/15a, 15d | 5 · – | Vàng |
| Adenosine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Polysorbate 20 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · 0 | Xanh |
| Disodium Edta | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Dipropylene Glycol | FRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Methyldihydrojasmonate | FRAGRANCE | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Inonotus Obliquus Extract
- Inonotus obliquus extract for skin conditioning; limited functional dataE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Diglycerin
- Diglycerin giữ ẩm và điều hòa; độ nhớt thấp phù hợp cho công thức dạng lỏng, kích ứng rất thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Triethylhexanoin
- Este nhẹ cho cảm giác không bóng dầu và hương thơm; tính gây dị ứng thấp, ở nồng độ cao có thể đóng vai trò dung môiB · Xác minh bên thứ ba
- Polyurethane-39
- Chưa phân tích
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Limnanthes Alba Seed Oil
- Dầu tự nhiên nhẹ với cảm giác tương tự dầu khoáng; dễ bị oxy hóa, cần thêm chất chống oxy hóa và kiểm soát liều lượng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Olea Europaea Fruit Oil
- Dầu olive, giàu squalene và axit oleic; mức độ gây tắc nghẽn lỗ chân lông trung bình, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Argania Spinosa Kernel Oil
- Dầu jojoba giàu chất béo không bão hòa; thẩm thấu tốt, không gây bít tắc lỗ chân lông, dễ bị oxy hóa cần chất chống oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
- Candida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate Ferment
- Yeast ferment extract with polysaccharides; used for multifunctional effects, complex profile may sensitise.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Medica Limonum Peel Oil
- Citrus medica limonum peel oil, citrus scent, contains phototoxic furanocoumarins; caution with sun exposure.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cedrus Atlantica Bark Oil
- Essential oil providing woody fragrance and skin conditioning; contains allergens, limited by III/122C · Nguồn chính thức
- Pelargonium Graveolens Flower Oil
- Tinh dầu thơm; chứa chất gây dị ứng (citronellol, limonene), cần ghi nhãn.C · Nguồn chính thức
- Alteromonas Ferment Extract
- Ferment filtrate with peptides/polysaccharides; skin conditioning, 1–3% typical; check preservative system.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sparassis Crispa Extract
- Sparassis Crispa extract; polysaccharide-rich for humectancy and conditioning. Monitor microbial load; high levels may feel sticky on sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Chất dưỡng ẩm bịt kín bề mặt để da mịn mượt; nồng độ cao có thể gây bít tắc, dùng thận trọng cho da mụnB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Lecithin
- Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Lecithin
- Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Chất chéo cho làm đặc/màng; cần trung hòa đến pH 7-8 để cấp ẩm, kiểm tra cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyacrylate-13
- Water-soluble polymer at 0.1-2%; gel thickener and film former, requires acid-base neutralization, may clogB · Xác minh bên thứ ba
- C12-16 Alcohols
- Fatty alcohol mix for conditioning and stability; very low comedogenicity, enhances feel.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Caramel
- Chất tạo màu cho tông nâu; một số quy trình liên quan đến sulfit, kiểm tra thông số kỹ thuật.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Palmitic Acid
- Acid palmitic cho nhũ hóa/dưỡng ẩm; chất béo rắn, điểm nóng chảy cao, gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Polyisobutene
- Chất tạo màng trơ và chất bịt kín; tăng độ nhớt, cảm giác trơn trượt, dùng trong son môiB · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
- Copolymer acrylate dùng để làm đặc và dưỡng ẩm; polymer tổng hợp với nguy cơ gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Hydroxide
- Chất điều chỉnh pH kiềm mạnh, sử dụng lượng vết (<0,1%); ăn mòn, phải được trung hòa.B · Xác minh bên thứ ba
- Adenosine
- Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 20
- Chất nhũ hóa không ion và chất tạo hoạt bề mặt làm sạch; chứa PEG, kiểm soát tải lượng vi sinh vật.B · Xác minh bên thứ ba
- Disodium Edta
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Dipropylene Glycol
- Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
- Methyldihydrojasmonate
- Methyl dihydrojasmonate, jasmine accord; synthetic fragrance, potential allergen.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →