Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem

lists 72 ingredients on its label, 72 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Panthenol
  3. Butylene Glycol
  4. Glycerin
  5. Behenyl Alcohol
  6. Butylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate
  7. Propanediol
  8. Arachidyl Alcohol
  9. 1,2-Hexanediol
  10. Cetyl Ethylhexanoate
  11. Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate
  12. Squalane
  13. Dicaprylyl Carbonate
  14. Pentylene Glycol
  15. Candida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate Ferment
  16. Helianthus Annuus Seed Oil
  17. Centella Asiatica Leaf Vesicles
  18. Macadamia Ternifolia Seed Oil
  19. Sodium Hyaluronate
  20. Centella Asiatica Leaf Extract
  21. Vinyl Dimethicone
  22. Arachidyl Glucoside
  23. Glyceryl Stearate
  24. Polyacrylate Crosspolymer-6
  25. Aminomethyl Propanediol
  26. Polyacrylate-13
  27. C12-20 Alkyl Glucoside
  28. Ceramide NP
  29. Ethylhexylglycerin
  30. Hydrogenated Polyisobutene
  31. Sodium Phytate
  32. Dipropylene Glycol
  33. Polyglyceryl-10 Laurate
  34. Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
  35. Ethylhexyl Palmitate
  36. Sorbitan Isostearate
  37. Beta-Sitosterol
  38. Sodium Chloride
  39. Tocopherol
  40. Phytosterols
  41. Trehalose
  42. Octyldodecanol
  43. Phosphatidylcholine
  44. Asiaticoside
  45. Asiatic Acid
  46. Glycolipids
  47. Hydrogenated Lecithin
  48. Madecassic Acid
  49. Disodium Phosphate
  50. Caprylyl Glycol
  51. Sodium Hyaluronate Crosspolymer
  52. Potassium Phosphate
  53. Tripeptide-10 Citrulline
  54. Potassium Chloride
  55. Sorbitol
  56. Citric Acid
  57. Acetyl Hexapeptide-8
  58. Ascorbic Acid Polypeptide
  59. Acetyl Octapeptide-3
  60. Acetyl Tetrapeptide-2
  61. Acetyl Tetrapeptide-3
  62. Acetyl Tetrapeptide-5
  63. Acetyl Tetrapeptide-9
  64. Carnosine
  65. Copper Tripeptide-1
  66. Nonapeptide-1
  67. Palmitoyl Pentapeptide-4
  68. Palmitoyl Tripeptide-1
  69. Palmitoyl Tripeptide-5
  70. C14-22 Alcohols
  71. Carbomer
  72. Cetearyl Alcohol

Điểm nổi bật

Không hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầuChứa siliconeChứa dầu khoáng

Góc nhìn công thức Emulsified cream system leading with panthenol, combined with squalane, plant oils, and ceramides. Uses fatty alcohols and glucosides for emulsification to reinforce the barrier. Includes Centella vesicles and extracts. Best for dry or damaged skin. Factory note: Panthenol at the top suggests high concentration; monitor its hygroscopicity impact on cream water activity; multi-phase emulsification requires precise shear control to prevent particle size growth.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
ANTISTATIC
Panthenol
HUMECTANT
Butylene Glycol
DENATURANT
Glycerin
BINDING
Behenyl Alcohol
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Butylene Glycol Dicaprylate/DicaprateArachidyl Alcohol
SOLVENT
Propanediol

Thành phần khác

1,2-HexanediolCetyl EthylhexanoatePentaerythrityl TetraethylhexanoateSqualaneDicaprylyl CarbonatePentylene GlycolCandida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate FermentHelianthus Annuus Seed OilCentella Asiatica Leaf VesiclesMacadamia Ternifolia Seed OilSodium HyaluronateCentella Asiatica Leaf ExtractVinyl DimethiconeArachidyl GlucosideGlyceryl StearatePolyacrylate Crosspolymer-6Aminomethyl PropanediolPolyacrylate-13C12-20 Alkyl GlucosideCeramide NPEthylhexylglycerinHydrogenated PolyisobuteneSodium PhytateDipropylene GlycolPolyglyceryl-10 LaurateAmmonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerEthylhexyl PalmitateSorbitan IsostearateBeta-SitosterolSodium ChlorideTocopherolPhytosterolsTrehaloseOctyldodecanolPhosphatidylcholineAsiaticosideAsiatic AcidGlycolipidsHydrogenated LecithinMadecassic AcidDisodium PhosphateCaprylyl GlycolSodium Hyaluronate CrosspolymerPotassium PhosphateTripeptide-10 CitrullinePotassium ChlorideSorbitolCitric AcidAcetyl Hexapeptide-8Ascorbic Acid PolypeptideAcetyl Octapeptide-3Acetyl Tetrapeptide-2Acetyl Tetrapeptide-3Acetyl Tetrapeptide-5Acetyl Tetrapeptide-9CarnosineCopper Tripeptide-1Nonapeptide-1Palmitoyl Pentapeptide-4Palmitoyl Tripeptide-1Palmitoyl Tripeptide-5C14-22 AlcoholsCarbomerCetearyl Alcohol

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Behenyl AlcoholBINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Butylene Glycol Dicaprylate/DicaprateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Arachidyl AlcoholCHĂM SÓC DA - CHẤM MỊN, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, ĐIỀU CHỈNH NHẬT ĐỘ0 · –Xanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Cetyl EthylhexanoateDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Pentaerythrityl TetraethylhexanoateSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
SqualaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Dicaprylyl CarbonateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Candida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate FermentANTIMICROBIAL, ANTI-SEBUM, CLEANSING, DEODORANT, SKIN PROTECTING, SURFACTANT - CLEANSING1 · –Xanh
Helianthus Annuus Seed OilSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE0 · –Xanh
Centella Asiatica Leaf VesiclesCHĂM SÓC DA - KHÁCXanh
Macadamia Ternifolia Seed OilDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Centella Asiatica Leaf ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Vinyl DimethiconeĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Arachidyl GlucosideChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Polyacrylate Crosspolymer-6EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Aminomethyl PropanediolBUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/611 · –Xanh
Polyacrylate-13TẠO DẶM, TẠO MÀNG, KẾT DÍNH0 · –Xanh
C12-20 Alkyl GlucosideChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
Ceramide NPHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
Hydrogenated PolyisobuteneDưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Sodium PhytateTẠO COMPLEX, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG0 · –Xanh
Dipropylene GlycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
Polyglyceryl-10 LaurateSKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SURFACTANT - EMULSIFYING0 · –Xanh
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Ethylhexyl PalmitateSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, PERFUMING0 · –Xanh
Sorbitan IsostearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Beta-SitosterolEMULSION STABILISING, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, LIGHT STABILIZER0 · –Xanh
Sodium ChlorideTĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
PhytosterolsCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
TrehaloseHUMECTANT, MOISTURISING0 · –Xanh
OctyldodecanolDưỡng da - Làm mềm da, Hương liệu, Dung môi, Tạo hương0 · –Xanh
PhosphatidylcholineSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
AsiaticosideANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING, PERFUMING0 · –Xanh
Asiatic AcidSKIN CONDITIONING, LIGHT STABILIZER0 · –Xanh
GlycolipidsCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydrogenated LecithinSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Madecassic AcidCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Disodium PhosphateANTICORROSIVE, BUFFERING, FRAGRANCE1 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sodium Hyaluronate CrosspolymerDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Potassium PhosphateBUFFERING0 · –Xanh
Tripeptide-10 CitrullineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Potassium ChlorideĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT2 · –Xanh
SorbitolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương0 · 0Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Acetyl Hexapeptide-8Dưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Ascorbic Acid PolypeptideSKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT0 · –Xanh
Acetyl Octapeptide-3CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Acetyl Tetrapeptide-2CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Acetyl Tetrapeptide-3CHĂM SÓC DA, CHỐNG LÃO HÓA0 · –Xanh
Acetyl Tetrapeptide-5HUMECTANT0 · –Xanh
Acetyl Tetrapeptide-9SKIN CONDITIONING, ANTI-WRINKLE0 · –Xanh
CarnosineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Copper Tripeptide-1CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Nonapeptide-1Dưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
Palmitoyl Pentapeptide-4CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Palmitoyl Tripeptide-1CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Palmitoyl Tripeptide-5CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
C14-22 AlcoholsỔN ĐỊNH NHULUÔNG0 · –Xanh
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Behenyl Alcohol
Chất nhũ hóa/chất tạo đặc dạng rượu béo ở nồng độ 1-3%; rủi ro gây mụn thấp, kiểm tra khả năng hòa tan trong hệ acid/base mạnh, thêm chất chống oxy hóa.B · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate
Light diester emollient, light and non-greasy; often used as solvent; oxidizes easily, needs antioxidants.B · Xác minh bên thứ ba
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Arachidyl Alcohol
Chất ổn định và làm đặc nhũ tương dạng sáp, thường kết hợp với cetearyl alcohol; cảm giác nặng, phù hợp cho kemE · Suy luận của AI · cần xác minh
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Cetyl Ethylhexanoate
Dầu tổng hợp tạo cảm giác trượt; phân tử lớn, thẩm thấu thấp, không gây tắc lỗ chân lông, phù hợp với da khô hoặc thô ráp.B · Xác minh bên thứ ba
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate
Chất làm mềm Esther cho cảm giác nhẹ nhàng, mượt mà; nặng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Squalane
Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
Dicaprylyl Carbonate
Dung môi dưỡng nhẹ ở 5–15%; không chứa dầu khoáng, cảm giác sảng khoái, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Candida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate Ferment
Yeast ferment extract with polysaccharides; used for multifunctional effects, complex profile may sensitise.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Helianthus Annuus Seed Oil
Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Centella Asiatica Leaf Vesicles
Centella asiatica leaf vesicles for enhanced stability and delivery; repair focus.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Macadamia Ternifolia Seed Oil
Dầu macadamia, giàu palmitoleic, thẩm thấu tốt; cảm giác nhẹ; không gây mụn.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Centella Asiatica Leaf Extract
Centella asiatica extract for repair and soothing; contains asiaticoside, good for barrierB · Xác minh bên thứ ba
Vinyl Dimethicone
Silicone viscosity modifier at 0.5–5%; provides smooth feel, non-comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
Arachidyl Glucoside
Mild non-ionic emulsifier and emollient, PEG-free; co-soluble with stearoyl lactylatesB · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
Polyacrylate Crosspolymer-6
Chất tạo đặc tan nước; cần chất trung hòa, hoạt động tốt nhất ở pH 5–7B · Xác minh bên thứ ba
Aminomethyl Propanediol
Chelator and buffer; ammonia-like odor usually requires fragrance to mask it.B · Xác minh bên thứ ba
Polyacrylate-13
Water-soluble polymer at 0.1-2%; gel thickener and film former, requires acid-base neutralization, may clogB · Xác minh bên thứ ba
C12-20 Alkyl Glucoside
Non-ionic surfactant for mild cleansing and emulsification; plant-based glucoside, suitable for sensitive and baby skin.B · Xác minh bên thứ ba
Ceramide NP
Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Hydrogenated Polyisobutene
Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Phytate
Chế phẩm phức kim loại ổn định ion kim loại để ngăn chặn suy thoái oxy hóa; cũng được sử dụng trong chăm sóc răng miệng, hồ sơ an toàn cao.B · Xác minh bên thứ ba
Dipropylene Glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-10 Laurate
Chất nhũ hóa không ion nhẹ cho hệ O/W; cấu trúc este cetyl có thể gây kích ứng da nhạy cảm, sử dụng ở nồng độ 0,5-3%.B · Xác minh bên thứ ba
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
Polymer cationic cung cấp khả năng nhũ hóa, làm đặc và điều hòa; thường kết hợp với hệ làm đặc anion, liều dùng thấp, tạo độ trơn mượt.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexyl Palmitate
Chất làm mềm dạng ester tổng hợp với cảm giác nhẹ trên da; phân tử nhỏ, có khả năng gây bít tắc nhẹ, sử dụng thận trọng với da mụn, thường pha trộn với các loại dầu khác.B · Xác minh bên thứ ba
Sorbitan Isostearate
Chất nhũ hoá không ion (HLB thấp); thường dùng trong hỗn hợp, độ gây mụn thấp, cảm giác da mềm.B · Xác minh bên thứ ba
Beta-Sitosterol
Plant sterol for emulsion stability and barrier support; high levels may destabilize hydrophilic systems.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Chloride
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Phytosterols
Hỗn hợp sterol thực vật để sửa chữa hàng rào da và làm dịu; chiết xuất từ thực vật, không ghi nhận gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Trehalose
Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Octyldodecanol
Chất làm mềm/nhũ hóa nhẹ ở nồng độ 1-5%; độ gây mụn thấp, cảm giác không nhờn, tương thích rộng, thân thiện với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Phosphatidylcholine
Biocompatible emulsifier mimicking sebum; plant/egg derived, check oxidative stabilityB · Xác minh bên thứ ba
Asiaticoside
Plant glycoside, healing and antioxidant; poor solubility, use low levels with solubilizers.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Asiatic Acid
Pro-healing active, 0.1–1%; stability affected by light, store protected from light.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycolipids
Cell membrane lipids mimicking skin barrier structure; used in repair formulations and biomimetic membranesE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrogenated Lecithin
Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
Madecassic Acid
Madecassoside hydrolysis product for barrier repair and anti-inflammatory action; mild, low typical usageE · Suy luận của AI · cần xác minh
Disodium Phosphate
Đệm phosphate để điều chỉnh và bảo quản pH; tan trong nước; nồng độ cao có thể kích ứng niêm mạc.B · Xác minh bên thứ ba
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Sodium Hyaluronate Crosspolymer
HA phân tử lượng cao liên kết chéo; tạo hydrogel bề mặt cho độ ẩm lâu dài, khả năng thẩm thấu tối thiểu, tạo màng vật lý.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Phosphate
Chất điều chỉnh pH cho hệ đệm; 0.1-1%, tránh các ion canxi và magieB · Xác minh bên thứ ba
Tripeptide-10 Citrulline
Tripeptide-10 with Citrulline for skin conditioning and penetration enhancement.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Potassium Chloride
Chất sửa đổi độ nhớt cho gel và dầu gội; nồng độ cao có thể gây châm chích cục bộ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sorbitol
Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Acetyl Hexapeptide-8
Acetyl hexapeptide-8; peptide tín hiệu, nồng độ thấp, dùng để làm săn chắc và cấp ẩm, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Ascorbic Acid Polypeptide
Vitamin C peptide derivative, better water solubility; claimed gentle brightening; more stable than pure VC, limited dataE · Suy luận của AI · cần xác minh
Acetyl Octapeptide-3
Signal peptide at 0.1–1%; marketed for fine-line improvement, needs antioxidant system for stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Acetyl Tetrapeptide-2
Matrixyl; stimulates ECM synthesis for firming/repair, requires adequate dosage.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Acetyl Tetrapeptide-3
Signal peptide at 0.01–0.1%; claimed to support extracellular matrix synthesis, requires formulation verificationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Acetyl Tetrapeptide-5
Acetyl tetrapeptide-5, a moisturizing peptide that enhances skin hydration via hydrolysis, typically mild, used to improve drynessE · Suy luận của AI · cần xác minh
Acetyl Tetrapeptide-9
Biomimetic peptide, signal peptide; claims to improve elastin, used at trace levels (0.1–1%), requires preservative stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Carnosine
Chất điều hòa da dạng dipeptide có tính chống oxy hóa và đệm; được sử dụng phối hợp với các hoạt chất khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Copper Tripeptide-1
Copper Tripeptide-1 (GHK-Cu) for repair/anti-aging at 0.01–0.1%; water-soluble, avoid chelators.B · Xác minh bên thứ ba
Nonapeptide-1
Nonapeptide-1 for hair/skin conditioning; enhances shine and strength, low irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Palmitoyl Pentapeptide-4
Signal peptide promoting collagen synthesis; effective at low concentration, needs penetration enhancers or encapsulationB · Xác minh bên thứ ba
Palmitoyl Tripeptide-1
Palmitoyl Tripeptide-1 để sửa chữa; cần chất mang lipid, không ổn định trong pha nướcB · Xác minh bên thứ ba
Palmitoyl Tripeptide-5
Hoạt chất peptide để dưỡng da; thường sử dụng ở nồng độ thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
C14-22 Alcohols
Fatty alcohol blend for emulsion stability and texture; may contain myristyl alcohol, moderate comedogenic risk.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →