lists 51 ingredients on its label, 51 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Collagen Water
- Nước
- Collagen
- Nước
- Glycerin
- Tripropylene Glycol
- 1,2-Hexanediol
- Niacinamide
- Trehalose
- Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate
- Butylene Glycol
- Allantoin
- Polyglyceryl-10 Laurate
- Sodium Polyacrylate
- Ethylhexylglycerin
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Adenosine
- Xanthan Gum
- Polyquaternium-51
- Disodium EDTA
- Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
- Caprylyl Glycol
- Pvm/Ma Copolymer
- Cyanocobalamin
- Coptis Japonica Root Extract
- Sodium Hyaluronate
- Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
- Tocopherol
- Propanediol
- Saccharide Isomerate
- Sodium Acetylated Hyaluronate
- Collagen Extract
- Hyaluronic Acid
- Hydrolyzed Sodium Hyaluronate
- Sodium Hyaluronate Crosspolymer
- Alginic Acid
- Silanetriol
- Potassium Hyaluronate
- Hydrolyzed Elastin
- Elastin
- Soluble Elastin
- Tripeptide-1
- Acetyl Hexapeptide-8
- Copper Tripeptide-1
- Palmitoyl Tripeptide-5
- SH-Oligopeptide-1
- Pentapeptide-4
- Palmitoyl Tripeptide-38
- Hexapeptide-9
- Hexapeptide-12
- Palmitoyl Pentapeptide-4
Điểm nổi bật
Không hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa cồnChứa silicone
Góc nhìn công thức Collagen water base with niacinamide, multi-weight HA, and elastin. Formulated with trehalose and adenosine for hydration and radiance. Simple preservation via polyol synergy. Ideal for those seeking firming and hydration. Factory note: High additions of collagen/elastin increase viscosity; flow behavior must be adjusted via polymer blending; niacinamide pH control is critical for efficacy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- HUMECTANT
- Collagen Water
- ANTIPLAQUE
- NướcNước
- Điều hòa tóc
- Collagen
- DENATURANT
- Glycerin
- ANTIOXIDANT
- Tripropylene Glycol
- CHĂM SÓC DA
- 1,2-Hexanediol
- SMOOTHING
- Niacinamide
Thành phần khác
TrehaloseSodium Polyacryloyldimethyl TaurateButylene GlycolAllantoinPolyglyceryl-10 LaurateSodium PolyacrylateEthylhexylglycerinHydrolyzed Hyaluronic AcidAdenosineXanthan GumPolyquaternium-51Disodium EDTAGlyceryl Acrylate/Acrylic Acid CopolymerCaprylyl GlycolPvm/Ma CopolymerCyanocobalaminCoptis Japonica Root ExtractSodium HyaluronateHydroxypropyltrimonium HyaluronateTocopherolPropanediolSaccharide IsomerateSodium Acetylated HyaluronateCollagen ExtractHyaluronic AcidHydrolyzed Sodium HyaluronateSodium Hyaluronate CrosspolymerAlginic AcidSilanetriolPotassium HyaluronateHydrolyzed ElastinElastinSoluble ElastinTripeptide-1Acetyl Hexapeptide-8Copper Tripeptide-1Palmitoyl Tripeptide-5SH-Oligopeptide-1Pentapeptide-4Palmitoyl Tripeptide-38Hexapeptide-9Hexapeptide-12Palmitoyl Pentapeptide-4
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Collagen Water | HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Collagen | HAIR CONDITIONING, MOISTURISING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Tripropylene Glycol | ANTIOXIDANT, EMULSION STABILISING, HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Trehalose | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Polyglyceryl-10 Laurate | SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SURFACTANT - EMULSIFYING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Polyacrylate | HẤP THỤ, KẾT DÍNH, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, ỔN ĐỊNH NHULƯỠNG, TẠO MÀNG, CỐ ĐỊNH TÓC, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | DƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Adenosine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-51 | DƯỠNG TÓC, TẠO MÀNG | 0 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer | GIỮ ẨM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Pvm/Ma Copolymer | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, TẠO PHIM, CỐ ĐỊNH TÓC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT | 0 · – | Xanh |
| Cyanocobalamin | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Coptis Japonica Root Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Saccharide Isomerate | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Sodium Acetylated Hyaluronate | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Collagen Extract | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Hyaluronic Acid | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, ẨM DA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Sodium Hyaluronate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate Crosspolymer | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Alginic Acid | BINDING, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Silanetriol | Điều hòa tóc | 0 · – | Xanh |
| Potassium Hyaluronate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Elastin | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Elastin | SKIN CONDITIONING, SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Soluble Elastin | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Tripeptide-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Acetyl Hexapeptide-8 | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Copper Tripeptide-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tripeptide-5 | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| SH-Oligopeptide-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Pentapeptide-4 | Chưa phân tích | — | — |
| Palmitoyl Tripeptide-38 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hexapeptide-9 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hexapeptide-12 | Chưa phân tích | — | — |
| Palmitoyl Pentapeptide-4 | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Collagen Water
- Collagen aqueous solution for moisturizing/film; limited transdermal absorption, surface conditioning; requires cold chainE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Collagen
- Hydrating conditioning agent; soluble protein used in hair care and toners; forms occlusive layer.B · Xác minh bên thứ ba
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Tripropylene Glycol
- Tripropylene Glycol humectant and emulsion stabilizer; mild, antioxidant helper.B · Xác minh bên thứ ba
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Trehalose
- Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate
- Sodium polyacryloyldimethyl taurate for emulsion stabilization and thickening; ionic polymer, check ion compatibility.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Polyglyceryl-10 Laurate
- Chất nhũ hóa không ion nhẹ cho hệ O/W; cấu trúc este cetyl có thể gây kích ứng da nhạy cảm, sử dụng ở nồng độ 0,5-3%.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Polyacrylate
- Nhựa siêu hấp thụ, <1%; gel với chất điện ly, cần kiểm soát cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Chất dưỡng ẩm phân tử lượng thấp có khả năng thẩm thấu vượt trội so với phân tử lượng cao; nồng độ thông dụng 0,1–0,5%, hút ẩm mạnh, bảo quản nơi khô để tránh vón cục.B · Xác minh bên thứ ba
- Adenosine
- Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Polyquaternium-51
- Polyme cation tại nồng độ 0,1-1%; chất tạo màng trong chăm sóc tóc, tăng độ bóng và khả năng chải.B · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
- Copolymer acrylate dùng để làm đặc và dưỡng ẩm; polymer tổng hợp với nguy cơ gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Pvm/Ma Copolymer
- Film former at 1–5%; for styling/hair care, provides lasting effectB · Xác minh bên thứ ba
- Cyanocobalamin
- Vitamin B12 derivative, antioxidant and skin conditioning; light-sensitive, requires light-protective packaging, water-solubleE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Coptis Japonica Root Extract
- Coptis root; contains berberine for antibacterial effects, high doses may sensitize, check stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
- Cationic hyaluronic acid, 0.1–1%; water-soluble thickener and conditioning agent.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Saccharide Isomerate
- Chất giữ ẩm polyol mới cải thiện cảm giác trên da; độ ẩm cao, phù hợp cho các công thức nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Acetylated Hyaluronate
- HA acetylated; được biến tính để tăng tính kỵ nước, cải thiện khả năng thẩm thấu và cảm giác không dính so với HA tiêu chuẩn.B · Xác minh bên thứ ba
- Collagen Extract
- Hydrolyzed collagen for moisture and conditioning; forms surface film, low allergen riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hyaluronic Acid
- Chất dưỡng ẩm gắn nước cao ở 0,1-1%; phân tử lượng cao cho màng bề mặt, phân tử lượng thấp cho tiềm năng da, kiểm tra tương thích cation.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Sodium Hyaluronate
- Dẫn xuất axit hyaluronic phân tử lượng thấp với khả năng thẩm thấu tốt hơn và cấp ẩm mạnh; các phân tử lượng khác nhau cung cấp độ ẩm ở nhiều tầng da khác nhau, nồng độ điển hình 0,1-1%.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hyaluronate Crosspolymer
- HA phân tử lượng cao liên kết chéo; tạo hydrogel bề mặt cho độ ẩm lâu dài, khả năng thẩm thấu tối thiểu, tạo màng vật lý.B · Xác minh bên thứ ba
- Alginic Acid
- High-viscosity thickener and gel former; viscosity drops in high pH, sensitive to electrolytes requiring dosage adjustmentB · Xác minh bên thứ ba
- Silanetriol
- Basic silanetriol for hair anti-static and smoothness; must be complexed with polymers for stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Potassium Hyaluronate
- Hyaluronic salt, excellent humectant; efficacy varies with MW, best with occlusive baseB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Elastin
- Hydrolyzed elastin, moisturizer; MW determines penetration, large MW surface conditioning.B · Xác minh bên thứ ba
- Elastin
- Elastin for smoothing and conditioning; large molecule, surface film formation only.B · Xác minh bên thứ ba
- Soluble Elastin
- Claimed firming/repair; large molecule with limited penetration, surface conditioning; susceptible to proteolysisB · Xác minh bên thứ ba
- Tripeptide-1
- Signal peptide for collagen, trace levels; limited clinical evidence, mainly conceptualC · Nguồn chính thức
- Acetyl Hexapeptide-8
- Acetyl hexapeptide-8; peptide tín hiệu, nồng độ thấp, dùng để làm săn chắc và cấp ẩm, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Copper Tripeptide-1
- Copper Tripeptide-1 (GHK-Cu) for repair/anti-aging at 0.01–0.1%; water-soluble, avoid chelators.B · Xác minh bên thứ ba
- Palmitoyl Tripeptide-5
- Hoạt chất peptide để dưỡng da; thường sử dụng ở nồng độ thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- SH-Oligopeptide-1
- Synthetic short oligopeptide for skin conditioning; generally low irritancy and comedogenicityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pentapeptide-4
- Chưa phân tích
- Palmitoyl Tripeptide-38
- Palmitoyl tripeptide; signaling peptide for collagen and antioxidants; 0.1-1% typical, light-sensitiveE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hexapeptide-9
- Hexapeptide-9 (Acetyl Hexapeptide); signal peptide for fibroblast stimulation, typically used at 0.5-1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hexapeptide-12
- Chưa phân tích
- Palmitoyl Pentapeptide-4
- Signal peptide promoting collagen synthesis; effective at low concentration, needs penetration enhancers or encapsulationB · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →