Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuChống nắng

bareminerals Prep Step Spf 50

bareminerals bareMinerals Prep Step Spf 50 lists 28 ingredients on its label, 28 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Titanium Dioxide
  2. Zinc Oxide
  3. Coconut Alkanes
  4. Caprylyl Caprylate/Caprate
  5. Nước
  6. Squalane
  7. Adipic Acid/Neopentyl Glycol Crosspolymer
  8. Polyglyceryl-2 Diisostearate
  9. Silica
  10. Glycerin
  11. Propanediol
  12. Sorbitan Sesquiisostearate
  13. Isostearic Acid
  14. Coco-Caprylate/Caprate
  15. Triethoxycaprylylsilane
  16. Gentiana Urnula Flower Extract
  17. Moringa Oleifera Seed Extract
  18. Butylene Glycol
  19. Magnesium Hydroxide
  20. Sodium Citrate
  21. Citric Acid
  22. Polyester-1
  23. Silica Dimethyl Silylate
  24. Disodium Phosphate
  25. Phenoxyethanol.
  26. Mica
  27. Titanium Dioxide
  28. Iron Oxides

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa silicone

Góc nhìn công thức Core physical filters include zinc oxide and titanium dioxide, balanced with light coconut alkanes and volatile esters for improved spreadability. Hygroscopic polymers prevent clumping, while squalane provides moisture. Suitable for immediate, lightweight sun protection, with factory focus on oil-phase dispersion technology to ensure even filter coverage.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
Titanium Dioxide
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Zinc Oxide
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Coconut AlkanesCaprylyl Caprylate/CaprateSqualane
ANTIPLAQUE
Nước
ANTICAKING
Adipic Acid/Neopentyl Glycol Crosspolymer
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Polyglyceryl-2 Diisostearate

Thành phần khác

SilicaGlycerinPropanediolSorbitan SesquiisostearateIsostearic AcidCoco-Caprylate/CaprateTriethoxycaprylylsilaneGentiana Urnula Flower ExtractMoringa Oleifera Seed ExtractButylene GlycolMagnesium HydroxideSodium CitrateCitric AcidPolyester-1Silica Dimethyl SilylateDisodium PhosphatePhenoxyethanol.MicaTitanium DioxideIron Oxides

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Zinc OxideANTIMICROBIAL, BULKING, COLORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING, LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 IV/144 VI/30 VI/30a0 · 1Vàng
Coconut AlkanesCHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, DUNG MÔIXanh
Caprylyl Caprylate/CaprateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
SqualaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Adipic Acid/Neopentyl Glycol CrosspolymerANTICAKING, ANTIPERSPIRANT, BINDING, BULKING, DEODORANT, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Polyglyceryl-2 DiisostearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔTXanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Sorbitan SesquiisostearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Isostearic AcidKẾT DÍNH, TẨY TRANG, CHẤT BỀ MẶT - NHULỠI HÓA, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRANG0 · –Xanh
Coco-Caprylate/CaprateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
TriethoxycaprylylsilaneBINDING0 · –Xanh
Gentiana Urnula Flower ExtractChưa phân tích
Moringa Oleifera Seed ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Magnesium HydroxideABSORBENT, BUFFERINGXanh
Sodium CitrateĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Polyester-1FILM FORMING, VISCOSITY INCREASING1 · –Vàng
Silica Dimethyl SilylateCHỐNG KẾT BÓNG, CHỐNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ DẶC0 · –Xanh
Disodium PhosphateANTICORROSIVE, BUFFERING, FRAGRANCE1 · –Xanh
Phenoxyethanol.ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
MicaCHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM0 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Iron Oxides着色剂0 · 0Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Zinc Oxide
Chất lọc UV vật lý, tối đa 30% tại EU; nhờn ở nồng độ cao, kết hợp với dầu để cải thiện cảm giác.C · Nguồn chính thức
Coconut Alkanes
Coconut alkanes as solvents/emollients with medium volatility; check oxidation stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Caprylyl Caprylate/Caprate
Light synthetic ester emollient; non-greasy, low comedogenic risk, suitable for oily and sensitive skin formulas.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Squalane
Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
Adipic Acid/Neopentyl Glycol Crosspolymer
Water-soluble powder; anti-caking for antiperspirants/sunscreen, highly hygroscopicE · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyglyceryl-2 Diisostearate
Mild nonionic emulsifier for W/O systems; moderate comedogenicity, monitor oil feel.B · Xác minh bên thứ ba
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Sorbitan Sesquiisostearate
Non-ionic emulsifier for O/W systems; very low irritation when pure, but patch testing is recommended for sensitive consumers.B · Xác minh bên thứ ba
Isostearic Acid
Dẫn xuất axit béo làm chất nhũ hóa phụ trợ và chất làm mềm; không tan, cần đồng nhất hóa, có thể gây cảm giác hơi nhờnB · Xác minh bên thứ ba
Coco-Caprylate/Caprate
Ester chuỗi trung bình nhẹ, lan tỏa nhanh, phù hợp với da dầu, không gây bít tắc lỗ chân lông.B · Xác minh bên thứ ba
Triethoxycaprylylsilane
Chất liên kết silane ở nồng độ 0,1-0,5%; tăng cường độ bám dính của chất độn vô cơ, sử dụng lượng vết, độc tính thấp, tránh tiếp xúc trực tiếp với hệ thống nước.B · Xác minh bên thứ ba
Gentiana Urnula Flower Extract
Chưa phân tích
Moringa Oleifera Seed Extract
Moringa seed extract rich in antioxidants for skin conditioning; natural extract, watch batch consistencyE · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Magnesium Hydroxide
Magnesium hydroxide, buffering/absorbent; alkaline, control pH with buffer systems to avoid irritation.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Citrate
Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Polyester-1
Synthetic polyester, film former; provides shine and water resistance, check monomer sensitizationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Silica Dimethyl Silylate
Silica biến tính dimethicone cho cảm giác khô thoáng; chống vón cục và hấp thụ dầuB · Xác minh bên thứ ba
Disodium Phosphate
Đệm phosphate để điều chỉnh và bảo quản pH; tan trong nước; nồng độ cao có thể kích ứng niêm mạc.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol.
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Mica
Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Iron Oxides
Pigment vô cơ để tạo màu; dạng hạt, nguy cơ hít phải thấp trong mỹ phẩm.C · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →