Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem

lists 53 ingredients on its label, 53 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Butylene Glycol
  3. Glycerin
  4. Caprylic/Capric Triglyceride
  5. Isononyl Isononanoate
  6. 1,2-Hexanediol
  7. Castor Oil/IPDI Copolymer
  8. Helianthus Annuus Seed Oil
  9. Hexyldecyl Myristoyl Methylaminopropionate
  10. Squalane
  11. Arginine
  12. Carbomer
  13. Lithospermum Erythrorhizon Root Extract
  14. Lactobacillus Ferment Lysate
  15. Chamomilla Recutita Flower Oil
  16. Macadamia Ternifolia Seed Oil
  17. Retinol
  18. Hydrogenated Lecithin
  19. Brassica Campestris Sterols
  20. Cholesterol
  21. Polyglyceryl-10 Laurate
  22. Phytosteryl/Behenyl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate
  23. Aluminum/Magnesium Hydroxide Stearate
  24. Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
  25. Potassium Cetyl Phosphate
  26. Chitosan
  27. Tris Citrate
  28. Behenyl Alcohol
  29. Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate
  30. Niacinamide
  31. Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
  32. Hydrogenated Poly
  33. Tocopherol
  34. Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
  35. Vinyl Dimethicone
  36. Pentylene Glycol
  37. Panthenol
  38. Hydrolyzed Collagen
  39. Polyglyceryl-6 Stearate
  40. Polyglyceryl-6 Behenate
  41. C12-16 Alcohols
  42. Palmitic Acid
  43. Glyceryl Stearate
  44. Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  45. Polyisobutene
  46. Sorbitan Oleate
  47. Caprylyl/Capryl Glucoside
  48. Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
  49. Sáp Copernicia Cerifera
  50. Coptis Japonica Root Extract
  51. Polyacrylate Crosspolymer-6
  52. Sodium Stearoyl Glutamate
  53. Acrylates/C 10-30 Alkyl

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa silicone

Góc nhìn công thức O/W emulsion with light ester oils and sunflower seed oil for a refreshing feel. Thickened with carbomer and hydroxyethylcellulose for uniform texture. Contains retinol and Lactobacillus ferment lysate for overnight repair. Suitable for dry and mature skin. Factory observation: Retinol oxidizes easily, requiring high-light-blocking packaging and antioxidants; carbomer gelation requires precise pH neutralization.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
HUMECTANT
Butylene Glycol
DENATURANT
Glycerin
FRAGRANCE
Caprylic/Capric Triglyceride
ANTISTATIC
Isononyl Isononanoate
CHĂM SÓC DA
1,2-Hexanediol
FILM FORMING · 限制 Please consider whether entry 419 of Annex II to the Cosmetics Regulation 1223
Castor Oil/IPDI Copolymer
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Helianthus Annuus Seed Oil

Thành phần khác

Hexyldecyl Myristoyl MethylaminopropionateSqualaneArginineCarbomerLithospermum Erythrorhizon Root ExtractLactobacillus Ferment LysateChamomilla Recutita Flower OilMacadamia Ternifolia Seed OilRetinolHydrogenated LecithinBrassica Campestris SterolsCholesterolPolyglyceryl-10 LauratePhytosteryl/Behenyl/Octyldodecyl Lauroyl GlutamateAluminum/Magnesium Hydroxide StearatePentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl HydroxyhydrocinnamatePotassium Cetyl PhosphateChitosanTris CitrateBehenyl AlcoholPentaerythrityl TetraethylhexanoateNiacinamideDiphenylsiloxy Phenyl TrimethiconeHydrogenated PolyTocopherolBis-Diglyceryl Polyacyladipate-2Vinyl DimethiconePentylene GlycolPanthenolHydrolyzed CollagenPolyglyceryl-6 StearatePolyglyceryl-6 BehenateC12-16 AlcoholsPalmitic AcidGlyceryl StearateSodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerPolyisobuteneSorbitan OleateCaprylyl/Capryl GlucosideAmmonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerSáp Copernicia CeriferaCoptis Japonica Root ExtractPolyacrylate Crosspolymer-6Sodium Stearoyl GlutamateAcrylates/C 10-30 Alkyl

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Caprylic/Capric TriglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
Isononyl IsononanoateChống tĩnh điện, Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da0 · –Xanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Castor Oil/IPDI CopolymerFILM FORMING · 限制 Please consider whether entry 419 of Annex II to the Cosmetics Regulation 1223/2009 is applicable. According to entry 419, category 1 material and Category 2 material as defined in Articles 4 and 5 respectively of Regulation (EC) No 1774/2002, and ingredients derived therefrom are prohibited in cosmetics products. Regulation (EC) No 1774/2002 has been repealed and replaced by Regulation No. 1069/2009. For Category 1 and 2 materials in Regulation No. 1069/2009, please see Article 8 and 9, respectively.3 · –Xanh
Helianthus Annuus Seed OilSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE0 · –Xanh
Hexyldecyl Myristoyl MethylaminopropionateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
SqualaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
ArginineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Lithospermum Erythrorhizon Root ExtractCHĂM SÓC DA1 · –Xanh
Lactobacillus Ferment LysateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Chamomilla Recutita Flower OilHương liệu, Dưỡng da0 · –Xanh
Macadamia Ternifolia Seed OilDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
RetinolSKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 III/3763 · –Vàng
Hydrogenated LecithinSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Brassica Campestris SterolsĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
CholesterolCHĂM SÓC DA - DỊU NHẸ, NHIÊN LIỆU - NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA, ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG NHẸ, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHƯY0 · 0Xanh
Polyglyceryl-10 LaurateSKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SURFACTANT - EMULSIFYING0 · –Xanh
Phytosteryl/Behenyl/Octyldodecyl Lauroyl GlutamateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Aluminum/Magnesium Hydroxide StearateEMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl HydroxyhydrocinnamateANTIOXIDANT0 · –Xanh
Potassium Cetyl PhosphateChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạchXanh
ChitosanFILM FORMING, HAIR FIXING0 · –Xanh
Tris Citrate缓冲剂1 · –Xanh
Behenyl AlcoholBINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Pentaerythrityl TetraethylhexanoateSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
Diphenylsiloxy Phenyl TrimethiconeCHỐNG BỌNG, DƯỠNG TÓC, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Hydrogenated Poly油相溶剂,柔润剂0 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Vinyl DimethiconeĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Hydrolyzed CollagenKHÔNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, TẠO MẪU, CHĂM SÓC TÓC, GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Polyglyceryl-6 StearateDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Polyglyceryl-6 BehenateỔN ĐỊNH NHULUÔNG0 · –Xanh
C12-16 AlcoholsANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, EMULSION STABILISING, HAIR CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Palmitic AcidDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerChống vón cục, ổn định nhũ tương, tạo màng, che phủ, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
PolyisobuteneKẾT DÍNH, TẠO PHIM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾN0 · –Xanh
Sorbitan OleateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Caprylyl/Capryl GlucosideTẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH0 · –Xanh
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Sáp Copernicia CeriferaMài mòn, tẩy lông, tẩy tế bào chết, tạo màng, chăm sóc da - làm mềm, kiểm soát độ nhớt1 · –Xanh
Coptis Japonica Root ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Polyacrylate Crosspolymer-6EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Sodium Stearoyl GlutamateLàm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, điều chỉnh da0 · –Xanh
Acrylates/C 10-30 Alkyl表面活性剂 - 乳化0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Caprylic/Capric Triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
Isononyl Isononanoate
Ester dưỡng ẩm mỏng nhẹ, độ nhớt thấp; khả năng trải tốt, phù hợp cho gel và kem lỏng.B · Xác minh bên thứ ba
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Castor Oil/IPDI Copolymer
Castor oil/IPDI copolymer; film former. **High risk**: IPDI is a restricted isocyanate. Strict regulatory review required.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Helianthus Annuus Seed Oil
Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hexyldecyl Myristoyl Methylaminopropionate
Waxy ester emollient for smoothness; comedogenic potential, caution for oily skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Squalane
Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
Arginine
Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Lithospermum Erythrorhizon Root Extract
Lithospermum erythrorhizon extract; naphthoquinones, 0.1–1%; antimicrobial, stains red, photo-sensitive, isolate lightE · Suy luận của AI · cần xác minh
Lactobacillus Ferment Lysate
Lactobacillus ferment lysate for skin conditioning; provides soothing and hydration, low sensitization risk if sterile.B · Xác minh bên thứ ba
Chamomilla Recutita Flower Oil
German chamomile oil with alpha-bisabolol for soothing; essential oil with allergen risk, use low, label as fragrance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Macadamia Ternifolia Seed Oil
Dầu macadamia, giàu palmitoleic, thẩm thấu tốt; cảm giác nhẹ; không gây mụn.B · Xác minh bên thứ ba
Retinol
Hoạt tính cao và không ổn định, cần bao bọc chống oxy hóa mạnh; 0,1-1,0%, chống chỉ định khi mang thaiB · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Lecithin
Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
Brassica Campestris Sterols
Rapeseed sterols, plant sterol esters, emollient conditioner at 0.5–3%; rich feel, low comedogenic riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cholesterol
Cholesterol; lipid sửa chữa hàng rào giả mạo stratum corneum; thường được pha trộn với ceramide, nguồn thực vật hoặc lên men.B · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-10 Laurate
Chất nhũ hóa không ion nhẹ cho hệ O/W; cấu trúc este cetyl có thể gây kích ứng da nhạy cảm, sử dụng ở nồng độ 0,5-3%.B · Xác minh bên thứ ba
Phytosteryl/Behenyl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate
Amino-acid ester for emulsification and conditioning; mild, no public comedogenic dataB · Xác minh bên thứ ba
Aluminum/Magnesium Hydroxide Stearate
Al-Mg stearate for emulsification and viscosity; metal soaps may migrate at high temp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
Chất chống oxy hóa tan trong lipid hiệu quả cao ngăn dầu ôi; lượng dùng rất thấp, thường 0,05-0,1%, đảm bảo phân bố đều, tránh oxy hóa do xúc tác kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Cetyl Phosphate
Cetyl phosphate potassium, chất nhũ hóa O/W; nhạy cảm với pH, thường cần đệm pH.B · Xác minh bên thứ ba
Chitosan
Chitosan film former and hair fixative; crustacean-derived, label as allergen, high concentrations may cause itching.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tris Citrate
TRIS Citrate buffer; high concentrations may irritate ocular mucosa.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Behenyl Alcohol
Chất nhũ hóa/chất tạo đặc dạng rượu béo ở nồng độ 1-3%; rủi ro gây mụn thấp, kiểm tra khả năng hòa tan trong hệ acid/base mạnh, thêm chất chống oxy hóa.B · Xác minh bên thứ ba
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate
Chất làm mềm Esther cho cảm giác nhẹ nhàng, mượt mà; nặng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
Phenyl trimethicone để chống tạo bọt và tạo cảm giác trơn mượt; dựa trên silicone, cảm giác mượt màB · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Poly
Hydrogenated poly C6-14 olefins, saturated oil; occlusive, low permeabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
Chất nhũ hóa mới ở nồng độ 0,5-3%; tương thích sinh học tốt, cảm giác như silicone, có thể gây bít tắc lỗ chân lôngC · Nguồn chính thức
Vinyl Dimethicone
Silicone viscosity modifier at 0.5–5%; provides smooth feel, non-comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Hydrolyzed Collagen
Protein thủy phân để tạo màng và giữ ẩm; phân tử lượng hạn chế khả năng thấm, kiểm tra nguồn gốc để tránh dị ứng hải sảnB · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-6 Stearate
Gentle emulsifier suitable for sensitive skin; oil-soluble, often paired with others; non-comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-6 Behenate
Non-ionic emulsifier for stabilizing O/W systems; gentle.B · Xác minh bên thứ ba
C12-16 Alcohols
Fatty alcohol mix for conditioning and stability; very low comedogenicity, enhances feel.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Palmitic Acid
Acid palmitic cho nhũ hóa/dưỡng ẩm; chất béo rắn, điểm nóng chảy cao, gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
Acrylate copolymer để tạo màng/tăng độ nhớt; hòa tan trong nước, tương thích tốt, cần theo dõi monomer dư.B · Xác minh bên thứ ba
Polyisobutene
Chất tạo màng trơ và chất bịt kín; tăng độ nhớt, cảm giác trơn trượt, dùng trong son môiB · Xác minh bên thứ ba
Sorbitan Oleate
Chất nhũ hóa không ion cho hệ dầu trong nước; chiết xuất từ thực vật, cần kiểm tra tính ổn định oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
Caprylyl/Capryl Glucoside
Caprylyl/capryl glucoside, chất hoạt động bề mặt đường nhẹ; kích ứng thấp, làm sạch vừa phảiB · Xác minh bên thứ ba
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
Polymer cationic cung cấp khả năng nhũ hóa, làm đặc và điều hòa; thường kết hợp với hệ làm đặc anion, liều dùng thấp, tạo độ trơn mượt.B · Xác minh bên thứ ba
Sáp Copernicia Cerifera
Sáp thực vật có điểm nóng chảy cao; tác dụng làm đặc và mài mòn để tẩy tế bào chết hoặc tạo kết cấu, tải lượng cao có thể gây bít tắc lỗ chân lôngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Coptis Japonica Root Extract
Coptis root; contains berberine for antibacterial effects, high doses may sensitize, check stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyacrylate Crosspolymer-6
Chất tạo đặc tan nước; cần chất trung hòa, hoạt động tốt nhất ở pH 5–7B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Stearoyl Glutamate
Chất hoạt động bề mặt amine mild, độ tan kém, kết hợp với rượu béo, tạo bọt mịn.B · Xác minh bên thứ ba
Acrylates/C 10-30 Alkyl
Synthetic emulsifier/thickener, 1-3%; non-sensitizing, high doses may thicken, verify compatibility.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →