Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuMặt nạ

caolion Pore Original Pack

caolion Caolion Pore Original Pack lists 29 ingredients on its label, 28 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Kaolin
  3. Dipropylene Glycol
  4. Bentonite
  5. PEG-32
  6. Glycerin
  7. Stearic Acid
  8. Dimethicone
  9. PEG/PPG-17/6 Copolymer
  10. Montmorillonite
  11. Polysorbate 60
  12. Betaine
  13. Linoleamidopropyl Pg-Dimonium Chloride Phosphate
  14. Sorbitan Stearate
  15. Trimethylpentanediol/Adipic Acid Copolymer
  16. Phenoxyethanol
  17. Chlorphenesin
  18. Dipotassium Glycyrrhizate
  19. Macadamia Ternifolia Seed Oil
  20. Cellulose Gum
  21. Carboxymethyl Chitin
  22. Mentha Piperita Leaf Extract
  23. Nước biển
  24. Menthoxypropanediol
  25. Disodium EDTA
  26. Menthol
  27. Ceramide 3
  28. Lecithin
  29. Tocopherol

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa siliconeChứa tinh dầuChứa hương liệu

Góc nhìn công thức Mineral adsorbing mask with kaolin and bentonite, menthol for cooling. Silicones and plant extracts balance emollience. Suited for oily skin. Factory observation: Strict screening of heavy metals in mineral batches is essential; high menthol may irritate, requiring patch tests.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
ABRASIVE
Kaolin
FRAGRANCE
Dipropylene Glycol
ABSORBENT
Bentonite
HUMECTANT
PEG-32
DENATURANT
Glycerin
CLEANSING
Stearic Acid
ANTIFOAMING
Dimethicone

Thành phần khác

PEG/PPG-17/6 CopolymerMontmorillonitePolysorbate 60BetaineLinoleamidopropyl Pg-Dimonium Chloride PhosphateSorbitan StearateTrimethylpentanediol/Adipic Acid CopolymerPhenoxyethanolChlorphenesinDipotassium GlycyrrhizateMacadamia Ternifolia Seed OilCellulose GumCarboxymethyl ChitinMentha Piperita Leaf ExtractNước biểnMenthoxypropanediolDisodium EDTAMentholCeramide 3LecithinTocopherol

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
KaolinABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, COLORANT, OPACIFYING · 限制 IV/1190 · 0Xanh
Dipropylene GlycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
BentoniteABSORBENT, BULKING, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING · 限制 IV/1190 · 0Xanh
PEG-32TÁCH ẨM, TĂNG ĐỘ NHƯN0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Stearic AcidSẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH0 · 3Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
PEG/PPG-17/6 CopolymerSOLVENT0 · –Xanh
MontmorilloniteABSORBENT, SKIN_PROTECTING, VISCOSITY_INCREASING0 · –Xanh
Polysorbate 60Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
BetaineNUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM0 · –Xanh
Linoleamidopropyl Pg-Dimonium Chloride PhosphateANTISTATIC1 · –Xanh
Sorbitan StearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · 0Xanh
Trimethylpentanediol/Adipic Acid CopolymerCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
ChlorphenesinANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/501 · –Vàng
Dipotassium GlycyrrhizateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Macadamia Ternifolia Seed OilDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Cellulose GumKết dính, Ổn định nhũ tương, Tạo màng, Hương liệu, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Carboxymethyl ChitinChưa phân tích
Mentha Piperita Leaf ExtractCHĂM SÓC DA1 · –Xanh
Nước biểnDƯỠNG ẨM, DỊ CHUYỂNXanh
MenthoxypropanediolTẠO HƯƠNG, TẠO CẢM GIÁC SẢNG KHOÁI1 · –Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
MentholDENATURANT, FRAGRANCE, REFRESHING, SOOTHING · 限制 III/3382 · –Vàng
Ceramide 3Dưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
LecithinKHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Kaolin
Kaolin hấp thụ và tạo khối cho bột/mặt nạ; kiểm tra kim loại nặng và tuân thủ giới hạn chất tạo màu EU IV/119B · Xác minh bên thứ ba
Dipropylene Glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
Bentonite
Natural clay for oil absorption in masks or thickening; no allergenicity, ensure high purity batchesB · Xác minh bên thứ ba
PEG-32
Chất hút ẩm và làm đặc hòa tan trong nước ở 1-10%; phân tử lượng thấp xuyên thấu dễ dàng, tính hút ẩm mạnh; phối trộn với PEG-400 để kiểm soát độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Stearic Acid
Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
PEG/PPG-17/6 Copolymer
Non-ionic copolymer used as a solvent and emulsifier aid; PEG component may increase penetrationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Montmorillonite
Natural clay at 1-10%; absorbs oil and impurities for cleansing masks, may cause drynessB · Xác minh bên thứ ba
Polysorbate 60
Chất nhũ hóa và hòa tan phi ion cho độ ổn định hệ O/W hoặc W/O; có thể gây châm chích nhẹ cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường 1-5%.B · Xác minh bên thứ ba
Betaine
Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Linoleamidopropyl Pg-Dimonium Chloride Phosphate
Linoleic-based cationic conditioner, strong antistatic for dry hair, incompatible with anionic surfactantsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sorbitan Stearate
Chất nhũ hóa không ion cho hệ O/W; kỵ nước, cần chất nhũ hóa đồng, trơ ở độ tinh khiết caoB · Xác minh bên thứ ba
Trimethylpentanediol/Adipic Acid Copolymer
Film former for matte or satin finish; high concentrations may cause tightness or dryness.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Chlorphenesin
Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Dipotassium Glycyrrhizate
Dipotassium glycyrrhizinate dùng để dưỡng ẩm và làm dịu; ức chế 5-LOX, tan trong nước, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Macadamia Ternifolia Seed Oil
Dầu macadamia, giàu palmitoleic, thẩm thấu tốt; cảm giác nhẹ; không gây mụn.B · Xác minh bên thứ ba
Cellulose Gum
Cellulose gum, chất làm đặc/bổ trợ ổn định tan trong nước; có thể bị mất ổn định khi tiếp xúc với các chất có điện tích dương, nên làm ẩm trước.B · Xác minh bên thứ ba
Carboxymethyl Chitin
Chưa phân tích
Mentha Piperita Leaf Extract
Mint extract for cooling sensation; contains menthol, mild irritation potential.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nước biển
Natural ingredient with salts; acts as solvent or humectant, high salt content may feel grittyE · Suy luận của AI · cần xác minh
Menthoxypropanediol
Menthol derivative; cooling agent for immediate freshness; concentration control to avoid irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Menthol
Chất làm mát và dịu da ở nồng độ 0,5–2%; nồng độ cao có thể gây nhạy cảm hoặc kích ứng, dùng thận trọng quanh mắt và màng nhầyC · Nguồn chính thức
Ceramide 3
Ceramide 3 để phục hồi hàng rào bảo vệ da và dưỡng ẩm; dùng với nồng độ 0,01–1%, thường pha trộnB · Xác minh bên thứ ba
Lecithin
Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →