lists 29 ingredients on its label, 29 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Isododecane
- Bis-Hydroxyethoxypropyl Dimethicone/Ipdi Copolymer Ethylcarbamate
- Titanium Dioxide
- Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Disteardimonium Hectorite
- Iron Oxides
- Hydroxyapatite
- Yellow 5 Lake
- Red 7 Lake
- Red 33 Lake
- Propylene Carbonate
- Stearalkonium Hectorite
- Polyhydroxystearic Acid
- Calcium Carbonate
- Lecithin
- Red 22 Lake
- Blue 1 Lake
- Isostearic Acid
- Isopropyl Myristate
- Ethylhexyl Palmitate
- Dimethicone
- Polyglyceryl-3 Polyricinoleate
- Dehydroacetic Acid
- Hương liệu
- Benzyl Benzoate
- Dimethicone
- Pentylene Glycol
- Pca Dimethicone
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa PEGChứa siliconeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu
Góc nhìn công thức Isododecane solvent system thickened with crosslinked silicone. Hydroxyapatite and calcium carbonate adjust texture. Multiple lakes for color and lecithin for stability. Suitable for normal to dry skin tinted foundations. Factory view: Uniform dispersion of inorganic fillers determines makeup smoothness; particle size control is essential.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Isododecane
- FILM FORMING
- Bis-Hydroxyethoxypropyl Dimethicone/Ipdi Copolymer Ethylcarbamate
- UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
- Titanium Dioxide
- CHĂM SÓC DA
- Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
- FRAGRANCE
- Caprylic/Capric Triglyceride
- CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
- Disteardimonium Hectorite
- 着色剂
- Iron Oxides
- ABRASIVE
- Hydroxyapatite
Thành phần khác
Yellow 5 LakeRed 7 LakeRed 33 LakePropylene CarbonateStearalkonium HectoritePolyhydroxystearic AcidCalcium CarbonateLecithinRed 22 LakeBlue 1 LakeIsostearic AcidIsopropyl MyristateEthylhexyl PalmitateDimethiconePolyglyceryl-3 PolyricinoleateDehydroacetic AcidHương liệuBenzyl BenzoateDimethiconePentylene GlycolPca Dimethicone
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Isododecane | ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG, DUNG MÔI, TẠO MÙI | 0 · – | Xanh |
| Bis-Hydroxyethoxypropyl Dimethicone/Ipdi Copolymer Ethylcarbamate | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Disteardimonium Hectorite | ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Iron Oxides | 着色剂 | 0 · 0 | Xanh |
| Hydroxyapatite | ABRASIVE, BULKING, ORAL CARE, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Vàng |
| Yellow 5 Lake | 着色剂 | — | Xanh |
| Red 7 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Red 33 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Propylene Carbonate | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 2 · – | Xanh |
| Stearalkonium Hectorite | GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | — | Xanh |
| Polyhydroxystearic Acid | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Calcium Carbonate | ABRASIVE, BUFFERING, BULKING, OPACIFYING, ORAL CARE · 限制 IV/124 | 1 · – | Xanh |
| Lecithin | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Red 22 Lake | 着色剂 | — | Xanh |
| Blue 1 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Isostearic Acid | BINDING, CLEANSING, SURFACTANT - EMULSIFYING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Isopropyl Myristate | BINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PERFUMING | 0 · 4 | Xanh |
| Ethylhexyl Palmitate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Polyglyceryl-3 Polyricinoleate | SURFACTANT - EMULSIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Dehydroacetic Acid | PRESERVATIVE · 限制 V/13 | — | Vàng |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Benzyl Benzoate | 附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market | 0 · – | Vàng |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Pca Dimethicone | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Isododecane
- Dung môi hydrocarbon tổng hợp tạo cảm giác khô, mềm mượt cho da; độ bay hơi cao, không gây tắc lỗ chân lông, phổ biến trong kem chống nắng và nền, liều dùng 5-30%.B · Xác minh bên thứ ba
- Bis-Hydroxyethoxypropyl Dimethicone/Ipdi Copolymer Ethylcarbamate
- Silicone-based copolymer film former; provides slip and water resistance, accumulates.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
- Chất làm đặc silicone liên kết chéo ở 0,5-2%; cảm giác mượt/mờ, không gây bít tắc, không tương thích một phần với pha dầu, sử dụng dung môi đồng hoặc nhũ hóa sơ bộ.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Disteardimonium Hectorite
- Chất làm đặc dạng sét ion vô cơ ở nồng độ 0,25–1%; hệ nước/dầu/dung môi, kiểm soát reo học, tránh dùng với axit mạnh, có thể ảnh hưởng đến việc giải phóng hoạt chất.B · Xác minh bên thứ ba
- Iron Oxides
- Pigment vô cơ để tạo màu; dạng hạt, nguy cơ hít phải thấp trong mỹ phẩm.C · Nguồn chính thức
- Hydroxyapatite
- Mineral abrasive/bulking agent; gentle physical exfoliant for oral care.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Yellow 5 Lake
- Yellow 5 lake for color; stability affected by pH and metal ionsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Red 7 Lake
- Red color lake, poorly water-soluble, for powders or aqueous systems; regulatory compliance requiredE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Red 33 Lake
- Water-soluble red dye lake for color; low concentrations used, watch for visual accumulation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Propylene Carbonate
- Dung môi trơ và chất điều chỉnh độ dây; thường được sử dụng như chất tăng cường thẩm thấu, nhẹ nhàng ở mức thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Stearalkonium Hectorite
- Inorganic clay gellant with silky feel; must disperse well, high local dose can irritate.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyhydroxystearic Acid
- Chất nhũ hóa và ổn định ở nồng độ 1–3%; không ion, dễ bị thủy phân.B · Xác minh bên thứ ba
- Calcium Carbonate
- Mineral particle used as abrasive or white filler; particle size dictates feel, control pH for oral useB · Xác minh bên thứ ba
- Lecithin
- Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Red 22 Lake
- Synthetic dye for coloring; usage limits apply in oral products, monitor concentration in cosmeticsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Blue 1 Lake
- Water-insoluble blue pigment dispersed in aqueous phase; ensure compliant use, no direct skin benefitE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Isostearic Acid
- Fatty acid derivative as emulsifier auxiliary and emollient; insoluble, requires homogenization, may feel slightly greasyB · Xác minh bên thứ ba
- Isopropyl Myristate
- Ester tổng hợp nhẹ, khô nhanh và không nhờn; nguy cơ gây tắc lỗ chân lông cao, giới hạn dùng cho da dễ bị mụnB · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexyl Palmitate
- Chất làm mềm dạng ester tổng hợp với cảm giác nhẹ trên da; phân tử nhỏ, có khả năng gây bít tắc nhẹ, sử dụng thận trọng với da mụn, thường pha trộn với các loại dầu khác.B · Xác minh bên thứ ba
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-3 Polyricinoleate
- Mild emulsifier for O/W systems; 1-3%, avoid cationic surfactantsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dehydroacetic Acid
- Chất bảo quản phổ rộng cho hệ thống axit và dầu; có giới hạn nồng độ, cần thử nghiệm thử thách.B · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Benzyl Benzoate
- Chất giữ kim loại để ổn định; chất bị hạn chế, không được phép làm thành phần đơn lẻ hoặc trong hỗn hợp ở mức ≥0,1%.B · Xác minh bên thứ ba
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Pca Dimethicone
- Modified silicone for smoothness and shine; occlusive, suitable for dry hair, avoid excess on oily face.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →