Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSon môi

lists 31 ingredients on its label, 31 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Dimethicone
  2. Dimethicone Crosspolymer
  3. Tribehenin
  4. Diisostearyl Malate
  5. Titanium Dioxide
  6. Hợp chất Florit tổng hợp
  7. Theobroma Cacao Seed Butter
  8. Agave Tequilana Leaf Extract
  9. Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone
  10. Sorbitan Isostearate
  11. Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer
  12. Polyglyceryl-2 Triisostearate
  13. Polyhydroxystearic Acid
  14. Disteardimonium Hectorite
  15. Polyglyceryl-2 Diisostearate
  16. Ethylhexyl Palmitate
  17. Isopropyl Myristate
  18. Isostearic Acid
  19. Lecithin
  20. Polyglyceryl-3 Polyricinoleate
  21. Triethyl Citrate
  22. Caprylyl Glycol
  23. Glyceryl Caprylate
  24. Butylene Glycol
  25. Nước
  26. Hương liệu
  27. Iron Oxide Yellow
  28. Lithol Rubine Bca
  29. Lithol Rubine Bca
  30. Iron Oxide Black
  31. Brilliant Blue FCF

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa dầu khoáng

Góc nhìn công thức Based on dimethicone and crosspolymer silicones with cocoa butter and beeswax for occlusion. Combines titanium dioxide and mica for matte coverage. Ethanol and botanicals enhance glide. Ideal for dry skin or velvet-matte makeup. Factory view: distinct silicone/aqueous phases require precise pre-emulsification to ensure stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIFOAMING
Dimethicone
ỔN ĐỊNH NHULUÔNG
Dimethicone Crosspolymer
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
TribeheninDiisostearyl MalateTheobroma Cacao Seed Butter
UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
Titanium Dioxide
BULKING
Hợp chất Florit tổng hợp
ASTRINGENT
Agave Tequilana Leaf Extract

Thành phần khác

Cetyl PEG/PPG-10/1 DimethiconeSorbitan IsostearateVinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane CrosspolymerPolyglyceryl-2 TriisostearatePolyhydroxystearic AcidDisteardimonium HectoritePolyglyceryl-2 DiisostearateEthylhexyl PalmitateIsopropyl MyristateIsostearic AcidLecithinPolyglyceryl-3 PolyricinoleateTriethyl CitrateCaprylyl GlycolGlyceryl CaprylateButylene GlycolNướcHương liệuIron Oxide YellowLithol Rubine BcaLithol Rubine BcaIron Oxide BlackBrilliant Blue FCF

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Dimethicone CrosspolymerỔN ĐỊNH NHULỠT, CỐ ĐỊNH TÓC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ DÂY0 · –Xanh
TribeheninĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Diisostearyl MalateCHĂM SÓC DA - DỊU DÀNG, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - Tẩy rửa0 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Hợp chất Florit tổng hợpĐặc, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Theobroma Cacao Seed ButterSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING0 · –Xanh
Agave Tequilana Leaf ExtractASTRINGENT0 · –Xanh
Cetyl PEG/PPG-10/1 DimethiconeTÊN HOẠT - NHUL HOÁ, CHĂM SÓC DA, TÊN HOẠT - TẨY SẠCH0 · –Xanh
Sorbitan IsostearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane CrosspolymerĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Polyglyceryl-2 TriisostearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Polyhydroxystearic AcidCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Disteardimonium HectoriteỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Polyglyceryl-2 DiisostearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔTXanh
Ethylhexyl PalmitateSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, PERFUMING0 · –Xanh
Isopropyl MyristateBINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PERFUMING0 · 4Xanh
Isostearic AcidKẾT DÍNH, TẨY TRANG, CHẤT BỀ MẶT - NHULỠI HÓA, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRANG0 · –Xanh
LecithinKHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Polyglyceryl-3 PolyricinoleateSURFACTANT - EMULSIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Triethyl CitrateFRAGRANCE, PLASTICISER, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING, DEODORANT0 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Glyceryl CaprylateKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, TẠO NẾN - TẠO NHŨ0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng
Iron Oxide Yellow附录 IV · 限制 <empty>0 · –Xanh
Lithol Rubine Bca着色剂1 · –Xanh
Lithol Rubine Bca着色剂1 · –Xanh
Iron Oxide Black附录 IV0 · –Xanh
Brilliant Blue FCF着色剂0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Dimethicone Crosspolymer
Polyme silicone liên kết chéo cung cấp độ mềm mượt và kiểm soát độ nhớt; dùng cho tóc và da; trơ nhưng khó phân hủy sinh học.B · Xác minh bên thứ ba
Tribehenin
Chất làm mềm dạng sáp tạo cảm giác trơn mượt; dễ bị oxy hóa, cần hệ chống oxy hóa; phù hợp cho da khô.B · Xác minh bên thứ ba
Diisostearyl Malate
Diisostearyl malate; chất làm mềm và nhũ hóa nhẹ nhàng; cảm giác không dính nhờn, phân hủy sinh học, được sử dụng trong các hệ thống cao cấp.B · Xác minh bên thứ ba
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Hợp chất Florit tổng hợp
Chất độn mica ở nồng độ 1-10%; độ bóng/dày, trơ, kiểm tra độ tinh khiết khoáng, không có dữ liệu gây mụn rõ.B · Xác minh bên thứ ba
Theobroma Cacao Seed Butter
Heavy, occlusive plant butter; medium comedogenic rating, avoid on oily skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Agave Tequilana Leaf Extract
Astringent and skin conditioning, 0.1–0.5%; contains polysaccharides, suitable for combination to oily skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone
Chất hoạt động bề mặt silicone, mịn và nhẹ; điều chỉnh độ nhớt và tăng lợi ích chống tĩnh điệnB · Xác minh bên thứ ba
Sorbitan Isostearate
Chất nhũ hoá không ion (HLB thấp); thường dùng trong hỗn hợp, độ gây mụn thấp, cảm giác da mềm.B · Xác minh bên thứ ba
Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer
Polyme silicone điều chỉnh reo học để tạo độ treo và cảm giác; cần hệ tương thích với siliconeB · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Chất nhũ hóa không ion nhẹ cho kem; cảm giác nhờn, phù hợp cho da khô, kiểm soát liều lượng cho da dầuB · Xác minh bên thứ ba
Polyhydroxystearic Acid
Chất nhũ hóa và ổn định ở nồng độ 1–3%; không ion, dễ bị thủy phân.B · Xác minh bên thứ ba
Disteardimonium Hectorite
Chất làm đặc dạng sét ion vô cơ ở nồng độ 0,25–1%; hệ nước/dầu/dung môi, kiểm soát reo học, tránh dùng với axit mạnh, có thể ảnh hưởng đến việc giải phóng hoạt chất.B · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-2 Diisostearate
Mild nonionic emulsifier for W/O systems; moderate comedogenicity, monitor oil feel.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexyl Palmitate
Chất làm mềm dạng ester tổng hợp với cảm giác nhẹ trên da; phân tử nhỏ, có khả năng gây bít tắc nhẹ, sử dụng thận trọng với da mụn, thường pha trộn với các loại dầu khác.B · Xác minh bên thứ ba
Isopropyl Myristate
Ester tổng hợp nhẹ, khô nhanh và không nhờn; nguy cơ gây tắc lỗ chân lông cao, giới hạn dùng cho da dễ bị mụnB · Xác minh bên thứ ba
Isostearic Acid
Dẫn xuất axit béo làm chất nhũ hóa phụ trợ và chất làm mềm; không tan, cần đồng nhất hóa, có thể gây cảm giác hơi nhờnB · Xác minh bên thứ ba
Lecithin
Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-3 Polyricinoleate
Mild emulsifier for O/W systems; 1-3%, avoid cationic surfactantsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Triethyl Citrate
Solvent/plasticizer at 1–10%; provides fresh feel, slight citrus scentB · Xác minh bên thứ ba
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Glyceryl Caprylate
Chất nhũ hóa/khử mùi nhẹ ở 0,5-2%; este polyol, độ giữ ẩm cao, ít gây kích ứng, kiểm tra tương thích với chất hoạt động bề mặt cation.B · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Iron Oxide Yellow
Inorganic yellow pigment for product coloration; functions as a physical cover agent.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Lithol Rubine Bca
Synthetic red dye for coloring; potential allergen, use within regulatory limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Lithol Rubine Bca
Synthetic red dye for coloring; potential allergen, use within regulatory limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Iron Oxide Black
Black iron oxide; inorganic colorant for cosmetics; stable, non-irritating; common in lipsticks and eyeshadows.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Brilliant Blue FCF
Brilliant Blue FCF synthetic dye for blue tone; water-soluble, standard colorant.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →