healgel Intensive
healgel Healgel Intensive lists 37 ingredients on its label, 36 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Cyclopentasiloxane
- Glycerin
- Algae Extract
- Polysilicone-11
- Methylsilanol Hydroxyproline Aspartate
- Dimethicone
- Ammonium Acryloyldimethyltaurate/ Vp Copolymer
- Arnica Montana Flower Extract
- Phenoxyethanol
- Butylene Glycol
- Cồn
- Phospholipids
- Olea Europaea Fruit Oil
- Madecassoside
- Saccharomyces Lysate Extract
- Disodium Edta
- Ethylhexylglycerin
- Parfum
- Steareth-20
- Chlorhexidine Digluconate
- Simmondsia Chinensis Seed Extract
- Glutamylamidoethyl Indole
- Potassium Sorbate
- Salicylic Acid
- Sodium Benzoate
- N-Hydroxysuccinimide
- Oryza Sativa Extract
- Chrysin
- Palmitoyl Tripeptide-1
- Palmitoyl Tetrapeptide-7
- Hexapeptide-3
- Hexapeptide-9
- Linalool
- Geraniol
- Citronellol
- Limonene
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa hương liệuChứa cồnChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26
Góc nhìn công thức Structured with water, cyclopentasiloxane, and glycerin, enhanced with dimethicone for slip. Features arnica, olive oil, and peptides for soothing. Preserved with phenoxyethanol and butylene glycol. Factory view: High cyclovolatile silicones require VOC compliance; alcohol aids penetration but may cause dryness.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- CyclopentasiloxaneAlgae Extract
- DENATURANT
- Glycerin
- EMOLLIENT
- Polysilicone-11
- CHĂM SÓC DA
- Methylsilanol Hydroxyproline Aspartate
- ANTIFOAMING
- Dimethicone
- EMULSIFYING
- Ammonium Acryloyldimethyltaurate/ Vp Copolymer
Thành phần khác
Arnica Montana Flower ExtractPhenoxyethanolButylene GlycolCồnPhospholipidsOlea Europaea Fruit OilMadecassosideSaccharomyces Lysate ExtractDisodium EdtaEthylhexylglycerinParfumSteareth-20Chlorhexidine DigluconateSimmondsia Chinensis Seed ExtractGlutamylamidoethyl IndolePotassium SorbateSalicylic AcidSodium BenzoateN-HydroxysuccinimideOryza Sativa ExtractChrysinPalmitoyl Tripeptide-1Palmitoyl Tetrapeptide-7Hexapeptide-3Hexapeptide-9LinaloolGeraniolCitronellolLimonene
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Cyclopentasiloxane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, ĐIỀU CHỈNH DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Algae Extract | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, FRAGRANCE, ORAL CARE, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Polysilicone-11 | NHUẬN DA, CHĂM SÓC DA, CHỐNG OXY HÓA | 0 · – | Xanh |
| Methylsilanol Hydroxyproline Aspartate | SKIN CONDITIONING, HAIR CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Ammonium Acryloyldimethyltaurate/ Vp Copolymer | EMULSIFYING, FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Arnica Montana Flower Extract | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG | — | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Cồn | KHÔNG TẠO BỌNG, KHÁNG KHUẨN, THU CO MÁU, THƠM, DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT | 1 · – | Vàng |
| Phospholipids | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Olea Europaea Fruit Oil | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG | — | Xanh |
| Madecassoside | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Saccharomyces Lysate Extract | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | — | Xanh |
| Disodium Edta | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Steareth-20 | NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Chlorhexidine Digluconate | ANTIMICROBIAL, ORAL CARE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 | 1 · – | Vàng |
| Simmondsia Chinensis Seed Extract | SKIN CONDITIONING, LUBRICANT, ANTI-STATIC | 0 · – | Xanh |
| Glutamylamidoethyl Indole | Chưa phân tích | — | — |
| Potassium Sorbate | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 2 · – | Vàng |
| Salicylic Acid | ANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/3 | 3 · – | Vàng |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| N-Hydroxysuccinimide | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Oryza Sativa Extract | Đột, Hấp thụ, Tạo khối, Điều trị tóc, Điều trị da | 1 · – | Xanh |
| Chrysin | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tripeptide-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tetrapeptide-7 | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Hexapeptide-3 | Chưa phân tích | — | — |
| Hexapeptide-9 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Geraniol | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| Citronellol | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cyclopentasiloxane
- Cyclopentasiloxane để làm mềm/chất hòa tan; silicone bay hơi, cảm giác mượt mà, kiểm tra quy định VOC.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Algae Extract
- Chiết xuất tảo có tác dụng giữ ẩm và điều dưỡng; có thể chứa các thành phần tạo hương tự nhiên.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polysilicone-11
- Polyme silicone phản ứng ở nồng độ 0,5-5%; mang lại cảm giác mượt, tạo màng, cần chất liên kết chéo siliconeC · Nguồn chính thức
- Methylsilanol Hydroxyproline Aspartate
- Aminosilane for hair repair; promotes siloxane cross-linking, enhances strengthE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Ammonium Acryloyldimethyltaurate/ Vp Copolymer
- Amphiphilic polymer used in self-emulsifying systems; good film-forming property, gives smooth feel, typical use <5%E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Arnica Montana Flower Extract
- Chiết xuất Arnica; làm dịu thực vật/thay thế hương liệu; nồng độ thấp, có thể gây kích ứng, khuyến nghị thử nghiệm vùng da nhỏB · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Cồn
- Ethanol để tăng độ hòa tan/cô đặc ở nồng độ 5-15%; nồng độ cao gây khô/kích ứng, tránh sử dụng cho môi miệng/mắt, dư lượng thấp, cân bằng với chất giữ ẩm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Phospholipids
- Sửa chữa mô phỏng và làm mềm, bắt chước lipid da; thường được xử lý ở nhiệt độ thấp, có thể dính ở hàm lượng caoB · Xác minh bên thứ ba
- Olea Europaea Fruit Oil
- Dầu olive, giàu squalene và axit oleic; mức độ gây tắc nghẽn lỗ chân lông trung bình, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Madecassoside
- Glycoside triterpenoid có tác dụng làm dịu, phục hồi và chống oxy hóa; nồng độ điển hình 0,1-1%, phù hợp cho da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, độ ổn định tốt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Saccharomyces Lysate Extract
- Yeast lysate humectant and conditioner; rich in amino acids and NMF, strong barrier repairB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium Edta
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Steareth-20
- Chất nhũ hóa không ion ở nồng độ 0,5-2%; giúp ổn định nhũ tương, giảm kích ứng từ chất hoạt động bề mặtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chlorhexidine Digluconate
- Antimicrobial agent often in oral care or antiseptics; residual odor noted; long-term use may cause resistance or sensitivity.B · Xác minh bên thứ ba
- Simmondsia Chinensis Seed Extract
- Botanical seed oil at 1–5%; rich in wax esters, feel similar to sebum, suits dry or sensitive skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glutamylamidoethyl Indole
- Chưa phân tích
- Potassium Sorbate
- Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
- Salicylic Acid
- BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- N-Hydroxysuccinimide
- Chemical auxiliary for forming acyl ester bonds; usually not retained in final product, control residual levels during synthesis.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Oryza Sativa Extract
- Physical exfoliant and absorbent powder for cleansing and texture; abrasive particles, avoid high frequency on sensitive or compromised skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chrysin
- Flavonoid for skin conditioning; low solubility, use carriers or micronization.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Palmitoyl Tripeptide-1
- Palmitoyl Tripeptide-1 để sửa chữa; cần chất mang lipid, không ổn định trong pha nướcB · Xác minh bên thứ ba
- Palmitoyl Tetrapeptide-7
- Palmitoyl Tetrapeptide-7 tăng cường collagen; dùng 0,1–1%, phối hợp với chất mang lipidB · Xác minh bên thứ ba
- Hexapeptide-3
- Chưa phân tích
- Hexapeptide-9
- Hexapeptide-9 (Acetyl Hexapeptide); signal peptide for fibroblast stimulation, typically used at 0.5-1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Geraniol
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Citronellol
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →