lists 119 ingredients on its label, 119 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Dipropylene Glycol
- Glycerin
- Niacinamide
- Butylene Glycol
- Macadamia Ternifolia Seed Oil
- 1,2-Hexanediol
- Ethylhexyl Palmitate
- Silica
- Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Polyisobutene
- Glycereth-26
- Ethylhexylglycerin
- Caprylyl Glycol
- Adenosine
- Sodium Polyacrylate
- Centella Asiatica Extract
- Sodium Hyaluronate
- Caprylyl/Capryl Glucoside
- Sorbitan Oleate
- Xanthan Gum
- Propolis Extract
- Asiaticoside
- Madecassoside
- Madecassic Acid
- Asiatic Acid
- Glycine
- Serine
- Glutamic Acid
- Aspartic Acid
- Leucine
- Alanine
- Lysine
- Arginine
- Tyrosine
- Phenylalanine
- Threonine
- Proline
- Valine
- Isoleucine
- Histidine
- Methionine
- Cysteine
- Nước
- Butylene Glycol
- Cetyl Ethylhexanoate
- Glycerin
- Niacinamide
- Glyceryl Stearate
- Dimethicone
- PEG-100 Stearate
- 1,2-Hexanediol
- Polysorbate 60
- Betaine
- Simmondsia Chinensis Seed Oil
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Butyrospermum Parkii Butter
- Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
- Palmitic Acid
- Stearic Acid
- Squalane
- Tocopheryl Acetate
- Allantoin
- Caprylyl Glycol
- Xylitylglucoside
- Adenosine
- Ethylhexylglycerin
- Xanthan Gum
- Anhydroxylitol
- Disodium EDTA
- Xylitol
- Panthenol
- Glucose
- Centella Asiatica Extract
- Silica
- Sodium Hyaluronate
- Propolis Extract
- Polyglyceryl-10 Laurate
- Asiaticoside
- Madecassoside
- Madecassic Acid
- Asiatic Acid
- Palmitoyl Pentapeptide-4
- Palmitoyl Tripeptide-1
- Hexapeptide-9
- Acetyl Hexapeptide-8
- Tripeptide-1
- Copper Tripeptide-1
- Nước
- Glycerin
- Cetyl Ethylhexanoate
- Brassica Campestris Sterols
- Cholesterol
- Phytosteryl/Behenyl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate
- Hydrogenated Lecithin
- Collagen Extract
- Cocos Nucifera Oil
- Niacinamide
- Macadamia Ternifolia Seed Oil
- Squalane
- Polyglyceryl-10 Laurate
- 1,2-Hexanediol
- Panthenol
- Human Umbilical Mesenchymal Stem Cell Conditioned Media
- Extract
- Sodium Stearoyl Glutamate
- Carbomer
- Tromethamine
- Sodium Hyaluronate
- Adenosine
- Hydrolyzed Elastin
- Silica
- Ethylhexylglycerin
- Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Caprylyl Glycol
- Centella Asiatica Extract
- Acetyl Hexapeptide-8
- Hương liệu
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa PEGChứa nguồn gốc động vậtChứa hương liệuChứa siliconeChứa chất gây dị ứng EU-26
Góc nhìn công thức Matte emulsion with silica, polyol base, Centella extract, amino acids, and macadamia oil. Preservation uses 1,2-hexanediol and ethylhexylglycerin. Suited for oily or acne-prone skin seeking oil control and freshness. Factory observation: Powder dispersion uniformity critically impacts application smoothness.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- FRAGRANCE
- Dipropylene Glycol
- DENATURANT
- Glycerin
- SMOOTHING
- Niacinamide
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Macadamia Ternifolia Seed OilEthylhexyl Palmitate
- CHĂM SÓC DA
- 1,2-Hexanediol
Thành phần khác
SilicaSodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerPolyisobuteneGlycereth-26EthylhexylglycerinCaprylyl GlycolAdenosineSodium PolyacrylateCentella Asiatica ExtractSodium HyaluronateCaprylyl/Capryl GlucosideSorbitan OleateXanthan GumPropolis ExtractAsiaticosideMadecassosideMadecassic AcidAsiatic AcidGlycineSerineGlutamic AcidAspartic AcidLeucineAlanineLysineArginineTyrosinePhenylalanineThreonineProlineValineIsoleucineHistidineMethionineCysteineNướcButylene GlycolCetyl EthylhexanoateGlycerinNiacinamideGlyceryl StearateDimethiconePEG-100 Stearate1,2-HexanediolPolysorbate 60BetaineSimmondsia Chinensis Seed OilHelianthus Annuus Seed OilButyrospermum Parkii ButterAmmonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerPalmitic AcidStearic AcidSqualaneTocopheryl AcetateAllantoinCaprylyl GlycolXylitylglucosideAdenosineEthylhexylglycerinXanthan GumAnhydroxylitolDisodium EDTAXylitolPanthenolGlucoseCentella Asiatica ExtractSilicaSodium HyaluronatePropolis ExtractPolyglyceryl-10 LaurateAsiaticosideMadecassosideMadecassic AcidAsiatic AcidPalmitoyl Pentapeptide-4Palmitoyl Tripeptide-1Hexapeptide-9Acetyl Hexapeptide-8Tripeptide-1Copper Tripeptide-1NướcGlycerinCetyl EthylhexanoateBrassica Campestris SterolsCholesterolPhytosteryl/Behenyl/Octyldodecyl Lauroyl GlutamateHydrogenated LecithinCollagen ExtractCocos Nucifera OilNiacinamideMacadamia Ternifolia Seed OilSqualanePolyglyceryl-10 Laurate1,2-HexanediolPanthenolHuman Umbilical Mesenchymal Stem Cell Conditioned MediaExtractSodium Stearoyl GlutamateCarbomerTromethamineSodium HyaluronateAdenosineHydrolyzed ElastinSilicaEthylhexylglycerinLeuconostoc/Radish Root Ferment FiltrateHydrolyzed Hyaluronic AcidCaprylyl GlycolCentella Asiatica ExtractAcetyl Hexapeptide-8Hương liệu
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Dipropylene Glycol | FRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Macadamia Ternifolia Seed Oil | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexyl Palmitate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer | Chống vón cục, ổn định nhũ tương, tạo màng, che phủ, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Polyisobutene | KẾT DÍNH, TẠO PHIM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾN | 0 · – | Xanh |
| Glycereth-26 | GIỮ ẨM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · 0 | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Adenosine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Polyacrylate | HẤP THỤ, KẾT DÍNH, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, ỔN ĐỊNH NHULƯỠNG, TẠO MÀNG, CỐ ĐỊNH TÓC, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Centella Asiatica Extract | LÀM SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN, LÀM DỊU, TĂNG CƯỜNG | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Caprylyl/Capryl Glucoside | TẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Oleate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Propolis Extract | CHĂM SÓC DA | 1 · – | Xanh |
| Asiaticoside | ANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Madecassoside | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Madecassic Acid | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Asiatic Acid | SKIN CONDITIONING, LIGHT STABILIZER | 0 · – | Xanh |
| Glycine | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Serine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Glutamic Acid | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Aspartic Acid | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Leucine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Alanine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Lysine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Tyrosine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Phenylalanine | CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Threonine | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, VÚI TÓ HOẶC DUỠNG TÓ | 0 · – | Xanh |
| Proline | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Valine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Isoleucine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Histidine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Methionine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cysteine | ANTIOXIDANT, ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, HAIR WAVING OR STRAIGHTENING, FRAGRANCE, REDUCING | 1 · – | Xanh |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Cetyl Ethylhexanoate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| PEG-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Polysorbate 60 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Betaine | NUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| Simmondsia Chinensis Seed Oil | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Helianthus Annuus Seed Oil | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE | 0 · – | Xanh |
| Butyrospermum Parkii Butter | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Palmitic Acid | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Stearic Acid | SẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH | 0 · 3 | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Xylitylglucoside | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Adenosine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Anhydroxylitol | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Xylitol | CHỐNG GẮI, KHỬ MÙI, GIỮ ẨM, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Glucose | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Centella Asiatica Extract | LÀM SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN, LÀM DỊU, TĂNG CƯỜNG | 0 · – | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Propolis Extract | CHĂM SÓC DA | 1 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-10 Laurate | SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SURFACTANT - EMULSIFYING | 0 · – | Xanh |
| Asiaticoside | ANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Madecassoside | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Madecassic Acid | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Asiatic Acid | SKIN CONDITIONING, LIGHT STABILIZER | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Pentapeptide-4 | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tripeptide-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hexapeptide-9 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Acetyl Hexapeptide-8 | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Tripeptide-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Copper Tripeptide-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Cetyl Ethylhexanoate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Brassica Campestris Sterols | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Cholesterol | CHĂM SÓC DA - DỊU NHẸ, NHIÊN LIỆU - NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA, ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG NHẸ, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHƯY | 0 · 0 | Xanh |
| Phytosteryl/Behenyl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Lecithin | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Collagen Extract | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Cocos Nucifera Oil | DƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Macadamia Ternifolia Seed Oil | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-10 Laurate | SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SURFACTANT - EMULSIFYING | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Human Umbilical Mesenchymal Stem Cell Conditioned Media | HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING · 限制 II/416 | 0 · – | Xanh |
| Extract | Chưa phân tích | — | Xanh |
| Sodium Stearoyl Glutamate | Làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, điều chỉnh da | 0 · – | Xanh |
| Carbomer | EMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Tromethamine | BUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/61 | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Adenosine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Elastin | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate | Chống gầu, kháng vi sinh | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | DƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Centella Asiatica Extract | LÀM SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN, LÀM DỊU, TĂNG CƯỜNG | 0 · – | Xanh |
| Acetyl Hexapeptide-8 | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dipropylene Glycol
- Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Macadamia Ternifolia Seed Oil
- Dầu macadamia, giàu palmitoleic, thẩm thấu tốt; cảm giác nhẹ; không gây mụn.B · Xác minh bên thứ ba
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Ethylhexyl Palmitate
- Chất làm mềm dạng ester tổng hợp với cảm giác nhẹ trên da; phân tử nhỏ, có khả năng gây bít tắc nhẹ, sử dụng thận trọng với da mụn, thường pha trộn với các loại dầu khác.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Acrylate copolymer để tạo màng/tăng độ nhớt; hòa tan trong nước, tương thích tốt, cần theo dõi monomer dư.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyisobutene
- Chất tạo màng trơ và chất bịt kín; tăng độ nhớt, cảm giác trơn trượt, dùng trong son môiB · Xác minh bên thứ ba
- Glycereth-26
- Glycereth-26, chất giữ ẩm/chất điều chỉnh độ nhớt ở nồng độ 1–5%; không ion, tan trong nước, tăng cường độ ổn định và cảm giác trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Adenosine
- Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Polyacrylate
- Nhựa siêu hấp thụ, <1%; gel với chất điện ly, cần kiểm soát cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
- Centella Asiatica Extract
- Chiết xuất rau má (Centella asiatica) để làm dịu/phục hồi; kích ứng thấp, thường thấy trong sản phẩm cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Caprylyl/Capryl Glucoside
- Caprylyl/capryl glucoside, chất hoạt động bề mặt đường nhẹ; kích ứng thấp, làm sạch vừa phảiB · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Oleate
- Chất nhũ hóa không ion cho hệ dầu trong nước; chiết xuất từ thực vật, cần kiểm tra tính ổn định oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Propolis Extract
- Chiết xuất propolis để chăm sóc kháng khuẩn; thành phần phức tạp, nguy cơ dị ứng tiềm ẩn.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Asiaticoside
- Plant glycoside, healing and antioxidant; poor solubility, use low levels with solubilizers.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Madecassoside
- Glycoside triterpenoid có tác dụng làm dịu, phục hồi và chống oxy hóa; nồng độ điển hình 0,1-1%, phù hợp cho da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, độ ổn định tốt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Madecassic Acid
- Madecassoside hydrolysis product for barrier repair and anti-inflammatory action; mild, low typical usageE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Asiatic Acid
- Pro-healing active, 0.1–1%; stability affected by light, store protected from light.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Serine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Glutamic Acid
- Axit glutamic, chất giữ ẩm dạng axit amin không thiết yếu; hàm lượng cao có thể gây se, cần chất đệm.B · Xác minh bên thứ ba
- Aspartic Acid
- Chất giữ ẩm và điều hòa axit amin, thường gặp trong sản phẩm rửa trôi; nồng độ thấp nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể làm thay đổi pHB · Xác minh bên thứ ba
- Leucine
- Amino acid for antistatic and skin/hair conditioning; used at low concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
- Alanine
- Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
- Lysine
- Amino acid conditioner for anti-static hair care; low irritation at typical cosmetic concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
- Arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Tyrosine
- Amino acid involved in melanin synthesis; used for hair conditioning.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenylalanine
- Axit amin để điều hòa tóc và da; thường là một phần của hỗn hợp, không có dữ liệu hiệu quả đáng kể khi dùng riêngB · Xác minh bên thứ ba
- Threonine
- Threonine, axit amin thiết yếu cho tóc/da; phối trộn với các axit amin khác để cân bằng.B · Xác minh bên thứ ba
- Proline
- Proline, chất giữ ẩm dạng axit amin; tăng cường độ ẩm của lớp sừng, ổn định ở pH 4-5.B · Xác minh bên thứ ba
- Valine
- Amino acid làm ẩm, phổ biến trong sữa rửa mặt và xịt khoáng amino acid; nhẹ nhàng, phù hợp với mọi loại da.B · Xác minh bên thứ ba
- Isoleucine
- Axit amin dùng để làm mềm tóc và da, chống tĩnh điện; thường được phối trộn; kiểm tra vị nếu hàm lượng cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Histidine
- Axit amin giữ ẩm và chống tĩnh điện; hoạt tính phụ thuộc pH, cần cân nhắc đệm trong công thức.B · Xác minh bên thứ ba
- Methionine
- Sulfur-containing amino acid for hair and skin conditioning; often used in combinations with other amino acids.B · Xác minh bên thứ ba
- Cysteine
- Cysteine reducing agent at 1–5% for waving; acidic amino acid, sulfur odor possible, pH buffering neededB · Xác minh bên thứ ba
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Cetyl Ethylhexanoate
- Dầu tổng hợp tạo cảm giác trượt; phân tử lớn, thẩm thấu thấp, không gây tắc lỗ chân lông, phù hợp với da khô hoặc thô ráp.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- PEG-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Polysorbate 60
- Chất nhũ hóa và hòa tan phi ion cho độ ổn định hệ O/W hoặc W/O; có thể gây châm chích nhẹ cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường 1-5%.B · Xác minh bên thứ ba
- Betaine
- Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Simmondsia Chinensis Seed Oil
- Thường gặp trong tóc khô/hư tổn; thẩm thấu tốt hơn dầu khoáng, nguy cơ gây mụn thấp, độ ổn định oxy hóa kém.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butyrospermum Parkii Butter
- Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
- Polymer cationic cung cấp khả năng nhũ hóa, làm đặc và điều hòa; thường kết hợp với hệ làm đặc anion, liều dùng thấp, tạo độ trơn mượt.B · Xác minh bên thứ ba
- Palmitic Acid
- Acid palmitic cho nhũ hóa/dưỡng ẩm; chất béo rắn, điểm nóng chảy cao, gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
- Stearic Acid
- Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Xylitylglucoside
- Chất làm ẩm polyol có khả năng hút nước cao và cảm giác tươi mát; thường dùng cùng propylene glycol để tăng cường độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Adenosine
- Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Anhydroxylitol
- Xylitol khan, chất làm ẩm mạnh; độ hút ẩm cao có thể gây nhờn dính khi sử dụng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Xylitol
- Chất giữ ẩm polyol, vị ngọt; tan trong nước, tính hút ẩm cao, dùng quá mức sẽ kéo ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Glucose
- Chất giữ ẩm và đệm phân tử lượng thấp; khả năng hút ẩm cao, cần bảo quản cẩn thận và kiểm soát độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Centella Asiatica Extract
- Chiết xuất rau má (Centella asiatica) để làm dịu/phục hồi; kích ứng thấp, thường thấy trong sản phẩm cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Propolis Extract
- Chiết xuất propolis để chăm sóc kháng khuẩn; thành phần phức tạp, nguy cơ dị ứng tiềm ẩn.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyglyceryl-10 Laurate
- Chất nhũ hóa không ion nhẹ cho hệ O/W; cấu trúc este cetyl có thể gây kích ứng da nhạy cảm, sử dụng ở nồng độ 0,5-3%.B · Xác minh bên thứ ba
- Asiaticoside
- Plant glycoside, healing and antioxidant; poor solubility, use low levels with solubilizers.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Madecassoside
- Glycoside triterpenoid có tác dụng làm dịu, phục hồi và chống oxy hóa; nồng độ điển hình 0,1-1%, phù hợp cho da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, độ ổn định tốt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Madecassic Acid
- Madecassoside hydrolysis product for barrier repair and anti-inflammatory action; mild, low typical usageE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Asiatic Acid
- Pro-healing active, 0.1–1%; stability affected by light, store protected from light.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Palmitoyl Pentapeptide-4
- Signal peptide promoting collagen synthesis; effective at low concentration, needs penetration enhancers or encapsulationB · Xác minh bên thứ ba
- Palmitoyl Tripeptide-1
- Palmitoyl Tripeptide-1 để sửa chữa; cần chất mang lipid, không ổn định trong pha nướcB · Xác minh bên thứ ba
- Hexapeptide-9
- Hexapeptide-9 (Acetyl Hexapeptide); signal peptide for fibroblast stimulation, typically used at 0.5-1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Acetyl Hexapeptide-8
- Acetyl hexapeptide-8; peptide tín hiệu, nồng độ thấp, dùng để làm săn chắc và cấp ẩm, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Tripeptide-1
- Signal peptide for collagen, trace levels; limited clinical evidence, mainly conceptualC · Nguồn chính thức
- Copper Tripeptide-1
- Copper Tripeptide-1 (GHK-Cu) for repair/anti-aging at 0.01–0.1%; water-soluble, avoid chelators.B · Xác minh bên thứ ba
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Cetyl Ethylhexanoate
- Dầu tổng hợp tạo cảm giác trượt; phân tử lớn, thẩm thấu thấp, không gây tắc lỗ chân lông, phù hợp với da khô hoặc thô ráp.B · Xác minh bên thứ ba
- Brassica Campestris Sterols
- Rapeseed sterols, plant sterol esters, emollient conditioner at 0.5–3%; rich feel, low comedogenic riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cholesterol
- Cholesterol; lipid sửa chữa hàng rào giả mạo stratum corneum; thường được pha trộn với ceramide, nguồn thực vật hoặc lên men.B · Xác minh bên thứ ba
- Phytosteryl/Behenyl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate
- Amino-acid ester for emulsification and conditioning; mild, no public comedogenic dataB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Lecithin
- Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Collagen Extract
- Hydrolyzed collagen for moisture and conditioning; forms surface film, low allergen riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cocos Nucifera Oil
- Dầu làm ẩm bịt kín ở nồng độ 1–10%; độ gây mụn cao, sử dụng thận trọng cho da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Macadamia Ternifolia Seed Oil
- Dầu macadamia, giàu palmitoleic, thẩm thấu tốt; cảm giác nhẹ; không gây mụn.B · Xác minh bên thứ ba
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- Polyglyceryl-10 Laurate
- Chất nhũ hóa không ion nhẹ cho hệ O/W; cấu trúc este cetyl có thể gây kích ứng da nhạy cảm, sử dụng ở nồng độ 0,5-3%.B · Xác minh bên thứ ba
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Human Umbilical Mesenchymal Stem Cell Conditioned Media
- Human hUC-MSC conditioned media; claims bioactive factors/peptides, unstable, requires cold chain, risk of animal protein.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Extract
- Unspecified extract with unknown function; requires supplier species ID and certification before useE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Stearoyl Glutamate
- Chất hoạt động bề mặt amine mild, độ tan kém, kết hợp với rượu béo, tạo bọt mịn.B · Xác minh bên thứ ba
- Carbomer
- Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
- Tromethamine
- Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Adenosine
- Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Elastin
- Hydrolyzed elastin, moisturizer; MW determines penetration, large MW surface conditioning.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
- Lọc lên men sinh học cho hiệu ứng kháng khuẩn và chống gàu; đánh giá biến thể cá nhân, tránh trong trường hợp dị ứng đã biết.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Chất dưỡng ẩm phân tử lượng thấp có khả năng thẩm thấu vượt trội so với phân tử lượng cao; nồng độ thông dụng 0,1–0,5%, hút ẩm mạnh, bảo quản nơi khô để tránh vón cục.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Centella Asiatica Extract
- Chiết xuất rau má (Centella asiatica) để làm dịu/phục hồi; kích ứng thấp, thường thấy trong sản phẩm cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Acetyl Hexapeptide-8
- Acetyl hexapeptide-8; peptide tín hiệu, nồng độ thấp, dùng để làm săn chắc và cấp ẩm, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →