lists 24 ingredients on its label, 24 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Phaseolus Angularis Seed Extract
- Glycerin
- Kaolin
- Caprylic/Capric Triglyceride
- 1,2-Hexanediol
- Phaseolus Angularis Seed Powder
- Hectorite
- Cetyl Alcohol
- Glyceryl Stearate SE
- Sorbitan Olivate
- Cetearyl Olivate
- Ultramarines
- Pyrus Communis Fruit Extract
- Ethylhexylglycerin
- Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Hedera Helix Leaf/Stem Extract
- Nước
- Polyisobutene
- Pyrus Malus Leaf Extract
- Fragaria Chiloensis Fruit Extract
- Ci 77491
- Caprylyl/Capryl Glucoside
- Sorbitan Oleate
- Triethoxycaprylylsilane
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa silicone
Góc nhìn công thức O/W or gel texture with kaolin and silica for matte oil control. Enriched with Phaseolus Angularis and Hedera Helix extracts. Preserved via polyols. Note: Mineral pigments require strict heavy metal compliance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIOXIDANT
- Phaseolus Angularis Seed Extract
- DENATURANT
- Glycerin
- ABRASIVE
- Kaolin
- FRAGRANCE
- Caprylic/Capric Triglyceride
- CHĂM SÓC DA
- 1,2-Hexanediol
- ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT
- Phaseolus Angularis Seed Powder
- ABSORBENT
- Hectorite
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetyl Alcohol
Thành phần khác
Glyceryl Stearate SESorbitan OlivateCetearyl OlivateUltramarinesPyrus Communis Fruit ExtractEthylhexylglycerinSodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerHedera Helix Leaf/Stem ExtractNướcPolyisobutenePyrus Malus Leaf ExtractFragaria Chiloensis Fruit ExtractCi 77491Caprylyl/Capryl GlucosideSorbitan OleateTriethoxycaprylylsilane
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Phaseolus Angularis Seed Extract | ANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Kaolin | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, COLORANT, OPACIFYING · 限制 IV/119 | 0 · 0 | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Phaseolus Angularis Seed Powder | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Hectorite | ABSORBENT, BULKING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt | 1 · 2 | Xanh |
| Glyceryl Stearate SE | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Olivate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Olivate | CHĂM SÓC DA - MỀM DA, CHẤT BỀ MẶT - NHULHOÁ,ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, CHĂM SÓC TÓC, CHỈNH SỬA TRƯỢT | 0 · – | Xanh |
| Ultramarines | HAIR DYEING · 限制 IV/120 | 0 · – | Xanh |
| Pyrus Communis Fruit Extract | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer | Chống vón cục, ổn định nhũ tương, tạo màng, che phủ, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Hedera Helix Leaf/Stem Extract | ANTICAKING, ANTIMICROBIAL, ASTRINGENT, SKIN CONDITIONING, SOOTHING, TONIC | — | Xanh |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Polyisobutene | KẾT DÍNH, TẠO PHIM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾN | 0 · – | Xanh |
| Pyrus Malus Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Fragaria Chiloensis Fruit Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Ci 77491 | COLORANT · 限制 IV/135 | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl/Capryl Glucoside | TẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Oleate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Triethoxycaprylylsilane | BINDING | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Phaseolus Angularis Seed Extract
- Phaseolus angularis seed extract with antioxidant and humectant benefits; check microbial stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Kaolin
- Kaolin hấp thụ và tạo khối cho bột/mặt nạ; kiểm tra kim loại nặng và tuân thủ giới hạn chất tạo màu EU IV/119B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Phaseolus Angularis Seed Powder
- Phaseolus angularis seed powder for viscosity control or exfoliation; control particle sizeE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hectorite
- Clay absorbent and viscosity controller; used in silicone-free hair products.B · Xác minh bên thứ ba
- Cetyl Alcohol
- Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate SE
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1–3%; thành phần pha dầu, nhũ hóa dễ dàng, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Olivate
- Chất nhũ hóa O/H, HLB ~15, cần chất đồng nhũ hóa ion, có khả năng gây nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl Olivate
- Chất nhũ hóa tự nhiên kết hợp với glucoside; cảm giác như da, phân hủy sinh học, dễ bị oxy hóa cần bảo vệ khỏi ánh sángB · Xác minh bên thứ ba
- Ultramarines
- Inorganic colorant for blue/purple shades; contains trace selenates, requires compliance with heavy metal limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pyrus Communis Fruit Extract
- Pear fruit extract with polyphenols and antioxidants; moisturizing and protective; juice-based, requires preservative and stability management.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Acrylate copolymer để tạo màng/tăng độ nhớt; hòa tan trong nước, tương thích tốt, cần theo dõi monomer dư.B · Xác minh bên thứ ba
- Hedera Helix Leaf/Stem Extract
- Ivy extract for soothing/astringent skin care; usually acts in synergy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyisobutene
- Chất tạo màng trơ và chất bịt kín; tăng độ nhớt, cảm giác trơn trượt, dùng trong son môiB · Xác minh bên thứ ba
- Pyrus Malus Leaf Extract
- Pyrus malus leaf extract for skin conditioning; plant-derived polyphenols, low irritancy at standard concentrationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Fragaria Chiloensis Fruit Extract
- Botanical extract with phenolics, used as skin conditioner; low concentration, low irritancy, functional claim ingredientE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77491
- Oxit sắt đỏ; pigment vật lý. Màu và bảo vệ ánh sáng, ổn định và không gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Caprylyl/Capryl Glucoside
- Caprylyl/capryl glucoside, chất hoạt động bề mặt đường nhẹ; kích ứng thấp, làm sạch vừa phảiB · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Oleate
- Chất nhũ hóa không ion cho hệ dầu trong nước; chiết xuất từ thực vật, cần kiểm tra tính ổn định oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
- Triethoxycaprylylsilane
- Chất liên kết silane ở nồng độ 0,1-0,5%; tăng cường độ bám dính của chất độn vô cơ, sử dụng lượng vết, độc tính thấp, tránh tiếp xúc trực tiếp với hệ thống nước.B · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →