lists 67 ingredients on its label, 67 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Cetearyl Alcohol
- Butylene Glycol
- Propylene Glycol
- Behentrimonium Chloride
- 1,2-Hexanediol
- Hương liệu
- Isopropyl Alcohol
- Salicylic Acid
- Niacinamide
- Hydrolyzed Collagen
- Glycerin
- Pearl Extract
- Collagen Amino Acids
- Citronellol
- Geraniol
- Linalool
- Chlorella Ferment
- Hydrolyzed Pea Protein
- Caulerpa Lentillifera Extract
- Cetrimonium Chloride
- Gracilaria Verrucosa Extract
- Hydrolyzed Rice Protein
- Cetyl Ethylhexanoate
- Hydrolyzed Barley Protein
- Soluble Collagen
- Potassium Myristoyl Hydrolyzed Collagen
- Stearamidopropyl Dimethylamine
- Ethylhexylglycerin
- Cyanocobalamin
- Chlorella Vulgaris Extract
- Polyquaternium-22
- Pearl Powder
- Chitosan
- Coco-Caprylate/Caprate
- Spirulina Platensis Extract
- Dipropylene Glycol
- Rosin Hydrolyzed Collagen
- Eclipta Prostrata Extract
- Stearyl Alcohol
- Atelocollagen
- Cocos Nucifera Oil
- Dunaliella Salina Extract
- Steartrimonium Chloride
- Hydrolyzed Keratin
- Hydrogenated Lecithin
- Ceramide NP
- Camellia Japonica Seed Extract
- Cetrimonium Chloride
- Gelidium Cartilagineum Extract
- Disodium EDTA
- Chondrus Crispus Extract
- Dexpanthenol
- Sodium Chloride
- Soluble Collagen Crosspolymer
- C13-15 Alkane
- Lactic Acid
- Moringa Oleifera Seed Oil
- Melia Azadirachta Leaf Extract
- Hydrolyzed Potato Protein
- Collagen Extract
- Hydrolyzed Corn Protein
- Maltodextrin
- Collagen
- Hydrogenated Castor Oil/Sebacic Acid Copolymer
- Disodium EDTA
- Panthenol
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa cồnChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầuChứa dầu khoáng
Góc nhìn công thức O/W emulsion rich in collagen derivatives and Pearl extract, plus Niacinamide and Salicylic Acid. Smooth feel maintained via Dimethicone and cationic conditioners. Ideal for mature skin seeking barrier repair. Factory perspective: complex protein systems are prone to precipitation; strict particle size control and sterilization are key to visual stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetearyl Alcohol
- HUMECTANT
- Butylene GlycolPropylene Glycol
- ANTISTATIC
- Behentrimonium Chloride
- CHĂM SÓC DA
- 1,2-Hexanediol
- 矫味剂
- Hương liệu
- ANTIFOAMING
- Isopropyl Alcohol
Thành phần khác
Salicylic AcidNiacinamideHydrolyzed CollagenGlycerinPearl ExtractCollagen Amino AcidsCitronellolGeraniolLinaloolChlorella FermentHydrolyzed Pea ProteinCaulerpa Lentillifera ExtractCetrimonium ChlorideGracilaria Verrucosa ExtractHydrolyzed Rice ProteinCetyl EthylhexanoateHydrolyzed Barley ProteinSoluble CollagenPotassium Myristoyl Hydrolyzed CollagenStearamidopropyl DimethylamineEthylhexylglycerinCyanocobalaminChlorella Vulgaris ExtractPolyquaternium-22Pearl PowderChitosanCoco-Caprylate/CaprateSpirulina Platensis ExtractDipropylene GlycolRosin Hydrolyzed CollagenEclipta Prostrata ExtractStearyl AlcoholAtelocollagenCocos Nucifera OilDunaliella Salina ExtractSteartrimonium ChlorideHydrolyzed KeratinHydrogenated LecithinCeramide NPCamellia Japonica Seed ExtractCetrimonium ChlorideGelidium Cartilagineum ExtractDisodium EDTAChondrus Crispus ExtractDexpanthenolSodium ChlorideSoluble Collagen CrosspolymerC13-15 AlkaneLactic AcidMoringa Oleifera Seed OilMelia Azadirachta Leaf ExtractHydrolyzed Potato ProteinCollagen ExtractHydrolyzed Corn ProteinMaltodextrinCollagenHydrogenated Castor Oil/Sebacic Acid CopolymerDisodium EDTAPanthenol
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Behentrimonium Chloride | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, PRESERVATIVE · 限制 V/44 | 1 · – | Vàng |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Isopropyl Alcohol | CHỐNG XẢY BỌNG, DUNG MÔI, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ DÂY, THƠM CẤP | 2 · 0 | Xanh |
| Salicylic Acid | ANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/3 | 3 · – | Vàng |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Collagen | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, TẠO MẪU, CHĂM SÓC TÓC, GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Pearl Extract | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Collagen Amino Acids | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Citronellol | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
| Geraniol | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Chlorella Ferment | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Pea Protein | ANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Caulerpa Lentillifera Extract | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Cetrimonium Chloride | ANTIMICROBIAL, ANTISTATIC, SURFACTANT - EMULSIFYING, PRESERVATIVE · 限制 V/44 | 2 · – | Vàng |
| Gracilaria Verrucosa Extract | HUMECTANT, SKIN PROTECTING | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Rice Protein | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Ethylhexanoate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Barley Protein | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Soluble Collagen | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, TẠO Màng, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, DƯỠNG DA, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA | 0 · – | Xanh |
| Potassium Myristoyl Hydrolyzed Collagen | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Stearamidopropyl Dimethylamine | ANTISTATIC, SURFACTANT - EMULSIFYING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Cyanocobalamin | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Chlorella Vulgaris Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-22 | HAIR CONDITIONING, ANTI-STATIC, FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Pearl Powder | NOT REPORTED | 0 · – | Xanh |
| Chitosan | FILM FORMING, HAIR FIXING | 0 · – | Xanh |
| Coco-Caprylate/Caprate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Spirulina Platensis Extract | BẢO VỆ DA | — | Xanh |
| Dipropylene Glycol | FRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Rosin Hydrolyzed Collagen | FILM FORMING, HAIR CONDITIONING, HAIR FIXING, SKIN CONDITIONING | 1 · – | Xanh |
| Eclipta Prostrata Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Stearyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT HÓA, ỔN ĐỊNH NHULUÔT, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, CHE KHUẤY, BÔI LẠI DẦU, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT | 0 · 2 | Xanh |
| Atelocollagen | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cocos Nucifera Oil | DƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| Dunaliella Salina Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Steartrimonium Chloride | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, PRESERVATIVE · 限制 V/44 III/286 | 1 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Keratin | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, TẠO Màng, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, DƯỠNG DA, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Lecithin | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Ceramide NP | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Camellia Japonica Seed Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cetrimonium Chloride | ANTIMICROBIAL, ANTISTATIC, SURFACTANT - EMULSIFYING, PRESERVATIVE · 限制 V/44 | 2 · – | Vàng |
| Gelidium Cartilagineum Extract | BẢO VỆ DA | — | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Chondrus Crispus Extract | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Dexpanthenol | 皮肤调理剂, 舒缓剂 | 0 · – | Xanh |
| Sodium Chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Soluble Collagen Crosspolymer | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| C13-15 Alkane | SOLVENT · 限制 II/875 Distillates (petroleum), hydrotreated middle, except if the full refining history is known and it can be shown that the substance from which it is produced is not a carcinogen. | 0 · – | Xanh |
| Lactic Acid | BUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING | 1 · – | Xanh |
| Moringa Oleifera Seed Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Melia Azadirachta Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Potato Protein | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Collagen Extract | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Corn Protein | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Maltodextrin | HẤP THỤ, LIÊN KẾT, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Collagen | HAIR CONDITIONING, MOISTURISING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Castor Oil/Sebacic Acid Copolymer | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Behentrimonium Chloride
- Chất điều chỉnh cation và bảo quản; sử dụng trong giới hạn chặt chẽ, liều cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Isopropyl Alcohol
- Dung môi cồn ở 1–10%; bay hơi nhanh, hàm lượng cao có thể gây khô/kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
- Salicylic Acid
- BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Hydrolyzed Collagen
- Protein thủy phân để tạo màng và giữ ẩm; phân tử lượng hạn chế khả năng thấm, kiểm tra nguồn gốc để tránh dị ứng hải sảnB · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Pearl Extract
- Animal-derived extract with antioxidant function; contains chitin, caution for shellfish allergies, verify heavy metals.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Collagen Amino Acids
- Hydrolyzed collagen peptides for hair and skin conditioning; low molecular weight aids moisturizing and conditioning, not direct collagen filling.B · Xác minh bên thứ ba
- Citronellol
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Geraniol
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Chlorella Ferment
- Algal ferment for skin conditioning; contains bioactives, ensure no algal toxins or allergenic spores, prevent contamination.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Pea Protein
- Hydrolyzed pea protein; plant-based conditioner/antistatic. Use at 1-3%; requires preservatives.B · Xác minh bên thứ ba
- Caulerpa Lentillifera Extract
- Seaweed extract with chondroitin; film-forming moisturizer for elasticity and firmness.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetrimonium Chloride
- Chất hoạt động bề mặt/bảo quản cationic để điều dưỡng; gây kích ứng ở mức độ cao, sử dụng bị hạn chếB · Xác minh bên thứ ba
- Gracilaria Verrucosa Extract
- Gracilaria verrucosa extract for humectancy and skin protection; algae extracts are generally safe, used at low levels.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Rice Protein
- Rice protein; water-soluble small MM; antistatic, humectant, gloss for hair, no pub dataB · Xác minh bên thứ ba
- Cetyl Ethylhexanoate
- Dầu tổng hợp tạo cảm giác trượt; phân tử lớn, thẩm thấu thấp, không gây tắc lỗ chân lông, phù hợp với da khô hoặc thô ráp.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Barley Protein
- Hydrolyzed protein for hair/skin feel; contains gluten derivatives, assess risk for gluten sensitivity, use highly hydrolyzed.B · Xác minh bên thứ ba
- Soluble Collagen
- Collagen tan nước để cấp ẩm, tạo màng, chăm sóc tóc; MW ảnh hưởng đến khả năng thấm/tạo màngB · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Myristoyl Hydrolyzed Collagen
- Myristoyl hydrolyzed collagen K+, cationic conditioner for hair anti-static; water-soluble collagen with lipid-anchoring groups.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Stearamidopropyl Dimethylamine
- Cationic quaternary amine; antistatic/emulsifier; mild conditioning, affinity for keratin, no pub dataB · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Cyanocobalamin
- Vitamin B12 derivative, antioxidant and skin conditioning; light-sensitive, requires light-protective packaging, water-solubleE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chlorella Vulgaris Extract
- Algae extract for skin conditioning and antioxidant; typically 1-5%, monitor stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyquaternium-22
- Cationic polymer at 0.1–2%; provides smoothness and anti-static to hair, often paired with siliconesB · Xác minh bên thứ ba
- Pearl Powder
- Ground pearl powder used for pigmentation or opacification; ensure fineness and purity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chitosan
- Chitosan film former and hair fixative; crustacean-derived, label as allergen, high concentrations may cause itching.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Coco-Caprylate/Caprate
- Ester chuỗi trung bình nhẹ, lan tỏa nhanh, phù hợp với da dầu, không gây bít tắc lỗ chân lông.B · Xác minh bên thứ ba
- Spirulina Platensis Extract
- Spirulina platensis extract; rich in phycocyanin; skin protector; dark color requires color managementE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dipropylene Glycol
- Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
- Rosin Hydrolyzed Collagen
- Rosin-modified hydrolyzed collagen for hair fixing and conditioning; rosin components pose sensitization risk for sensitive scalps.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Eclipta Prostrata Extract
- Chiết xuất Eclipta prostrata dùng cho chống oxy hóa và nhuộm tóc; tan trong nước, ít kích ứng và nguy cơ gây bít tắc lỗ chân lông ở mức thông thường.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Stearyl Alcohol
- Rượu stearic; rượu béo để làm đặc/cấu trúc nhũ tương, thường phối trộn với xà phòng, độ bít tắc lỗ chân lông trung bình.B · Xác minh bên thứ ba
- Atelocollagen
- Low-MW atelocollagen for skin conditioning; works better with other humectants.B · Xác minh bên thứ ba
- Cocos Nucifera Oil
- Dầu làm ẩm bịt kín ở nồng độ 1–10%; độ gây mụn cao, sử dụng thận trọng cho da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dunaliella Salina Extract
- Microalgal extract used as a skin conditioning agent for soothing and barrier support; no public irritancy or comedogenic data.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Steartrimonium Chloride
- Cationic hair conditioner; potential allergen, dosage restrictedB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Keratin
- Hydrolyzed keratin; small peptides; barrier repair, humectant, no pub comed dataB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Lecithin
- Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Ceramide NP
- Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Camellia Japonica Seed Extract
- Camellia seed extract containing oleic acid and saponins; mild antioxidant and conditioning agentE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetrimonium Chloride
- Chất hoạt động bề mặt/bảo quản cationic để điều dưỡng; gây kích ứng ở mức độ cao, sử dụng bị hạn chếB · Xác minh bên thứ ba
- Gelidium Cartilagineum Extract
- Red algae extract acting as a skin protecting agent, often used for hydration or soothing, check stability.B · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Chondrus Crispus Extract
- Carrageenan dùng để làm đặc và dưỡng ẩm; gốc rong biển, nhạy cảm với pHB · Xác minh bên thứ ba
- Dexpanthenol
- Panthenol-like conditioner for repair/soothing; 1–2% typical, high levels may feel tacky; suits sensitive/compromised skin lines.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Soluble Collagen Crosspolymer
- Soluble crosslinked collagen for film-forming and hydration; high molecular weight, acts physically on surface only.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- C13-15 Alkane
- Mineral oil derivative as solvent and spreader; low irritation and allergen, ensure high purity free of carcinogensE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lactic Acid
- Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
- Moringa Oleifera Seed Oil
- Dầu dưỡng ẩm nhẹ giàu axit oleic; nguy cơ gây bít tắc lỗ chân lông ở mức trung bình.B · Xác minh bên thứ ba
- Melia Azadirachta Leaf Extract
- Chiết xuất thực vật, 0.1–1%; có tính kháng khuẩn, nên thử nghiệm dị ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Potato Protein
- Hydrolyzed protein for hair/skin conditioning and antistatic; high molecular weight may cause sensitization, use highly hydrolyzed.B · Xác minh bên thứ ba
- Collagen Extract
- Hydrolyzed collagen for moisture and conditioning; forms surface film, low allergen riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Corn Protein
- Hydrolysed corn protein conditioner at 1–10%; small peptides, prone to browning, chelators recommendedB · Xác minh bên thứ ba
- Maltodextrin
- Chất phụ gia đa năng phân tử lượng cao dùng để tạo độ đặc, liên kết và ổn định nhũ tương; trơ, không thấm, dưỡng ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Collagen
- Hydrating conditioning agent; soluble protein used in hair care and toners; forms occlusive layer.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Castor Oil/Sebacic Acid Copolymer
- Emollient and emulsifier copolymer derived from castor oilE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →