lists 65 ingredients on its label, 65 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Glycerine
- Nước
- Dimethicone
- Myristyl Alcohol
- Camellia Japonica Seed Oil
- Steartrimonium Chloride
- Propylene Glycol
- Dipropylene Glycol
- Caprylyl Glycol
- Tocopheryl Acetate
- Hydroxyacetophenone
- C12-15 Pareth-3
- Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
- Disodium EDTA
- Cocamidopropyl Betaine
- Phenoxyethanol
- Polyquaternium-7
- Salicylic Acid
- Sodium Hydroxide
- Sodium Benzoate
- Hydrolyzed Keratin
- Argania Spinosa Kernel Oil
- Olea Europaea Fruit Oil
- Macadamia Integrifolia Seed Oil
- Dầu hạt hướng dương
- Hydrolyzed Milk Protein
- 1,2-Hexanediol
- Hydrolyzed Collagen
- Hydrolyzed Silk
- Butylene Glycol
- Cysteine
- Silk Amino Acids
- Ethyl Hexanediol
- Glycine
- Glutamic Acid
- Glutamine
- Lysine
- Leucine
- Methionine
- Valine
- Serine
- Cystine
- Asparagine
- Aspartic Acid
- Isoleucine
- Alanine
- Arginine
- Ornithine
- Taurine
- Tyrosine
- Threonine
- Tryptophan
- Phenylalanine
- Proline
- Histidine
- Ethylhexylglycerin
- Hydrolyzed Corn Protein
- Hydrolyzed Wheat Protein
- Hydrolyzed Soy Protein Extract
- Hương liệu
- Geraniol
- Citronellol
- Hexyl Cinnamal
- Limonene
- Alpha-Isomethyl Ionone
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa PEGChứa nguồn gốc động vậtChứa hương liệuChứa cồn
Góc nhìn công thức O/W base with Glycerin and silicones for slip. Enriched with Hydrolyzed Keratin, Milk Protein, and plant oils for deep hair nourishment. Salicylic Acid aids exfoliation. Oxidants and chelators ensure stability. Best for dry, damaged hair. Factory perspective: precise pH and ionic strength control is essential to prevent flocculation in high-protein systems.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- 保湿剂
- Glycerine
- ANTIPLAQUE
- Nước
- ANTIFOAMING
- Dimethicone
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Myristyl AlcoholCamellia Japonica Seed Oil
- ANTISTATIC
- Steartrimonium Chloride
- HUMECTANT
- Propylene Glycol
- FRAGRANCE
- Dipropylene Glycol
Thành phần khác
Caprylyl GlycolTocopheryl AcetateHydroxyacetophenoneC12-15 Pareth-3Guar Hydroxypropyltrimonium ChlorideDisodium EDTACocamidopropyl BetainePhenoxyethanolPolyquaternium-7Salicylic AcidSodium HydroxideSodium BenzoateHydrolyzed KeratinArgania Spinosa Kernel OilOlea Europaea Fruit OilMacadamia Integrifolia Seed OilDầu hạt hướng dươngHydrolyzed Milk Protein1,2-HexanediolHydrolyzed CollagenHydrolyzed SilkButylene GlycolCysteineSilk Amino AcidsEthyl HexanediolGlycineGlutamic AcidGlutamineLysineLeucineMethionineValineSerineCystineAsparagineAspartic AcidIsoleucineAlanineArginineOrnithineTaurineTyrosineThreonineTryptophanPhenylalanineProlineHistidineEthylhexylglycerinHydrolyzed Corn ProteinHydrolyzed Wheat ProteinHydrolyzed Soy Protein ExtractHương liệuGeraniolCitronellolHexyl CinnamalLimoneneAlpha-Isomethyl Ionone
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Glycerine | 保湿剂,溶剂,皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Myristyl Alcohol | Dưỡng da - Làm mềm, Ổn định nhũ tương, Chất hoạt động bề mặt - Tăng bọt, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Camellia Japonica Seed Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Steartrimonium Chloride | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, PRESERVATIVE · 限制 V/44 III/286 | 1 · – | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Dipropylene Glycol | FRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Hydroxyacetophenone | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| C12-15 Pareth-3 | EMULSIFIER, EMOLLIENT | 0 · – | Xanh |
| Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride | Chống tĩnh điện, tạo màng, điều chỉnh tình trạng da, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Cocamidopropyl Betaine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Polyquaternium-7 | CHĂM SÓC TÓC, CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Salicylic Acid | ANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/3 | 3 · – | Vàng |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Hydrolyzed Keratin | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, TẠO Màng, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, DƯỠNG DA, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA | 0 · – | Xanh |
| Argania Spinosa Kernel Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Olea Europaea Fruit Oil | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG | — | Xanh |
| Macadamia Integrifolia Seed Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Dầu hạt hướng dương | 皮肤调理剂, 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Milk Protein | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Collagen | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, TẠO MẪU, CHĂM SÓC TÓC, GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Silk | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Cysteine | ANTIOXIDANT, ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, HAIR WAVING OR STRAIGHTENING, FRAGRANCE, REDUCING | 1 · – | Xanh |
| Silk Amino Acids | DƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Ethyl Hexanediol | SOLVENT | 3 · – | Xanh |
| Glycine | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Glutamic Acid | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Glutamine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Lysine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Leucine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Methionine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Valine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Serine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Cystine | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, FRAGRANCE | 0 · – | Xanh |
| Asparagine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Aspartic Acid | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Isoleucine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Alanine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Ornithine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Taurine | BUFFERING | 0 · – | Xanh |
| Tyrosine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Threonine | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, VÚI TÓ HOẶC DUỠNG TÓ | 0 · – | Xanh |
| Tryptophan | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, FRAGRANCE | 0 · – | Xanh |
| Phenylalanine | CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Proline | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Histidine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Corn Protein | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Wheat Protein | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING · 限制 III/307 | 1 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Soy Protein Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Geraniol | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| Citronellol | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
| Hexyl Cinnamal | PERFUMING · 限制 III/87 | 1 · – | Vàng |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Alpha-Isomethyl Ionone | SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/90 | 0 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Glycerine
- Workhorse humectant at 3-10%; tacky at high levels, pair with occlusives, low irritancy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Myristyl Alcohol
- Long-chain fatty alcohol for emulsion stability and conditioning; slippery feel, low sensitization, common in creams.B · Xác minh bên thứ ba
- Camellia Japonica Seed Oil
- Light emollient oil with refined feel; low comedogenic, suitable for most skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Steartrimonium Chloride
- Cationic hair conditioner; potential allergen, dosage restrictedB · Xác minh bên thứ ba
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Dipropylene Glycol
- Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Hydroxyacetophenone
- Hydroxyacetophenone làm chất chống oxy hóa; thường tăng cường Vitamin C, hoạt động ở pH axit.B · Xác minh bên thứ ba
- C12-15 Pareth-3
- PEG-based nonionic emulsifier at 1–5%; smooth feel, PEG ingredients may contain trace ethylene oxide residuesB · Xác minh bên thứ ba
- Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
- Dẫn xuất guar cation dùng để chống tĩnh điện, tạo màng, kiểm soát độ nhớt; phổ biến trong chăm sóc tóc/làn daB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Cocamidopropyl Betaine
- Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Polyquaternium-7
- Chất điều hòa cation ở nồng độ 0,1-1%; dùng để làm mềm tóc và chống tĩnh điện, có thể để lại cặn khi khôC · Nguồn chính thức
- Salicylic Acid
- BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Hydrolyzed Keratin
- Hydrolyzed keratin; small peptides; barrier repair, humectant, no pub comed dataB · Xác minh bên thứ ba
- Argania Spinosa Kernel Oil
- Dầu jojoba giàu chất béo không bão hòa; thẩm thấu tốt, không gây bít tắc lỗ chân lông, dễ bị oxy hóa cần chất chống oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
- Olea Europaea Fruit Oil
- Dầu olive, giàu squalene và axit oleic; mức độ gây tắc nghẽn lỗ chân lông trung bình, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Macadamia Integrifolia Seed Oil
- Chất làm mềm nhẹ giàu axit oleic; phù hợp cho da khô/da nhạy cảm, kết hợp tốt với chất bịt kín.B · Xác minh bên thứ ba
- Dầu hạt hướng dương
- Vegetable oil, high linoleic acid; prone to oxidation, requires antioxidants, shelf-life sensitive.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Milk Protein
- Hydrolyzed milk protein, moisturizer; label for lactose/milk protein allergyB · Xác minh bên thứ ba
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Hydrolyzed Collagen
- Protein thủy phân để tạo màng và giữ ẩm; phân tử lượng hạn chế khả năng thấm, kiểm tra nguồn gốc để tránh dị ứng hải sảnB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Silk
- Hydrolyzed silk; amino acid-rich humectant for skin and hair; potential protein allergens for sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Cysteine
- Cysteine reducing agent at 1–5% for waving; acidic amino acid, sulfur odor possible, pH buffering neededB · Xác minh bên thứ ba
- Silk Amino Acids
- Silk amino acids for humectancy and hair/skin care; low molecular weight, easily absorbedB · Xác minh bên thứ ba
- Ethyl Hexanediol
- Polyol solvent with humectant and mild preservative boost; low viscosity, compatible with many ingredients, gentle.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Glutamic Acid
- Axit glutamic, chất giữ ẩm dạng axit amin không thiết yếu; hàm lượng cao có thể gây se, cần chất đệm.B · Xác minh bên thứ ba
- Glutamine
- Amino acid used for hair and skin conditioning; offers antistatic and moisturizing synergy.B · Xác minh bên thứ ba
- Lysine
- Amino acid conditioner for anti-static hair care; low irritation at typical cosmetic concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
- Leucine
- Amino acid for antistatic and skin/hair conditioning; used at low concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
- Methionine
- Sulfur-containing amino acid for hair and skin conditioning; often used in combinations with other amino acids.B · Xác minh bên thứ ba
- Valine
- Amino acid làm ẩm, phổ biến trong sữa rửa mặt và xịt khoáng amino acid; nhẹ nhàng, phù hợp với mọi loại da.B · Xác minh bên thứ ba
- Serine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Cystine
- Disulfide bond amino acid for hair repair; mild sulfurous odor, consider masking.B · Xác minh bên thứ ba
- Asparagine
- Non-protein amino acid for humectancy and antistatic effect; water-soluble, slight odor at high levels, check compatibility.B · Xác minh bên thứ ba
- Aspartic Acid
- Chất giữ ẩm và điều hòa axit amin, thường gặp trong sản phẩm rửa trôi; nồng độ thấp nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể làm thay đổi pHB · Xác minh bên thứ ba
- Isoleucine
- Axit amin dùng để làm mềm tóc và da, chống tĩnh điện; thường được phối trộn; kiểm tra vị nếu hàm lượng cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Alanine
- Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
- Arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Ornithine
- Amino acid derivative for keratolytic and humectant effects; used at low levels, minimal irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Taurine
- Taurine; buffering and chelating. Common in shampoos and eye washes, water-soluble.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tyrosine
- Amino acid involved in melanin synthesis; used for hair conditioning.B · Xác minh bên thứ ba
- Threonine
- Threonine, axit amin thiết yếu cho tóc/da; phối trộn với các axit amin khác để cân bằng.B · Xác minh bên thứ ba
- Tryptophan
- Amino acid for conditioning and antistatic; faint odor.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenylalanine
- Axit amin để điều hòa tóc và da; thường là một phần của hỗn hợp, không có dữ liệu hiệu quả đáng kể khi dùng riêngB · Xác minh bên thứ ba
- Proline
- Proline, chất giữ ẩm dạng axit amin; tăng cường độ ẩm của lớp sừng, ổn định ở pH 4-5.B · Xác minh bên thứ ba
- Histidine
- Axit amin giữ ẩm và chống tĩnh điện; hoạt tính phụ thuộc pH, cần cân nhắc đệm trong công thức.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Hydrolyzed Corn Protein
- Hydrolysed corn protein conditioner at 1–10%; small peptides, prone to browning, chelators recommendedB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Wheat Protein
- Protein thủy phân để điều hòa tóc và da; có thể gây dị ứng, sử dụng nồng độ thấp trong sản phẩm cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Soy Protein Extract
- Plant protein humectant; improves film feel and hydration; requires preservative support due to bioburden riskB · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Geraniol
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Citronellol
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Hexyl Cinnamal
- Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Alpha-Isomethyl Ionone
- Hương liệu giống vani; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cần thận trọng với da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →