Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầu沐浴露

sebamed Frische Dusche

sebamed Sebamed Frische Dusche lists 26 ingredients on its label, 26 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Disodium Laureth Sulfosuccinate
  3. Cocamidopropyl Betaine
  4. Disodium Cocoamphodiacetate
  5. Glyceryl Laurate
  6. Peg-7 Glyceryl Cocoate
  7. Parfum
  8. Lactic Acid
  9. Niacinamide
  10. Glycine
  11. Magnesium Aspartate
  12. Alanine
  13. Lysine
  14. Leucine
  15. Allantoin
  16. Peg-150 Distearate
  17. Peg-120 Methyl Glucose Dioleate
  18. Phenoxyethanol
  19. Sodium Benzoate
  20. Benzyl Alcohol
  21. Citric Acid
  22. Ascorbyl Palmitate
  23. Ci 61570
  24. Hexyl Cinnamal
  25. Linalool
  26. Limonene

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa cồnChứa tinh dầu

Góc nhìn công thức Refreshing body wash using mild surfactants with glyceryl laurate for smooth feel. Includes niacinamide, magnesium aspartate, and amino acids for skin conditioning. Suitable for daily bathing. Factory view: phenoxyethanol and benzoate preservation balances safety and low irritation; amino acid additives add formulation complexity.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
CLEANSING
Disodium Laureth SulfosuccinateDisodium Cocoamphodiacetate
ANTISTATIC
Cocamidopropyl Betaine
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Glyceryl Laurate
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Peg-7 Glyceryl Cocoate
FRAGRANCE
Parfum
BUFFERING
Lactic Acid

Thành phần khác

NiacinamideGlycineMagnesium AspartateAlanineLysineLeucineAllantoinPeg-150 DistearatePeg-120 Methyl Glucose DioleatePhenoxyethanolSodium BenzoateBenzyl AlcoholCitric AcidAscorbyl PalmitateCi 61570Hexyl CinnamalLinaloolLimonene

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Disodium Laureth SulfosuccinateCLEANSING, FOAMING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, SURFACTANT - HYDROTROPE, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Cocamidopropyl BetaineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Disodium CocoamphodiacetateCLEANSING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - HYDROTROPE, SKIN CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING1 · –Xanh
Glyceryl LaurateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Peg-7 Glyceryl CocoateChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
Lactic AcidBUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
GlycineKHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA0 · –Xanh
Magnesium AspartateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
AlanineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
LysineCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
LeucineCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
AllantoinCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU0 · 0Xanh
Peg-150 DistearateSURFACTANT - EMULSIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Peg-120 Methyl Glucose DioleateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
Benzyl AlcoholPRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/343 · –Vàng
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Ascorbyl PalmitateCHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆUXanh
Ci 61570COLORANT · 限制 IV/92Xanh
Hexyl CinnamalPERFUMING · 限制 III/871 · –Vàng
LinaloolDEODORANT, PERFUMING · 限制 III/843 · –Vàng
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Disodium Laureth Sulfosuccinate
Mild anionic surfactant, boosts foam/cleaning; low irritancy, common in wash formulationsB · Xác minh bên thứ ba
Cocamidopropyl Betaine
Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
Disodium Cocoamphodiacetate
Amphoteric surfactant for cleansing and foam boosting; milder than sulfates, low comedogenic risk.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Laurate
Glyceryl laurate, emollient and emulsifier; plant-derived, gentle, low comedogenicity, suitable for cream systems.B · Xác minh bên thứ ba
Peg-7 Glyceryl Cocoate
Chất hoạt động bề mặt không ion biến tính PEG dùng để nhũ hóa và làm sạch; chứa PEG, cần giám sát dioxane, mức gây bít tắc lỗ chân lông thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Lactic Acid
Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
Glycine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Magnesium Aspartate
Magnesium aspartate; water-soluble chelant/conditioner. Use at 1-2%; check chelation efficiency.B · Xác minh bên thứ ba
Alanine
Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
Lysine
Amino acid conditioner for anti-static hair care; low irritation at typical cosmetic concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
Leucine
Amino acid for antistatic and skin/hair conditioning; used at low concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
Allantoin
Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
Peg-150 Distearate
Non-ionic emulsifier; PEG-based; mild comedogenic risk.B · Xác minh bên thứ ba
Peg-120 Methyl Glucose Dioleate
PEG-modified emulsifier; mild, low-foam. For O/W and anhydrous systems, check compatibility and viscosity.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Benzyl Alcohol
Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Ascorbyl Palmitate
Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
Ci 61570
Synthetic dye, used in food/drugs; restricted in cosmetics, compliance labeling required.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hexyl Cinnamal
Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
Linalool
Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →