sebamed Frische Dusche
sebamed Sebamed Frische Dusche lists 26 ingredients on its label, 26 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Disodium Laureth Sulfosuccinate
- Cocamidopropyl Betaine
- Disodium Cocoamphodiacetate
- Glyceryl Laurate
- Peg-7 Glyceryl Cocoate
- Parfum
- Lactic Acid
- Niacinamide
- Glycine
- Magnesium Aspartate
- Alanine
- Lysine
- Leucine
- Allantoin
- Peg-150 Distearate
- Peg-120 Methyl Glucose Dioleate
- Phenoxyethanol
- Sodium Benzoate
- Benzyl Alcohol
- Citric Acid
- Ascorbyl Palmitate
- Ci 61570
- Hexyl Cinnamal
- Linalool
- Limonene
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa cồnChứa tinh dầu
Góc nhìn công thức Refreshing body wash using mild surfactants with glyceryl laurate for smooth feel. Includes niacinamide, magnesium aspartate, and amino acids for skin conditioning. Suitable for daily bathing. Factory view: phenoxyethanol and benzoate preservation balances safety and low irritation; amino acid additives add formulation complexity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- CLEANSING
- Disodium Laureth SulfosuccinateDisodium Cocoamphodiacetate
- ANTISTATIC
- Cocamidopropyl Betaine
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Glyceryl Laurate
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Peg-7 Glyceryl Cocoate
- FRAGRANCE
- Parfum
- BUFFERING
- Lactic Acid
Thành phần khác
NiacinamideGlycineMagnesium AspartateAlanineLysineLeucineAllantoinPeg-150 DistearatePeg-120 Methyl Glucose DioleatePhenoxyethanolSodium BenzoateBenzyl AlcoholCitric AcidAscorbyl PalmitateCi 61570Hexyl CinnamalLinaloolLimonene
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Disodium Laureth Sulfosuccinate | CLEANSING, FOAMING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, SURFACTANT - HYDROTROPE, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Cocamidopropyl Betaine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Disodium Cocoamphodiacetate | CLEANSING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - HYDROTROPE, SKIN CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 1 · – | Xanh |
| Glyceryl Laurate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Peg-7 Glyceryl Cocoate | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Lactic Acid | BUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING | 1 · – | Xanh |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Glycine | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Magnesium Aspartate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Alanine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Lysine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Leucine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Peg-150 Distearate | SURFACTANT - EMULSIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Peg-120 Methyl Glucose Dioleate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Benzyl Alcohol | PRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/34 | 3 · – | Vàng |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Ascorbyl Palmitate | CHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆU | — | Xanh |
| Ci 61570 | COLORANT · 限制 IV/92 | — | Xanh |
| Hexyl Cinnamal | PERFUMING · 限制 III/87 | 1 · – | Vàng |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Disodium Laureth Sulfosuccinate
- Mild anionic surfactant, boosts foam/cleaning; low irritancy, common in wash formulationsB · Xác minh bên thứ ba
- Cocamidopropyl Betaine
- Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- Disodium Cocoamphodiacetate
- Amphoteric surfactant for cleansing and foam boosting; milder than sulfates, low comedogenic risk.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Laurate
- Glyceryl laurate, emollient and emulsifier; plant-derived, gentle, low comedogenicity, suitable for cream systems.B · Xác minh bên thứ ba
- Peg-7 Glyceryl Cocoate
- Chất hoạt động bề mặt không ion biến tính PEG dùng để nhũ hóa và làm sạch; chứa PEG, cần giám sát dioxane, mức gây bít tắc lỗ chân lông thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lactic Acid
- Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Glycine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Magnesium Aspartate
- Magnesium aspartate; water-soluble chelant/conditioner. Use at 1-2%; check chelation efficiency.B · Xác minh bên thứ ba
- Alanine
- Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
- Lysine
- Amino acid conditioner for anti-static hair care; low irritation at typical cosmetic concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
- Leucine
- Amino acid for antistatic and skin/hair conditioning; used at low concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Peg-150 Distearate
- Non-ionic emulsifier; PEG-based; mild comedogenic risk.B · Xác minh bên thứ ba
- Peg-120 Methyl Glucose Dioleate
- PEG-modified emulsifier; mild, low-foam. For O/W and anhydrous systems, check compatibility and viscosity.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Benzyl Alcohol
- Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Ascorbyl Palmitate
- Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
- Ci 61570
- Synthetic dye, used in food/drugs; restricted in cosmetics, compliance labeling required.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hexyl Cinnamal
- Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →