Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem

strivectin SD Advanced PLUS Intensive Moisturizing Concentrate

strivectin StriVectin SD Advanced PLUS Intensive Moisturizing Concentrate lists 71 ingredients on its label, 71 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua (Water
  2. Eau)
  3. Glycerin
  4. Pentaerythrityl Tetraisostearate
  5. Trimethylolpropane Tricaprylate/Tricaprate
  6. Neopentyl Glycol Diheptanoate
  7. Propanediol
  8. Myristyl Nicotinate
  9. Cetearyl Alcohol
  10. Butylene Glycol
  11. Bis-Stearyl Dimethicone
  12. Glyceryl Stearate
  13. Theobroma Grandiflorum Seed Butter
  14. Dimethicone
  15. Sorbitan Stearate
  16. Stearoxymethicone/Dimethicone Copolymer
  17. 1,2-Hexanediol
  18. Palmitoyl Tripeptide-38
  19. Oryza Sativa Bran Extract
  20. Palmitoyl Tetrapeptide-7
  21. Astrocaryum Murumuru Seed Butter
  22. Palmitoyl Tripeptide-1
  23. Copper Tripeptide-1
  24. Saccharide Isomerate
  25. Panthenol
  26. Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  27. PEG-40 Stearate
  28. Astrocaryum Vulgare Kernel Oil
  29. Polysilicone-11
  30. Butyrospermum Parkii Butter
  31. Ceteareth-20
  32. Bisabolol
  33. Caprylhydroxamic Acid
  34. Nicotiana Benthamiana Hexapeptide-40 SH-Oligopeptide-1
  35. Phaseolus Lunatus Seed Extract
  36. Aloe Barbadensis Leaf Juice
  37. Bacillus/Sea Salt Ferment Filtrate
  38. Zingiber Officinale Root Extract
  39. Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
  40. Polyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/Sebacate
  41. Pentaclethra Macroloba Seed Oil/Behenic Acid/Aminopropanediol Amides/Esters
  42. Helianthus Annuus Extract
  43. Hydrolyzed Hyaluronic Acid
  44. Evodia Rutaecarpa Fruit Extract
  45. Sodium Hyaluronate Crosspolymer
  46. Nymphaea Alba Flower Extract
  47. Methylglucoside Phosphate
  48. Cetyl Hydroxyethylcellulose
  49. Adenosine
  50. Isohexadecane
  51. Sorbitan Isostearate
  52. Hydroxypropyl Cyclodextrin
  53. Copper Lysinate/Prolinate
  54. Aminomethyl Propanol
  55. Dicaprylyl Ether
  56. Dipotassium Phosphate
  57. Ethylhexyl Stearate
  58. Sodium Isostearate
  59. Polysorbate 60
  60. Resveratrol
  61. Xanthan Gum
  62. Disodium EDTA
  63. Hương liệu
  64. Lactic Acid
  65. Mica
  66. Rutin
  67. Tocopherol
  68. Sodium Citrate
  69. Citric Acid
  70. Ci 77891
  71. Ci 77491

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa dầu khoángChứa hương liệu

Góc nhìn công thức Intensive moisturizer with polyol esters and silicones, featuring active peptides like palmitoyl tripptide-38 and rice bran extract. Myristyl nicotinate aids circulation; preserved by caprylhydroxamic acid. Rich texture for very dry skin. Factory note: ensure peptide stability and manage myristyl nicotinate vascular effects.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

溶剂
Aqua (WaterEau)
DENATURANT
Glycerin
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Pentaerythrityl TetraisostearateTrimethylolpropane Tricaprylate/TricaprateNeopentyl Glycol Diheptanoate
SOLVENT
Propanediol
Điều hòa tóc
Myristyl Nicotinate

Thành phần khác

Cetearyl AlcoholButylene GlycolBis-Stearyl DimethiconeGlyceryl StearateTheobroma Grandiflorum Seed ButterDimethiconeSorbitan StearateStearoxymethicone/Dimethicone Copolymer1,2-HexanediolPalmitoyl Tripeptide-38Oryza Sativa Bran ExtractPalmitoyl Tetrapeptide-7Astrocaryum Murumuru Seed ButterPalmitoyl Tripeptide-1Copper Tripeptide-1Saccharide IsomeratePanthenolHydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerPEG-40 StearateAstrocaryum Vulgare Kernel OilPolysilicone-11Butyrospermum Parkii ButterCeteareth-20BisabololCaprylhydroxamic AcidNicotiana Benthamiana Hexapeptide-40 SH-Oligopeptide-1Phaseolus Lunatus Seed ExtractAloe Barbadensis Leaf JuiceBacillus/Sea Salt Ferment FiltrateZingiber Officinale Root ExtractRosmarinus Officinalis Leaf ExtractPolyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/SebacatePentaclethra Macroloba Seed Oil/Behenic Acid/Aminopropanediol Amides/EstersHelianthus Annuus ExtractHydrolyzed Hyaluronic AcidEvodia Rutaecarpa Fruit ExtractSodium Hyaluronate CrosspolymerNymphaea Alba Flower ExtractMethylglucoside PhosphateCetyl HydroxyethylcelluloseAdenosineIsohexadecaneSorbitan IsostearateHydroxypropyl CyclodextrinCopper Lysinate/ProlinateAminomethyl PropanolDicaprylyl EtherDipotassium PhosphateEthylhexyl StearateSodium IsostearatePolysorbate 60ResveratrolXanthan GumDisodium EDTAHương liệuLactic AcidMicaRutinTocopherolSodium CitrateCitric AcidCi 77891Ci 77491

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Aqua (Water溶剂0 · –Xanh
Eau)溶剂,稀释剂0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Pentaerythrityl TetraisostearateSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Trimethylolpropane Tricaprylate/TricaprateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Neopentyl Glycol DiheptanoateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Myristyl NicotinateDưỡng tóc, Dưỡng da1 · –Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Bis-Stearyl DimethiconeSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FILM FORMING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Theobroma Grandiflorum Seed ButterCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Sorbitan StearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · 0Xanh
Stearoxymethicone/Dimethicone CopolymerDưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Palmitoyl Tripeptide-38CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Oryza Sativa Bran ExtractCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · –Xanh
Palmitoyl Tetrapeptide-7CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Astrocaryum Murumuru Seed ButterĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Palmitoyl Tripeptide-1CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Copper Tripeptide-1CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Saccharide IsomerateHUMECTANT0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerEMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
PEG-40 StearateChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
Astrocaryum Vulgare Kernel OilCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Polysilicone-11NHUẬN DA, CHĂM SÓC DA, CHỐNG OXY HÓA0 · –Xanh
Butyrospermum Parkii ButterDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
Ceteareth-20NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
BisabololHương liệu, điều hòa da, làm dịu0 · –Xanh
Caprylhydroxamic AcidCHELATING0 · –Xanh
Nicotiana Benthamiana Hexapeptide-40 SH-Oligopeptide-1Chưa phân tích
Phaseolus Lunatus Seed ExtractDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Aloe Barbadensis Leaf JuiceCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Bacillus/Sea Salt Ferment FiltrateCHĂM SÓC DAXanh
Zingiber Officinale Root ExtractTinh dầu hương liệu, dưỡng da, nước hoa, tạo mùi thơm1 · –Xanh
Rosmarinus Officinalis Leaf ExtractKHÁNG KHUẨN, TẠO HƯƠNG, DƯỠNG DA1 · –Xanh
Polyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/SebacateSURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Pentaclethra Macroloba Seed Oil/Behenic Acid/Aminopropanediol Amides/EstersChưa phân tích
Helianthus Annuus ExtractCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydrolyzed Hyaluronic AcidDƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Evodia Rutaecarpa Fruit ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Sodium Hyaluronate CrosspolymerDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Nymphaea Alba Flower ExtractSKIN CONDITIONING, TONICXanh
Methylglucoside PhosphateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Cetyl HydroxyethylcelluloseỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, TẠO MÀNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚTXanh
AdenosineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
IsohexadecaneCHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, DUNG MÔI0 · –Xanh
Sorbitan IsostearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Hydroxypropyl CyclodextrinHương liệu, Dưỡng daXanh
Copper Lysinate/ProlinateCHĂM SÓC DAXanh
Aminomethyl PropanolBUFFERING · 限制 III/613 · –Xanh
Dicaprylyl EtherCHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Dipotassium PhosphateANTICORROSIVE, BUFFERING0 · –Xanh
Ethylhexyl StearateDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Sodium IsostearateLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
Polysorbate 60Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
ResveratrolChống oxy hóa, bảo vệ da0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng
Lactic AcidBUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
MicaCHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM0 · –Xanh
RutinANTIOXIDANT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
Sodium CitrateĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Ci 77891COLORANT · 限制 IV/1430 · –Xanh
Ci 77491COLORANT · 限制 IV/1350 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua (Water
Dung môi chính; cần chất bảo quản ở nồng độ cao; điều chỉnh độ nhớt bằng chất làm đặcE · Suy luận của AI · cần xác minh
Eau)
Nước tinh khiết, dung môi và chất pha loãng; tiêu chuẩn nước uống, không có dị ứng nguyên hoặc kích ứng nào được biết đếnE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Pentaerythrityl Tetraisostearate
Chất nhũ hóa và làm mềm nhẹ có chức năng làm sạch; phù hợp cho da em bé và da nhạy cảm, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Trimethylolpropane Tricaprylate/Tricaprate
Light emollient ester for smooth feel; low comedogenic risk, ideal for clear textures.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Neopentyl Glycol Diheptanoate
Este làm mềm nhẹ, không nhờn, cải thiện khả năng trải đều của sản phẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Myristyl Nicotinate
Nicotinate ester, vasodilator; high levels cause flushing, avoid mucosal contact.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Bis-Stearyl Dimethicone
Modified silicone for rich emolliency and film; suits dry skin, non-comedogenicE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
Theobroma Grandiflorum Seed Butter
Theobroma grandiflorum seed butter, an occlusive emollient; heavy texture, higher comedogenic risk, best for body.B · Xác minh bên thứ ba
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Sorbitan Stearate
Chất nhũ hóa không ion cho hệ O/W; kỵ nước, cần chất nhũ hóa đồng, trơ ở độ tinh khiết caoB · Xác minh bên thứ ba
Stearoxymethicone/Dimethicone Copolymer
Silicone copolymer for smooth film; occlusive, caution on oily skinB · Xác minh bên thứ ba
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Palmitoyl Tripeptide-38
Palmitoyl tripeptide; signaling peptide for collagen and antioxidants; 0.1-1% typical, light-sensitiveE · Suy luận của AI · cần xác minh
Oryza Sativa Bran Extract
Chiết xuất cám gạo giàu vitamin; cấp ẩm và làm dịu, thường được dung nạp tốt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Palmitoyl Tetrapeptide-7
Palmitoyl Tetrapeptide-7 tăng cường collagen; dùng 0,1–1%, phối hợp với chất mang lipidB · Xác minh bên thứ ba
Astrocaryum Murumuru Seed Butter
Plant oil for emollience and conditioning; high lipid content, pair with emulsifiersB · Xác minh bên thứ ba
Palmitoyl Tripeptide-1
Palmitoyl Tripeptide-1 để sửa chữa; cần chất mang lipid, không ổn định trong pha nướcB · Xác minh bên thứ ba
Copper Tripeptide-1
Copper Tripeptide-1 (GHK-Cu) for repair/anti-aging at 0.01–0.1%; water-soluble, avoid chelators.B · Xác minh bên thứ ba
Saccharide Isomerate
Chất giữ ẩm polyol mới cải thiện cảm giác trên da; độ ẩm cao, phù hợp cho các công thức nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
Chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương có phân tử lượng cao; cần điện giải chất hoặc điều chỉnh axit gần điểm đẳng điện để đạt hiệu suất tối ưu.B · Xác minh bên thứ ba
PEG-40 Stearate
Water-soluble emulsifier for O/W; mild cleansing, high levels may be comedogenic, caution for sensitive skin.B · Xác minh bên thứ ba
Astrocaryum Vulgare Kernel Oil
Astrocaryum kernel oil, rich in unsaturated fatty acids; good moisturizer, moderate comedogenic risk for acne skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Polysilicone-11
Polyme silicone phản ứng ở nồng độ 0,5-5%; mang lại cảm giác mượt, tạo màng, cần chất liên kết chéo siliconeC · Nguồn chính thức
Butyrospermum Parkii Butter
Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ceteareth-20
Chất nhũ hóa phi ion ở nồng độ 0,5–2%; ổn định hệ O/W, cải thiện cảm giác, có thể gây bít tắc lỗ chân lôngC · Nguồn chính thức
Bisabolol
Tác nhân làm dịu và chống viêm, 0,01–0,1%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Caprylhydroxamic Acid
Chất giữ kim loại để ổn định ion; thường kết hợp với chất chống oxy hóa để tăng độ ổn định của hệ, sử dụng ở mức thấpB · Xác minh bên thứ ba
Nicotiana Benthamiana Hexapeptide-40 SH-Oligopeptide-1
Chưa phân tích
Phaseolus Lunatus Seed Extract
White kidney bean extract, often for alpha-amylase inhibition. In skincare: skin conditioner/emollient.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Aloe Barbadensis Leaf Juice
Chất giữ ẩm và làm dịu tự nhiên với hoạt tính nước cao; cần hệ bảo quản, thường được dung nạp tốtB · Xác minh bên thứ ba
Bacillus/Sea Salt Ferment Filtrate
Ferment filtrate with amino acids and metabolites for hydration and conditioning; evaluate microbial safety and batch consistency.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Zingiber Officinale Root Extract
Chiết xuất rễ dùng để tạo hương và làm đều màu; có thể gây kích ứng da tổn thương.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
Chiết xuất thực vật chứa acid rosmarinic và các chất khác, có tính chống oxy hóa và kháng khuẩn; có thể chứa hương liệu gây dị ứng, nên thử nghiệm tại vùng da nhỏ (patch test) cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường <1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/Sebacate
Composite emulsifier for stable O/W systems, provides mild cleansing.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pentaclethra Macroloba Seed Oil/Behenic Acid/Aminopropanediol Amides/Esters
Chưa phân tích
Helianthus Annuus Extract
Sunflower extract; oleic/vit E rich; emollient, low irrit, good for dry skin, no pub comed dataE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrolyzed Hyaluronic Acid
Chất dưỡng ẩm phân tử lượng thấp có khả năng thẩm thấu vượt trội so với phân tử lượng cao; nồng độ thông dụng 0,1–0,5%, hút ẩm mạnh, bảo quản nơi khô để tránh vón cục.B · Xác minh bên thứ ba
Evodia Rutaecarpa Fruit Extract
Evodia fruit extract for skin conditioning; bitter, alkaloid-rich, avoid long-term acidic compatibilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Hyaluronate Crosspolymer
HA phân tử lượng cao liên kết chéo; tạo hydrogel bề mặt cho độ ẩm lâu dài, khả năng thẩm thấu tối thiểu, tạo màng vật lý.B · Xác minh bên thứ ba
Nymphaea Alba Flower Extract
Lotus extract, traditional sedative; limited data, use as secondary functional ingredient.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Methylglucoside Phosphate
Modified sugar-based surfactant acting as mild conditioning agent; performance affected by hard water, use with chelating agents.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cetyl Hydroxyethylcellulose
Water-soluble cellulose derivative; viscosity booster and emulsion stabilizer; pH sensitive.B · Xác minh bên thứ ba
Adenosine
Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
Isohexadecane
Chất dưỡng ẩm và dung môi có nguồn gốc từ dầu khoáng, trọng lượng nhẹ; độ nhớt thấp, không gây bít tắc, cải thiện kết cấuB · Xác minh bên thứ ba
Sorbitan Isostearate
Chất nhũ hoá không ion (HLB thấp); thường dùng trong hỗn hợp, độ gây mụn thấp, cảm giác da mềm.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxypropyl Cyclodextrin
Cyclodextrin để phức hợp hương liệu/chất hoạt tính; tăng khả năng hòa tan và độ ổn định.B · Xác minh bên thứ ba
Copper Lysinate/Prolinate
Copper amino acid chelate; claims collagen support, use at 0.01–0.05%, may discolorE · Suy luận của AI · cần xác minh
Aminomethyl Propanol
Chất đệm pH ở 0,1–1%; gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh trộn trực tiếp với axit/bazơ mạnhB · Xác minh bên thứ ba
Dicaprylyl Ether
Dung môi diester và chất làm mềm nhẹ, không nhờn; thường dùng làm pha dầu; kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Dipotassium Phosphate
Buffer, pH control, non-irritating, non-comedogenic.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexyl Stearate
Chất làm mềm và nhũ hóa este tổng hợp; tan trong dầu, cảm giác nhẹ nhàng, ít gây bít tắc lỗ chân lông, phù hợp với da dầu.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Isostearate
Gentle anionic surfactant for thickening and emulsification; often paired with cationics.B · Xác minh bên thứ ba
Polysorbate 60
Chất nhũ hóa và hòa tan phi ion cho độ ổn định hệ O/W hoặc W/O; có thể gây châm chích nhẹ cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường 1-5%.B · Xác minh bên thứ ba
Resveratrol
Potent polyphenol antioxidant <1%; light-sensitive, needs antioxidants/chelatorsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Lactic Acid
Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
Mica
Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Rutin
Flavonoid antioxidant; also conditions skin, note stability in aqueous solutions.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Sodium Citrate
Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Ci 77891
Titanium dioxide, chất tạo màu vô cơ và lọc UV; đánh giá rủi ro hít phải đối với dạng nano và các quy định hạn chế của EUE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77491
Oxit sắt đỏ; pigment vật lý. Màu và bảo vệ ánh sáng, ổn định và không gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →