Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSerum

niod Modulating Glucosides

niod NIOD Modulating Glucosides lists 54 ingredients on its label, 53 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Squalane
  3. Isodecyl Neopentanoate
  4. Glycerin
  5. Caprylic/Capric Triglyceride
  6. Pentylene Glycol
  7. Propanediol
  8. Hexyldecanol
  9. Bisabolol
  10. Butylene Glycol
  11. Epigallocatechin Gallatyl Glucoside
  12. Rosmarinyl Glucoside
  13. Caffeyl Glucoside
  14. Gallyl Glucoside
  15. Tetrasodium Tetracarboxymethyl Naringeninchalcone
  16. Hydroxymethoxyphenyl Decanone
  17. 4-T-Butylcyclohexanol
  18. Cetylhydroxyproline Palmitamide
  19. Hydroxyphenyl Propamidobenzoic Acid
  20. Palmitoyl Tripeptide-8
  21. Superoxide Dismutase
  22. Sodium Pca
  23. Pca
  24. Arginine
  25. Glycine
  26. Alanine
  27. Serine
  28. Valine
  29. Isoleucine
  30. Proline
  31. Threonine
  32. Histidine
  33. Phenylalanine
  34. Aspartic Acid
  35. Sodium Lactate
  36. Mirabilis Jalapa Callus Extract
  37. Tasmannia Lanceolata Fruit/Leaf Extract
  38. Zingiber Officinale Root Extract
  39. Curculigo Orchioides Root Extract
  40. Isochrysis Galbana Extract
  41. Brassica Campestris Sterols
  42. Stearic Acid
  43. Dextran
  44. Isoceteth-20
  45. Polyacrylate Crosspolymer-6
  46. Xanthan Gum
  47. Tocopherol
  48. Propyl Gallate
  49. Tromethamine
  50. Dehydroacetic Acid
  51. 1,2-Hexanediol
  52. Benzyl Alcohol
  53. Phenoxyethanol
  54. Caprylyl Glycol

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa tinh dầuChứa cồn

Góc nhìn công thức Water-free or low-water O/W system rich in Squalane and antioxidant glucosides. Includes signaling peptides, SOD, and amino acid complexes. No traditional preservatives. Factory insight: High active load relies on polyols for self-preservation; light texture but durability depends on occlusives, suited for high-tolerance users seeking advanced anti-aging.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

SOLVENT
AquaPropanediol
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
SqualaneIsodecyl NeopentanoateHexyldecanol
DENATURANT
Glycerin
FRAGRANCE
Caprylic/Capric Triglyceride
CHĂM SÓC DA
Pentylene Glycol

Thành phần khác

BisabololButylene GlycolEpigallocatechin Gallatyl GlucosideRosmarinyl GlucosideCaffeyl GlucosideGallyl GlucosideTetrasodium Tetracarboxymethyl NaringeninchalconeHydroxymethoxyphenyl Decanone4-T-ButylcyclohexanolCetylhydroxyproline PalmitamideHydroxyphenyl Propamidobenzoic AcidPalmitoyl Tripeptide-8Superoxide DismutaseSodium PcaPcaArginineGlycineAlanineSerineValineIsoleucineProlineThreonineHistidinePhenylalanineAspartic AcidSodium LactateMirabilis Jalapa Callus ExtractTasmannia Lanceolata Fruit/Leaf ExtractZingiber Officinale Root ExtractCurculigo Orchioides Root ExtractIsochrysis Galbana ExtractBrassica Campestris SterolsStearic AcidDextranIsoceteth-20Polyacrylate Crosspolymer-6Xanthan GumTocopherolPropyl GallateTromethamineDehydroacetic Acid1,2-HexanediolBenzyl AlcoholPhenoxyethanolCaprylyl Glycol

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
SqualaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Isodecyl NeopentanoateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Caprylic/Capric TriglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
HexyldecanolĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
BisabololHương liệu, điều hòa da, làm dịu0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Epigallocatechin Gallatyl GlucosideCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Rosmarinyl GlucosideCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Caffeyl GlucosideCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Gallyl GlucosideCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Tetrasodium Tetracarboxymethyl NaringeninchalconeChưa phân tích
Hydroxymethoxyphenyl DecanoneCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
4-T-ButylcyclohexanolHương liệu, Tạo hương0 · –Xanh
Cetylhydroxyproline PalmitamideCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydroxyphenyl Propamidobenzoic AcidCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Palmitoyl Tripeptide-8CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Superoxide DismutaseANTIOXIDANT, REDUCING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Sodium PcaCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA– · 0Xanh
PcaHUMECTANT, MOISTURISING0 · –Xanh
ArginineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
GlycineKHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA0 · –Xanh
AlanineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
SerineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
ValineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
IsoleucineCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
ProlineDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
ThreonineKHÁNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, VÚI TÓ HOẶC DUỠNG TÓ0 · –Xanh
HistidineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
PhenylalanineCHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Aspartic AcidCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Sodium LactateĐỆM, DƯỠNG ẨM, TÁI TẠO SỢI0 · –Xanh
Mirabilis Jalapa Callus ExtractBẢO VỆ DA0 · –Xanh
Tasmannia Lanceolata Fruit/Leaf ExtractANTIOXIDANT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Zingiber Officinale Root ExtractTinh dầu hương liệu, dưỡng da, nước hoa, tạo mùi thơm1 · –Xanh
Curculigo Orchioides Root ExtractChưa phân tích
Isochrysis Galbana ExtractCHĂM SÓC DA1 · –Xanh
Brassica Campestris SterolsĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Stearic AcidSẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH0 · 3Xanh
DextranỨNG DÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHĨT0 · –Xanh
Isoceteth-20EMULSIFIER, SOLVENT0 · –Xanh
Polyacrylate Crosspolymer-6EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
Propyl GallateANTIOXIDANT, PERFUMING3 · –Xanh
TromethamineBUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/610 · –Xanh
Dehydroacetic AcidPRESERVATIVE · 限制 V/13Vàng
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Benzyl AlcoholPRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/343 · –Vàng
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Squalane
Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
Isodecyl Neopentanoate
Volatile dry ester for make-up/emulsions; fast-drying, non-greasy, seal to prevent weight loss.B · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Caprylic/Capric Triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Hexyldecanol
Lightweight synthetic ester; provides non-greasy feel, fast-drying, low irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Bisabolol
Tác nhân làm dịu và chống viêm, 0,01–0,1%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Epigallocatechin Gallatyl Glucoside
Tea polyphenol analog; antioxidant & skin conditioningE · Suy luận của AI · cần xác minh
Rosmarinyl Glucoside
Antioxidant glycoside from rosemary; stabilizes formulations with low irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Caffeyl Glucoside
Caffeoyl glucoside, water-soluble antioxidant and skin conditioner; protects formulation from oxidation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Gallyl Glucoside
Gallate-derived glucoside as antioxidant and skin conditioner; use at low levels, avoid acidic matrix incompatibility.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tetrasodium Tetracarboxymethyl Naringeninchalcone
Chưa phân tích
Hydroxymethoxyphenyl Decanone
Synthetic fragrance providing fresh sweet note; as an EU 26 listed allergen, evaluate mandatory labeling based on total fragrance load.E · Suy luận của AI · cần xác minh
4-T-Butylcyclohexanol
Fixative and scent masker; not a primary skin conditioning agent.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cetylhydroxyproline Palmitamide
Biomimetic lipid, barrier repair, 1-3%; lipophilic, needs emulsification, good for dry skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydroxyphenyl Propamidobenzoic Acid
Bioactive marker in Evening Primrose Oil, antioxidant and soothing; used at low levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Palmitoyl Tripeptide-8
Palmitoyl tripeptide-8 signaling peptide; 0.1–1%, aqueous stability watchE · Suy luận của AI · cần xác minh
Superoxide Dismutase
Enzymatic antioxidant breaking down superoxide radicals; used as bioactive at low levels, requires strict temperature control to prevent inactivation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Pca
Sodium PCA, thành phần NMF, chất dưỡng ẩm 1-10%; mặn/dính ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Pca
Proline carboxylic acid, NMF component; humectant, generally low irritation but may sensitise.B · Xác minh bên thứ ba
Arginine
Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
Glycine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Alanine
Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
Serine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Valine
Amino acid làm ẩm, phổ biến trong sữa rửa mặt và xịt khoáng amino acid; nhẹ nhàng, phù hợp với mọi loại da.B · Xác minh bên thứ ba
Isoleucine
Axit amin dùng để làm mềm tóc và da, chống tĩnh điện; thường được phối trộn; kiểm tra vị nếu hàm lượng cao.B · Xác minh bên thứ ba
Proline
Proline, chất giữ ẩm dạng axit amin; tăng cường độ ẩm của lớp sừng, ổn định ở pH 4-5.B · Xác minh bên thứ ba
Threonine
Threonine, axit amin thiết yếu cho tóc/da; phối trộn với các axit amin khác để cân bằng.B · Xác minh bên thứ ba
Histidine
Axit amin giữ ẩm và chống tĩnh điện; hoạt tính phụ thuộc pH, cần cân nhắc đệm trong công thức.B · Xác minh bên thứ ba
Phenylalanine
Axit amin để điều hòa tóc và da; thường là một phần của hỗn hợp, không có dữ liệu hiệu quả đáng kể khi dùng riêngB · Xác minh bên thứ ba
Aspartic Acid
Chất giữ ẩm và điều hòa axit amin, thường gặp trong sản phẩm rửa trôi; nồng độ thấp nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể làm thay đổi pHB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Lactate
Sodium lactate để dưỡng ẩm và tẩy tế bào chết; chất đệm pHB · Xác minh bên thứ ba
Mirabilis Jalapa Callus Extract
Mirabilis jalapa callus extract with flavonoids; for barrier repair, < 1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tasmannia Lanceolata Fruit/Leaf Extract
Tasmannia lanceolata extract; polygodial, 0.1–1%; antioxidant and antimicrobial; water or oil, high batch variabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Zingiber Officinale Root Extract
Chiết xuất rễ dùng để tạo hương và làm đều màu; có thể gây kích ứng da tổn thương.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Curculigo Orchioides Root Extract
Chưa phân tích
Isochrysis Galbana Extract
Blue tansy extract with chrysanthemyl acetate; conditions skin, high allergen risk, limit usage and label.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Brassica Campestris Sterols
Rapeseed sterols, plant sterol esters, emollient conditioner at 0.5–3%; rich feel, low comedogenic riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
Stearic Acid
Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
Dextran
Polysaccharide dùng để liên kết; tan trong nước cần bảo quản.B · Xác minh bên thứ ba
Isoceteth-20
Non-ionic emulsifier for O/W systems; used at 1–5%; mild, suitable for sensitive skin; PEG derivativeC · Nguồn chính thức
Polyacrylate Crosspolymer-6
Chất tạo đặc tan nước; cần chất trung hòa, hoạt động tốt nhất ở pH 5–7B · Xác minh bên thứ ba
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Propyl Gallate
Oil-soluble antioxidant for oil stability; mild skin irritant.B · Xác minh bên thứ ba
Tromethamine
Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
Dehydroacetic Acid
Chất bảo quản phổ rộng cho hệ thống axit và dầu; có giới hạn nồng độ, cần thử nghiệm thử thách.B · Xác minh bên thứ ba
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Benzyl Alcohol
Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →