Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKhác

stemm Density Stimuli

stemm Stemm Density Stimuli lists 75 ingredients on its label, 75 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Propanediol
  3. Centaurea Cyanus Flower Water
  4. Panthenol
  5. Butylene Glycol
  6. Glycerin
  7. Caffeine
  8. Niacinamide
  9. Maltodextrin
  10. Dimethyl Sulfone
  11. Lactobacillus/Arundinaria Gigantea Leaf Ferment Filtrate
  12. Biotinoyl Tripeptide-1
  13. Biotin
  14. Larix Europaea Wood Extract
  15. Fulvic Acid
  16. Humic Acid
  17. Apigenin
  18. Hydrolyzed Sodium Hyaluronate
  19. Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
  20. Sodium Hyaluronate
  21. Magnesium Aspartate
  22. Zinc Gluconate
  23. Copper Gluconate
  24. Calcium Gluconate
  25. Oxidized Glutathione
  26. Citrulline
  27. Arginine
  28. Aspartic Acid
  29. Glycine
  30. Alanine
  31. Serine
  32. Valine
  33. Isoleucine
  34. Proline
  35. Threonine
  36. Histidine
  37. Phenylalanine
  38. Inositol
  39. Glucose
  40. Maltose
  41. Fructose
  42. Trehalose
  43. Sodium Pca
  44. Pca
  45. Sodium Lactate
  46. Urea
  47. Allantoin
  48. Oleanolic Acid
  49. Pisum Sativum Peptide
  50. Mentha Arvensis Leaf Extract
  51. Glycine Soja Seed Extract
  52. Epilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem Extract
  53. Camellia Sinensis Leaf Extract
  54. Citrullus Lanatus Fruit Extract
  55. Lactobacillus/Eriodictyon Californicum Ferment Extract
  56. Phospholipids
  57. Disodium Phosphate
  58. Sodium Metabisulfite
  59. Zinc Chloride
  60. Sodium Chloride
  61. Citric Acid
  62. Pentylene Glycol
  63. Menthol
  64. Menthyl Lactate
  65. Xanthan Gum
  66. Hydroxyethylcellulose
  67. Ppg-26-Buteth-26
  68. Peg-40 Hydrogenated Castor Oil
  69. Sodium Hydroxide
  70. Ethoxydiglycol
  71. Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
  72. Potassium Sorbate
  73. Sodium Benzoate
  74. Phenoxyethanol
  75. Chlorphenesin

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa dầu khoángChứa PEG

Góc nhìn công thức Liquid formulation using Propanediol and Butylene Glycol for hydration. Contains Caffeine, Niacinamide, amino acids, and peptides. Humic and Fulvic Acids add mineral nutrients. Suitable for scalp or facial nourishment. Factory observation: The complex blend of plant extracts and peptides requires stability testing to monitor precipitation risks.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

SOLVENT
AquaPropanediol
皮肤调理剂
Centaurea Cyanus Flower Water
ANTISTATIC
Panthenol
HUMECTANT
Butylene Glycol
DENATURANT
Glycerin
CHĂM SÓC DA
Caffeine
SMOOTHING
Niacinamide

Thành phần khác

MaltodextrinDimethyl SulfoneLactobacillus/Arundinaria Gigantea Leaf Ferment FiltrateBiotinoyl Tripeptide-1BiotinLarix Europaea Wood ExtractFulvic AcidHumic AcidApigeninHydrolyzed Sodium HyaluronateHydroxypropyltrimonium HyaluronateSodium HyaluronateMagnesium AspartateZinc GluconateCopper GluconateCalcium GluconateOxidized GlutathioneCitrullineArginineAspartic AcidGlycineAlanineSerineValineIsoleucineProlineThreonineHistidinePhenylalanineInositolGlucoseMaltoseFructoseTrehaloseSodium PcaPcaSodium LactateUreaAllantoinOleanolic AcidPisum Sativum PeptideMentha Arvensis Leaf ExtractGlycine Soja Seed ExtractEpilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem ExtractCamellia Sinensis Leaf ExtractCitrullus Lanatus Fruit ExtractLactobacillus/Eriodictyon Californicum Ferment ExtractPhospholipidsDisodium PhosphateSodium MetabisulfiteZinc ChlorideSodium ChlorideCitric AcidPentylene GlycolMentholMenthyl LactateXanthan GumHydroxyethylcellulosePpg-26-Buteth-26Peg-40 Hydrogenated Castor OilSodium HydroxideEthoxydiglycolLeuconostoc/Radish Root Ferment FiltratePotassium SorbateSodium BenzoatePhenoxyethanolChlorphenesin

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Centaurea Cyanus Flower Water皮肤调理剂,抗氧化剂0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
CaffeineCHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU0 · –Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
MaltodextrinHẤP THỤ, LIÊN KẾT, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Dimethyl SulfoneDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT1 · –Xanh
Lactobacillus/Arundinaria Gigantea Leaf Ferment FiltrateChưa phân tích
Biotinoyl Tripeptide-1SKIN CONDITIONING, HAIR CONDITIONING0 · –Xanh
BiotinHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUSXanh
Larix Europaea Wood ExtractDưỡng ẩm, Điều hòa daXanh
Fulvic AcidSKIN CONDITIONING, BUFFER0 · –Xanh
Humic AcidSKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT0 · –Xanh
ApigeninANTIOXIDANT, HAIR CONDITIONING0 · –Xanh
Hydrolyzed Sodium HyaluronateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydroxypropyltrimonium HyaluronateFILM FORMING0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Magnesium AspartateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Zinc GluconateANTIMICROBIAL, DEODORANT, ORAL CARE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/240 · –Vàng
Copper GluconateCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · –Xanh
Calcium GluconateCHELATING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Oxidized GlutathioneĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
CitrullineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
ArginineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Aspartic AcidCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
GlycineKHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA0 · –Xanh
AlanineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
SerineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
ValineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
IsoleucineCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
ProlineDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
ThreonineKHÁNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, VÚI TÓ HOẶC DUỠNG TÓ0 · –Xanh
HistidineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
PhenylalanineCHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
InositolANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT0 · –Xanh
GlucoseHUMECTANT0 · –Xanh
MaltoseFRAGRANCE, MOISTURISING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
FructoseHUMECTANT0 · –Xanh
TrehaloseHUMECTANT, MOISTURISING0 · –Xanh
Sodium PcaCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA– · 0Xanh
PcaHUMECTANT, MOISTURISING0 · –Xanh
Sodium LactateĐỆM, DƯỠNG ẨM, TÁI TẠO SỢI0 · –Xanh
UreaCHỐNG TĨNH ĐIỆN, ĐỆM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA1 · –Red
AllantoinCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU0 · 0Xanh
Oleanolic AcidCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Pisum Sativum PeptideCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Mentha Arvensis Leaf ExtractTẠO HƯƠNG, TẠO CẢM GIÁC SẢNG KHOÁI2 · –Xanh
Glycine Soja Seed ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Epilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Camellia Sinensis Leaf ExtractKHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV1 · –Xanh
Citrullus Lanatus Fruit ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Lactobacillus/Eriodictyon Californicum Ferment ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
PhospholipidsCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Disodium PhosphateANTICORROSIVE, BUFFERING, FRAGRANCE1 · –Xanh
Sodium MetabisulfiteANTIOXIDANT, PRESERVATIVE, REDUCING · 限制 III/99 V/93 · –Vàng
Zinc ChlorideANTIMICROBIAL, ASTRINGENT, ORAL CARE, SOOTHING · 限制 III/245 · –Vàng
Sodium ChlorideTĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
MentholDENATURANT, FRAGRANCE, REFRESHING, SOOTHING · 限制 III/3382 · –Vàng
Menthyl LactateTẠO HƯƠNG, TẠO CẢM GIÁC SẢNG KHOÁI1 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
HydroxyethylcelluloseBINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Ppg-26-Buteth-26CHẤT HÚT ẨM, DUNG MÔI, ĐIỀU HÒA DA0 · –Xanh
Peg-40 Hydrogenated Castor OilChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
Sodium HydroxideBUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a5 · –Xanh
EthoxydiglycolHUMECTANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/2970 · –Xanh
Leuconostoc/Radish Root Ferment FiltrateChống gầu, kháng vi sinh0 · –Xanh
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
ChlorphenesinANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/501 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Centaurea Cyanus Flower Water
Cornflower water for soothing and antioxidant benefits; plant-derived, note batch consistency and preservative compatibility.B · Xác minh bên thứ ba
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Caffeine
Thành phần hoạt tính, 0,1–2%; thúc đẩy tuần hoàn, nguy cơ kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
Maltodextrin
Chất phụ gia đa năng phân tử lượng cao dùng để tạo độ đặc, liên kết và ổn định nhũ tương; trơ, không thấm, dưỡng ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Dimethyl Sulfone
Dimethyl sulfoxide, strong penetrant and solvent; volatile odor, concentration control neededE · Suy luận của AI · cần xác minh
Lactobacillus/Arundinaria Gigantea Leaf Ferment Filtrate
Chưa phân tích
Biotinoyl Tripeptide-1
Biotin-derived tripeptide at 0.1–1%; claimed to promote hair growth and skin health, limited clinical evidenceE · Suy luận của AI · cần xác minh
Biotin
Vitamin B7 là hoạt chất được nêu bật; tác dụng bề mặt hạn chế, sử dụng ở nồng độ 1-20 ppm.B · Xác minh bên thứ ba
Larix Europaea Wood Extract
Larix europaea wood extract, flavonoid-rich; low-dose humectant/soothing, stability check at high loads.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Fulvic Acid
Natural humic derivative; enhances penetration and buffers pH; dark brown color limits usage in light products; water soluble.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Humic Acid
Natural organic acid from soil and water; antioxidant and moisturizing effects, low concentration useE · Suy luận của AI · cần xác minh
Apigenin
Flavonoid with strong antioxidant and anti-inflammatory properties; unstable, protect from light.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrolyzed Sodium Hyaluronate
Dẫn xuất axit hyaluronic phân tử lượng thấp với khả năng thẩm thấu tốt hơn và cấp ẩm mạnh; các phân tử lượng khác nhau cung cấp độ ẩm ở nhiều tầng da khác nhau, nồng độ điển hình 0,1-1%.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
Cationic hyaluronic acid, 0.1–1%; water-soluble thickener and conditioning agent.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Magnesium Aspartate
Magnesium aspartate; water-soluble chelant/conditioner. Use at 1-2%; check chelation efficiency.B · Xác minh bên thứ ba
Zinc Gluconate
Chelated zinc salt with antimicrobial and deodorizing effects; used in antiperspirants and oral care; has EU concentration limit.B · Xác minh bên thứ ba
Copper Gluconate
Copper gluconate; trace antioxidant/repair agent. Use <0.05%; high levels cause color change/irritation.B · Xác minh bên thứ ba
Calcium Gluconate
Chelator and conditioner, improves stability; water-soluble calcium sourceB · Xác minh bên thứ ba
Oxidized Glutathione
Oxidized glutathione for skin conditioning; low stability requires light and oxygen protectionE · Suy luận của AI · cần xác minh
Citrulline
Citrulline amino-acid derivative, moisturizing; 1–5%, water-soluble, pairs well with HA.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Arginine
Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
Aspartic Acid
Chất giữ ẩm và điều hòa axit amin, thường gặp trong sản phẩm rửa trôi; nồng độ thấp nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể làm thay đổi pHB · Xác minh bên thứ ba
Glycine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Alanine
Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
Serine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Valine
Amino acid làm ẩm, phổ biến trong sữa rửa mặt và xịt khoáng amino acid; nhẹ nhàng, phù hợp với mọi loại da.B · Xác minh bên thứ ba
Isoleucine
Axit amin dùng để làm mềm tóc và da, chống tĩnh điện; thường được phối trộn; kiểm tra vị nếu hàm lượng cao.B · Xác minh bên thứ ba
Proline
Proline, chất giữ ẩm dạng axit amin; tăng cường độ ẩm của lớp sừng, ổn định ở pH 4-5.B · Xác minh bên thứ ba
Threonine
Threonine, axit amin thiết yếu cho tóc/da; phối trộn với các axit amin khác để cân bằng.B · Xác minh bên thứ ba
Histidine
Axit amin giữ ẩm và chống tĩnh điện; hoạt tính phụ thuộc pH, cần cân nhắc đệm trong công thức.B · Xác minh bên thứ ba
Phenylalanine
Axit amin để điều hòa tóc và da; thường là một phần của hỗn hợp, không có dữ liệu hiệu quả đáng kể khi dùng riêngB · Xác minh bên thứ ba
Inositol
Chất giữ ẩm ở nồng độ 0,5–2%; làm dịu, dưỡng ẩm nhẹ, phù hợp với da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Glucose
Chất giữ ẩm và đệm phân tử lượng thấp; khả năng hút ẩm cao, cần bảo quản cẩn thận và kiểm soát độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Maltose
Maltose humectant/skin conditioner; low sweetness, masking; monitor microbial growth.B · Xác minh bên thứ ba
Fructose
Strong humectant; high levels can increase viscosity and hygroscopicity.B · Xác minh bên thứ ba
Trehalose
Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Pca
Sodium PCA, thành phần NMF, chất dưỡng ẩm 1-10%; mặn/dính ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Pca
Proline carboxylic acid, NMF component; humectant, generally low irritation but may sensitise.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Lactate
Sodium lactate để dưỡng ẩm và tẩy tế bào chết; chất đệm pHB · Xác minh bên thứ ba
Urea
Chất hút ẩm và keratolytic mạnh; nồng độ >10% có tác dụng loại tế bào chết; cảm giác châm chích ở nồng độ cao, thận trọng với da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Allantoin
Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
Oleanolic Acid
Oleanolic acid derived from rose petals; terpene compound with floral scent used as a skin conditioning agent.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pisum Sativum Peptide
Pisum sativum peptide for skin conditioning; plant-derived, low irritancy and comedogenicity at standard levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Mentha Arvensis Leaf Extract
Wild mint leaf extract for cooling; contains menthol, may irritate sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycine Soja Seed Extract
Chiết xuất đậu nành để chăm sóc da; rủi ro dị ứng thấp, theo dõi biến động protein theo lô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Epilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem Extract
Chiết xuất thực vật dùng làm chất điều hòa daE · Suy luận của AI · cần xác minh
Camellia Sinensis Leaf Extract
Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Citrullus Lanatus Fruit Extract
Watermelon extract; L-citrulline/sugar; low-conc humectant, mild, no pub comed dataE · Suy luận của AI · cần xác minh
Lactobacillus/Eriodictyon Californicum Ferment Extract
Ferment extract for antioxidant and repair benefits; verify active stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Phospholipids
Sửa chữa mô phỏng và làm mềm, bắt chước lipid da; thường được xử lý ở nhiệt độ thấp, có thể dính ở hàm lượng caoB · Xác minh bên thứ ba
Disodium Phosphate
Đệm phosphate để điều chỉnh và bảo quản pH; tan trong nước; nồng độ cao có thể kích ứng niêm mạc.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Metabisulfite
Chống oxy hóa/bảo quản ở mức 0,05–0,2%; gây kích ứng cho da nhạy cảm, tránh dùng cùng chất oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
Zinc Chloride
Antimicrobial astringent for oral care; usage levels are restricted.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Chloride
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Menthol
Chất làm mát và dịu da ở nồng độ 0,5–2%; nồng độ cao có thể gây nhạy cảm hoặc kích ứng, dùng thận trọng quanh mắt và màng nhầyC · Nguồn chính thức
Menthyl Lactate
Menthyl lactate, cooling and fragrance agent, provides mild menthol sensation for refreshingE · Suy luận của AI · cần xác minh
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Hydroxyethylcellulose
Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Xác minh bên thứ ba
Ppg-26-Buteth-26
Dung môi polyol ở nồng độ 5-10%; chất giữ ẩm và dung môi cho các hoạt chất, cảm giác nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể hút ẩmB · Xác minh bên thứ ba
Peg-40 Hydrogenated Castor Oil
Chất hòa tan và nhũ hóa cho các thành phần tan trong dầu; nồng độ cao có thể gây viêm da tiếp xúc ở da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Hydroxide
Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
Ethoxydiglycol
Ethoxydiglycol; chất hòa tan/chất giữ ẩm hiệu suất cao; kích ứng thấp, giới hạn EU 20%, chú ý tổng tải PEGB · Xác minh bên thứ ba
Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
Lọc lên men sinh học cho hiệu ứng kháng khuẩn và chống gàu; đánh giá biến thể cá nhân, tránh trong trường hợp dị ứng đã biết.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Chlorphenesin
Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →