Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSerum

3lab Super Face Serum

3lab 3LAB Super Face Serum lists 87 ingredients on its label, 87 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Cyclopentasiloxane
  3. Glycerin
  4. Dimethicone
  5. Propanediol
  6. Butylene Glycol
  7. Camellia Japonica Seed Oil
  8. Lactobacillus Ferment
  9. Bis-PEG/PPG-16/16 PEG/PPG-16/16 Dimethicone
  10. Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
  11. Hydroxyethyl Acrylate Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  12. Methyl Gluceth-20
  13. Polymethyl Methacrylate
  14. SH-Polypeptide-7
  15. Copper Heptapeptide-14 Pantothenate
  16. Malus Domestica Fruit Cell Culture Extract
  17. Heptapeptide-15 Palmitate
  18. Croton Lechleri Resin Extract
  19. Vitis Vinifera Fruit Cell Extract
  20. Disodium Acetyl Glucosamine Phosphate
  21. Oligopeptide-68
  22. Lysolecithin
  23. Lysophosphatidic Acid
  24. Palmitoyl Tetrapeptide-7
  25. Vibrio Alginolyticus Ferment Filtrate
  26. Palmitoyl Hexapeptide-19
  27. Avena Sativa Kernel Extract
  28. Palmitoyl Oligopeptide
  29. Dipotassium Glycyrrhizate
  30. Caffeyl Glucoside
  31. Pisum Sativum Extract
  32. Bambusa Vulgaris Leaf/Stem Extract
  33. Chrysanthemum Indicum Callus Culture Extract
  34. Aloe Barbadensis Flower Extract
  35. Citrus Aurantium Amara Peel Oil
  36. Cichorium Intybus Root Extract
  37. Lawsonia Inermis Flower/Fruit/Leaf Extract
  38. Jasminum Officinale Flower Extract
  39. Chiết xuất quả Cà pháo
  40. Curcuma Longa Root Extract
  41. Ocimum Sanctum Leaf Extract
  42. Lavandula Angustifolia Oil
  43. Melia Azadirachta Leaf Extract
  44. Beta-Glucan
  45. Bisabolol
  46. Ceramide 3
  47. Melia Azadirachta Flower Extract
  48. Sodium Hyaluronate
  49. Solanum Muricatum Fruit Extract
  50. Hydrolyzed Pea Protein
  51. Ocimum Basilicum Extract
  52. Butyrospermum Parkii Butter
  53. Coccinia Indica Fruit Extract
  54. Glucosamine Hcl
  55. Cyclohexasiloxane
  56. Tocopheryl Acetate
  57. Adenosine
  58. Squalane
  59. Amino-Esters-1
  60. PEG-100 Stearate
  61. Olea Europaea Fruit Oil
  62. Glyceryl Stearate
  63. Isomalt
  64. Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  65. Caprylic/Capric Triglyceride
  66. Lecithin
  67. Isohexadecane
  68. Diethylhexyl Syringylidenemalonate
  69. Hợp chất Florit tổng hợp
  70. Lactic Acid/Glycolic Acid Copolymer
  71. Dextran
  72. Polysorbate 80
  73. Carbomer
  74. Polysorbate 20
  75. Sodium Oleate
  76. Phytosterols
  77. Xanthan Gum
  78. Polyvinyl Alcohol
  79. Hydrogenated Lecithin
  80. Pearl Powder
  81. Tin Oxide
  82. Titanium Dioxide
  83. Sodium Phosphate
  84. Sodium Chloride
  85. EDTA
  86. Disodium EDTA
  87. Phenoxyethanol

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa tinh dầuChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa nguồn gốc động vậtChứa dầu khoángChứa paraben

Góc nhìn công thức Aqueous serum with silicones, stem cells, peptides, and trehalose. Texture adjusted by crosslinked silicones and polymethyl methacrylate. Ideal for dry or mature skin. Factory observation: high active loads are pH-sensitive; precise isoelectric point control is required to maintain clarity and viscosity.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
CyclopentasiloxaneCamellia Japonica Seed Oil
DENATURANT
Glycerin
ANTIFOAMING
Dimethicone
SOLVENT
Propanediol
HUMECTANT
Butylene Glycol
CHĂM SÓC DA
Lactobacillus Ferment

Thành phần khác

Bis-PEG/PPG-16/16 PEG/PPG-16/16 DimethiconeDimethicone/Vinyl Dimethicone CrosspolymerHydroxyethyl Acrylate Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerMethyl Gluceth-20Polymethyl MethacrylateSH-Polypeptide-7Copper Heptapeptide-14 PantothenateMalus Domestica Fruit Cell Culture ExtractHeptapeptide-15 PalmitateCroton Lechleri Resin ExtractVitis Vinifera Fruit Cell ExtractDisodium Acetyl Glucosamine PhosphateOligopeptide-68LysolecithinLysophosphatidic AcidPalmitoyl Tetrapeptide-7Vibrio Alginolyticus Ferment FiltratePalmitoyl Hexapeptide-19Avena Sativa Kernel ExtractPalmitoyl OligopeptideDipotassium GlycyrrhizateCaffeyl GlucosidePisum Sativum ExtractBambusa Vulgaris Leaf/Stem ExtractChrysanthemum Indicum Callus Culture ExtractAloe Barbadensis Flower ExtractCitrus Aurantium Amara Peel OilCichorium Intybus Root ExtractLawsonia Inermis Flower/Fruit/Leaf ExtractJasminum Officinale Flower ExtractChiết xuất quả Cà pháoCurcuma Longa Root ExtractOcimum Sanctum Leaf ExtractLavandula Angustifolia OilMelia Azadirachta Leaf ExtractBeta-GlucanBisabololCeramide 3Melia Azadirachta Flower ExtractSodium HyaluronateSolanum Muricatum Fruit ExtractHydrolyzed Pea ProteinOcimum Basilicum ExtractButyrospermum Parkii ButterCoccinia Indica Fruit ExtractGlucosamine HclCyclohexasiloxaneTocopheryl AcetateAdenosineSqualaneAmino-Esters-1PEG-100 StearateOlea Europaea Fruit OilGlyceryl StearateIsomaltSodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerCaprylic/Capric TriglycerideLecithinIsohexadecaneDiethylhexyl SyringylidenemalonateHợp chất Florit tổng hợpLactic Acid/Glycolic Acid CopolymerDextranPolysorbate 80CarbomerPolysorbate 20Sodium OleatePhytosterolsXanthan GumPolyvinyl AlcoholHydrogenated LecithinPearl PowderTin OxideTitanium DioxideSodium PhosphateSodium ChlorideEDTADisodium EDTAPhenoxyethanol

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
CyclopentasiloxaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, ĐIỀU CHỈNH DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Camellia Japonica Seed OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Lactobacillus FermentCHĂM SÓC DAXanh
Bis-PEG/PPG-16/16 PEG/PPG-16/16 DimethiconeCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, TÊN HOẠT - NHUL HOÁ, CHĂM SÓC DA, TÊN HOẠT - TẨY SẠCH0 · –Xanh
Dimethicone/Vinyl Dimethicone CrosspolymerDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
Hydroxyethyl Acrylate Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerChưa phân tích
Methyl Gluceth-20NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Polymethyl MethacrylateFILM FORMING0 · –Xanh
SH-Polypeptide-7Chưa phân tích
Copper Heptapeptide-14 PantothenateChưa phân tích
Malus Domestica Fruit Cell Culture ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Heptapeptide-15 PalmitateSKIN CONDITIONING, PERFUME0 · –Xanh
Croton Lechleri Resin ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Vitis Vinifera Fruit Cell ExtractSKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT0 · –Xanh
Disodium Acetyl Glucosamine PhosphateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Oligopeptide-68ANTI-AGING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
LysolecithinCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔTXanh
Lysophosphatidic AcidChưa phân tích
Palmitoyl Tetrapeptide-7CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Vibrio Alginolyticus Ferment FiltrateChưa phân tích
Palmitoyl Hexapeptide-19CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Avena Sativa Kernel ExtractMÀI, CHỐNG OXIDE HÓA, NUÔI DƯỠNG DA - DẪU DẪN, NUÔI DƯỠNG DA0 · –Xanh
Palmitoyl Oligopeptide皮肤调理剂,皮肤保护剂0 · –Xanh
Dipotassium GlycyrrhizateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Caffeyl GlucosideCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Pisum Sativum ExtractCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · –Xanh
Bambusa Vulgaris Leaf/Stem ExtractHUMECTANT, ORAL CARE0 · –Xanh
Chrysanthemum Indicum Callus Culture ExtractChưa phân tích
Aloe Barbadensis Flower ExtractĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Citrus Aurantium Amara Peel OilSKIN CONDITIONING · 限制 III/3512 · –Vàng
Cichorium Intybus Root ExtractHương liệu, Dưỡng da0 · –Xanh
Lawsonia Inermis Flower/Fruit/Leaf ExtractChưa phân tích
Jasminum Officinale Flower ExtractFRAGRANCE, PERFUMING · 限制 III/3571 · –Xanh
Chiết xuất quả Cà pháoCHĂM SÓC DAXanh
Curcuma Longa Root ExtractHương liệu, Tạo hươngXanh
Ocimum Sanctum Leaf ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Lavandula Angustifolia OilFRAGRANCE, TONIC · 限制 III/3600 · –Xanh
Melia Azadirachta Leaf ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Beta-GlucanBULKING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
BisabololHương liệu, điều hòa da, làm dịu0 · –Xanh
Ceramide 3Dưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
Melia Azadirachta Flower ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Solanum Muricatum Fruit ExtractChưa phân tích
Hydrolyzed Pea ProteinANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Ocimum Basilicum ExtractANTIOXIDANT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Butyrospermum Parkii ButterDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
Coccinia Indica Fruit ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Glucosamine HclKHÁNG TĨN, CHĂM SÓC TÓC0 · –Xanh
CyclohexasiloxaneĐiều hòa da - dưỡng ẩm, điều hòa tóc, dung môi0 · –Xanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
AdenosineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
SqualaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Amino-Esters-1Chưa phân tích
PEG-100 StearateCHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH0 · –Xanh
Olea Europaea Fruit OilHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNGXanh
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
IsomaltHUMECTANT0 · –Xanh
Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerChống vón cục, ổn định nhũ tương, tạo màng, che phủ, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Caprylic/Capric TriglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
LecithinKHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
IsohexadecaneCHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, DUNG MÔI0 · –Xanh
Diethylhexyl SyringylidenemalonateBẢO VỆ DAXanh
Hợp chất Florit tổng hợpĐặc, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Lactic Acid/Glycolic Acid CopolymerCHĂM SÓC DA3 · –Xanh
DextranỨNG DÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHĨT0 · –Xanh
Polysorbate 80KHUẤY, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - TẨY SẠCH0 · 0Xanh
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Polysorbate 20Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · 0Xanh
Sodium OleateCHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT0 · –Xanh
PhytosterolsCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Polyvinyl AlcoholFILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Hydrogenated LecithinSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Pearl PowderNOT REPORTED0 · –Xanh
Tin OxideTẩy tế bào chết, tăng thể tích, che phủ, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Sodium PhosphateChống gàu, trung hòa, khử mùi2 · –Xanh
Sodium ChlorideTĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
EDTACHELATING2 · –Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cyclopentasiloxane
Cyclopentasiloxane để làm mềm/chất hòa tan; silicone bay hơi, cảm giác mượt mà, kiểm tra quy định VOC.B · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Camellia Japonica Seed Oil
Light emollient oil with refined feel; low comedogenic, suitable for most skin.B · Xác minh bên thứ ba
Lactobacillus Ferment
Lọc lên men lợi khuẩn để điều dưỡng; hỗn hợp phức tạp, kiểm tra chất gây dị ứng và tồn dư chất bảo quảnB · Xác minh bên thứ ba
Bis-PEG/PPG-16/16 PEG/PPG-16/16 Dimethicone
Modified silicone emulsifier/surfactant for silky feel and oil emulsification; contains PEG/PPG, caution for sensitive skin, non-comedogenic.B · Xác minh bên thứ ba
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
Chất làm đặc silicone liên kết chéo ở 0,5-2%; cảm giác mượt/mờ, không gây bít tắc, không tương thích một phần với pha dầu, sử dụng dung môi đồng hoặc nhũ hóa sơ bộ.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxyethyl Acrylate Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
Chưa phân tích
Methyl Gluceth-20
Chất nhũ hóa nhẹ ở nồng độ 0.5-2%; dựa trên glucose, cảm giác dịu nhẹ, phù hợp cho hệ da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Polymethyl Methacrylate
PMMA để làm đặc, treo, và tạo màng; chất mang bột siêu mịn, kích ứng rất thấpB · Xác minh bên thứ ba
SH-Polypeptide-7
Chưa phân tích
Copper Heptapeptide-14 Pantothenate
Chưa phân tích
Malus Domestica Fruit Cell Culture Extract
Cell-culture apple extract for antioxidant skin conditioningB · Xác minh bên thứ ba
Heptapeptide-15 Palmitate
Synthetic peptide for moisturizing/skin conditioning; low levels typically; test stability, may have slight odorE · Suy luận của AI · cần xác minh
Croton Lechleri Resin Extract
Resin extract for skin conditioning; monitor for sensitivity in reactive skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Vitis Vinifera Fruit Cell Extract
Plant stem/cell extract for antioxidant and hydration; low levels used; actives vary by supplier; needs preservative support.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Disodium Acetyl Glucosamine Phosphate
Acetylglucosamine derivative at 0.1-2%; moisturizing, repairing, enhances skin barrier functionE · Suy luận của AI · cần xác minh
Oligopeptide-68
Synthetic peptide active claimed to improve microcirculation; typically used at low concentrations, requires preservative system, high costC · Nguồn chính thức
Lysolecithin
Lecithin derivative emulsifier used for stabilization in O/W systems; no public irritancy or comedogenic data.B · Xác minh bên thứ ba
Lysophosphatidic Acid
CIR 安全评估:Safety Assessment of Lecithin and Other Phosphoglycerides as Used in CosmeticsB · Xác minh bên thứ ba
Palmitoyl Tetrapeptide-7
Palmitoyl Tetrapeptide-7 tăng cường collagen; dùng 0,1–1%, phối hợp với chất mang lipidB · Xác minh bên thứ ba
Vibrio Alginolyticus Ferment Filtrate
Chưa phân tích
Palmitoyl Hexapeptide-19
Hexapeptide derivative, used for anti-wrinkle and skin repair; added as active ingredient, concentration typically 0.1-1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Avena Sativa Kernel Extract
Chiết xuất chống oxy hóa và làm dịu; tính chất mài mòn nhẹ, phổ biến trong các công thức dưỡng tócE · Suy luận của AI · cần xác minh
Palmitoyl Oligopeptide
Palmitoyl oligopeptide để làm săn chắc; peptide sinh học tan trong nước, tránh nhiệt độ cao, chất phụ gia chức năng.B · Xác minh bên thứ ba
Dipotassium Glycyrrhizate
Dipotassium glycyrrhizinate dùng để dưỡng ẩm và làm dịu; ức chế 5-LOX, tan trong nước, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Caffeyl Glucoside
Caffeoyl glucoside, water-soluble antioxidant and skin conditioner; protects formulation from oxidation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pisum Sativum Extract
Pea extract, protein/antioxidant; skin protecting/conditioning, water-soluble, watch stability in acidic/enzymatic systems.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Bambusa Vulgaris Leaf/Stem Extract
Water-soluble botanical extract acting as humectant for oral or facial care; evaluate for potential natural allergens in the extract.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Chrysanthemum Indicum Callus Culture Extract
Chưa phân tích
Aloe Barbadensis Flower Extract
Extract for basic emollience; usually low-level, check extract solvent residuesB · Xác minh bên thứ ba
Citrus Aurantium Amara Peel Oil
Essential oil, scent regulator; III/351 allergen, labeling required.C · Nguồn chính thức
Cichorium Intybus Root Extract
Chicory root extract with fragrance and skin-conditioning roles; plant-derived, confirm extraction process.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Lawsonia Inermis Flower/Fruit/Leaf Extract
Chưa phân tích
Jasminum Officinale Flower Extract
Jasmine flower extract for fragrance and conditioning; contains allergens, restricted in leave-on products under EU regulations, label required.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Chiết xuất quả Cà pháo
Eggplant fruit extract for skin conditioning; watch for batch consistency and potential allergenicity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Curcuma Longa Root Extract
Extraction từ rễ nghệ, chứa curcumin, chất màu/chất chống oxy hóa; liều cao có thể gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ocimum Sanctum Leaf Extract
Chiết xuất lá húng quế thiêng để điều hòa da; thực vật phức tạp, khuyến nghị thử nghiệm dán trước để kiểm tra tính tương thíchE · Suy luận của AI · cần xác minh
Lavandula Angustifolia Oil
Tinh dầu hương liệu, 0,1–1%; chứa chất gây dị ứng, bắt buộc thử dán.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Melia Azadirachta Leaf Extract
Chiết xuất thực vật, 0.1–1%; có tính kháng khuẩn, nên thử nghiệm dị ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Beta-Glucan
Polysaccharide để làm dịu và cung cấp độ ẩm; trọng lượng phân tử cao hoạt động trên bề mặt, khả năng thẩm thấu vào bì sâu kém.B · Xác minh bên thứ ba
Bisabolol
Tác nhân làm dịu và chống viêm, 0,01–0,1%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Ceramide 3
Ceramide 3 để phục hồi hàng rào bảo vệ da và dưỡng ẩm; dùng với nồng độ 0,01–1%, thường pha trộnB · Xác minh bên thứ ba
Melia Azadirachta Flower Extract
Chiết xuất thực vật, 0,1–1%; có tính chống oxy hóa, cần lưu ý nhạy cảm với ánh sáng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Solanum Muricatum Fruit Extract
Chưa phân tích
Hydrolyzed Pea Protein
Hydrolyzed pea protein; plant-based conditioner/antistatic. Use at 1-3%; requires preservatives.B · Xác minh bên thứ ba
Ocimum Basilicum Extract
Basil extract for antioxidant and conditioning; contains essential oil components, may sensitize at high levels or with allergens.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Butyrospermum Parkii Butter
Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Coccinia Indica Fruit Extract
Chiết xuất quả Coccinia indica dùng để điều dưỡng da; có nguồn gốc thực vật, ít kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glucosamine Hcl
Glucosamine hydrochloride for anti-static and hair conditioning; highly water-soluble, minimal skin irritation risk.B · Xác minh bên thứ ba
Cyclohexasiloxane
Silicone vòng dễ bay hơi bay hơi không để lại cặn; đảm bảo tuân thủ giới hạn EU đối với cyclic polydimethylsiloxanes, sử dụng octamerB · Xác minh bên thứ ba
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Adenosine
Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
Squalane
Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
Amino-Esters-1
Chưa phân tích
PEG-100 Stearate
Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
Olea Europaea Fruit Oil
Dầu olive, giàu squalene và axit oleic; mức độ gây tắc nghẽn lỗ chân lông trung bình, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
Isomalt
Isomalt humectant; tacky at high levels, non-comedogenic, suitable for sugar-free formulas.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
Acrylate copolymer để tạo màng/tăng độ nhớt; hòa tan trong nước, tương thích tốt, cần theo dõi monomer dư.B · Xác minh bên thứ ba
Caprylic/Capric Triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
Lecithin
Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Isohexadecane
Chất dưỡng ẩm và dung môi có nguồn gốc từ dầu khoáng, trọng lượng nhẹ; độ nhớt thấp, không gây bít tắc, cải thiện kết cấuB · Xác minh bên thứ ba
Diethylhexyl Syringylidenemalonate
New UV filter (UVA/UVB); EU limits 2.8%/1.4%, potential sensitizer, stability requiredE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hợp chất Florit tổng hợp
Chất độn mica ở nồng độ 1-10%; độ bóng/dày, trơ, kiểm tra độ tinh khiết khoáng, không có dữ liệu gây mụn rõ.B · Xác minh bên thứ ba
Lactic Acid/Glycolic Acid Copolymer
AHA copolymer; exfoliating, requires buffering agents.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Dextran
Polysaccharide dùng để liên kết; tan trong nước cần bảo quản.B · Xác minh bên thứ ba
Polysorbate 80
Chất nhũ hóa và dung môi không ion; lưu ý tương tác với parabenB · Xác minh bên thứ ba
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Polysorbate 20
Chất nhũ hóa không ion và chất tạo hoạt bề mặt làm sạch; chứa PEG, kiểm soát tải lượng vi sinh vật.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Oleate
Naturally-derived emulsifier at 1–5%; mild, suitable for sensitive skin formulationsC · Nguồn chính thức
Phytosterols
Hỗn hợp sterol thực vật để sửa chữa hàng rào da và làm dịu; chiết xuất từ thực vật, không ghi nhận gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Polyvinyl Alcohol
Chất tạo màng/nhớt cho mặt nạ/sản phẩm làm sạch; tan trong nước, tạo màng dẻoB · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Lecithin
Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
Pearl Powder
Ground pearl powder used for pigmentation or opacification; ensure fineness and purity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tin Oxide
Pigment khoáng vô cơ cung cấp độ mờ và khả năng treo; cần đánh giá an toàn da, thường dùng trong kem chống nắng hoặc bột màu.B · Xác minh bên thứ ba
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Sodium Phosphate
Đệm phosphate và chống gàu; chất điều chỉnh pH, hỗ trợ kiểm soát bã nhờn, nồng độ cao gây kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Chloride
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
EDTA
Chelating agent for stability; use metal salts, keep concentration low (<0.1%) to maintain pH.B · Xác minh bên thứ ba
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →