Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem

valmont 24 Hour

valmont Valmont 24 Hour lists 23 ingredients on its label, 23 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. C12-20 Acid Peg-8 Ester
  3. Mineral Oil
  4. Petrolatum
  5. Propylene Glycol
  6. Isopropyl Myristate
  7. Squalene
  8. Triethanolamine
  9. Arachis Hypogaea Oil
  10. Dea-Cetyl Phosphate
  11. Carbomer
  12. Lanolin
  13. Dna
  14. Phenoxyethanol
  15. Butyrospermum Parkii
  16. Methylparaben
  17. Triclosan
  18. Urea
  19. Hydrolyzed Rna
  20. Ethylparaben
  21. Isobutylparaben
  22. Cholesterol
  23. Propylparaben

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa dầu khoángChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa paraben

Góc nhìn công thức High-occlusive cream using petrolatum, mineral oil, and lanolin for barrier repair. Contains DNA and urea. Preserved with parabens. Best for extremely dry skin. Factory perspective: lanolin has high allergenicity; check Triclosan regulations as it is banned in many markets; strict compliance review needed.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
C12-20 Acid Peg-8 Ester
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Mineral OilSqualene
ANTISTATIC
Petrolatum
HUMECTANT
Propylene Glycol
BINDING
Isopropyl Myristate
BUFFERING
Triethanolamine

Thành phần khác

Arachis Hypogaea OilDea-Cetyl PhosphateCarbomerLanolinDnaPhenoxyethanolButyrospermum ParkiiMethylparabenTriclosanUreaHydrolyzed RnaEthylparabenIsobutylparabenCholesterolPropylparaben

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
C12-20 Acid Peg-8 EsterChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
Mineral OilSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, FRAGRANCE, SKIN PROTECTING, SOLVENT, PERFUMING, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE · 限制 II/778. Distillates (petroleum), hydrotreated heavy paraffinic, if they contain > 3 % w/w DMSO extract.0 · –Xanh
PetrolatumANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT · 限制 II/904 (except if the full refining history is known and it can be shown that the substance from which it is produced is not a carcinogen)0 · 5Vàng
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
Isopropyl MyristateBINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PERFUMING0 · 4Xanh
SqualeneSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 Please consider whether entry 419 of Annex II to the Cosmetics Regulation 1223/2009 is applicable. According to entry 419, category 1 material and Category 2 material as defined in Articles 4 and 5 respectively of Regulation (EC) No 1774/2002, and ingredients derived therefrom are prohibited in cosmetics products. Regulation (EC) No 1774/2002 has been repealed and replaced by Regulation No. 1069/2009. For Category 1 and 2 materials in Regulation No. 1069/2009, please see Article 8 and 9, respectively.0 · –Xanh
TriethanolamineBUFFERING, SURFACTANT - EMULSIFYING, FRAGRANCE, SURFACTANT - CLEANSING · 限制 III/622 · 2Vàng
Arachis Hypogaea OilSKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE · 限制 III/3061 · –Xanh
Dea-Cetyl PhosphateChưa phân tích
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
LanolinANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING1 · –Xanh
DnaCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Butyrospermum Parkii皮肤调理剂Xanh
MethylparabenFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/120 · –Vàng
TriclosanANTIMICROBIAL, DEODORANT, PRESERVATIVE · 限制 V/253 · –Vàng
UreaCHỐNG TĨNH ĐIỆN, ĐỆM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA1 · –Red
Hydrolyzed RnaDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
EthylparabenFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/121 · –Vàng
IsobutylparabenANTIMICROBIAL · 限制 II/13750 · –Vàng
CholesterolCHĂM SÓC DA - DỊU NHẸ, NHIÊN LIỆU - NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA, ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG NHẸ, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHƯY0 · 0Xanh
PropylparabenPRESERVATIVE, PERFUMING · 限制 V/121 · 0Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
C12-20 Acid Peg-8 Ester
Non-ionic emulsifier/solubilizer, C12-20 PEG-8 esters; mild but PEG stability needs watch.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Mineral Oil
Chất nhầy che phủ ngăn mất nước; phải dùng độ tinh khiết y tế cao để tránh tạp chất.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Petrolatum
Dầu khoáng có tính che phủ và chống tĩnh điện; yêu cầu lịch sử tinh chế đầy đủ để đảm bảo không có chất gây ung thư tiềm ẩn.C · Nguồn chính thức
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Isopropyl Myristate
Ester tổng hợp nhẹ, khô nhanh và không nhờn; nguy cơ gây tắc lỗ chân lông cao, giới hạn dùng cho da dễ bị mụnB · Xác minh bên thứ ba
Squalene
Squalene, lightweight emollient, easily absorbed; animal sources restricted, plant sources preferredB · Xác minh bên thứ ba
Triethanolamine
Triethanolamine để đệm; bị hạn chế, giới hạn nồng độ để tránh pH cao và kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
Arachis Hypogaea Oil
Peanut oil, occlusive emollient; **EU restricted allergen**, contraindicated for those with allergies, moderate comedogenicity, caution for oily skin.C · Nguồn chính thức
Dea-Cetyl Phosphate
Chưa phân tích
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Lanolin
Wool-derived lipid, excellent occlusive emollient; high sensitization rate (wool alcohols), caution for sensitive skin.B · Xác minh bên thứ ba
Dna
DNA for skin conditioning and humectancy; high molecular weight polymer, usually from fermentation or extraction, external use as humectantE · Suy luận của AI · cần xác minh
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Butyrospermum Parkii
Dầu/mỡ/sáp châu Phi; làm rõ dạng (dầu, bơ, hoặc bột) vì chức năng phụ thuộc vào dạng này.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Methylparaben
Chất bảo quản, phổ hẹp; thường kết hợp sử dụng, kiểm tra rủi ro dị ứng và giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
Triclosan
Antibacterial preservative, EU restricted; known allergen, banned in some regions, compliance check needed.B · Xác minh bên thứ ba
Urea
Chất hút ẩm và keratolytic mạnh; nồng độ >10% có tác dụng loại tế bào chết; cảm giác châm chích ở nồng độ cao, thận trọng với da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Hydrolyzed Rna
Hydrolyzed RNA; small molecule conditioner; moisturizing and repairE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ethylparaben
Chất bảo quản Paraben; EU hạn chế, lưu ý tổng tải lượng và phản ứng da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Isobutylparaben
Paraben preservative; used in combination, restricted usageB · Xác minh bên thứ ba
Cholesterol
Cholesterol; lipid sửa chữa hàng rào giả mạo stratum corneum; thường được pha trộn với ceramide, nguồn thực vật hoặc lên men.B · Xác minh bên thứ ba
Propylparaben
Chất bảo quản mạch trung bình; hạn chế sử dụng, hiệu quả phụ thuộc pH.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →