clinique Dramatically Different Hydrating Jelly
clinique Clinique Dramatically Different Hydrating Jelly lists 30 ingredients on its label, 30 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Bis-Peg-18 Methyl Ether Dimethyl Silane
- Butylene Glycol
- Glycerin
- Chiết xuất quả Cucumis Sativus
- Hypnea Musciformis Extract
- Gelidiella Acerosa Extract
- Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge
- Padina Pavonica Thallus Extract
- Helianthus Annuus Seedcake
- Sucrose
- Caffeine
- Sodium Hyaluronate
- Hydroxyethyl Urea
- Hydrolyzed Rice Extract
- Sorbitol
- Sodium Polyaspartate
- Ppg-6-Decyltetradeceth-30
- Ethylhexylglycerin
- Propylene Glycol Dicaprate
- Caprylyl Glycol
- Trehalose
- Polysorbate 80
- Carbomer
- Sodium Hydroxide
- Hexylene Glycol
- Citric Acid
- Sodium Citrate
- Disodium Edta
- Phenoxyethanol
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa siliconeChứa paraben
Góc nhìn công thức Oil-in-water gel texture featuring seaweed and grain extracts, plus caffeine for circulation. Contains sodium hyaluronate and hydroxyethyl urea for hydration, thickened with carbomer. Suitable for oily or neutral skin seeking fresh moisture. Factory note: multi-phase gel stability is challenging; strict homogenization needed; complex seaweed extracts require regular heavy metal and microorganism screening for compliance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Bis-Peg-18 Methyl Ether Dimethyl SilaneChiết xuất quả Cucumis Sativus
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- DENATURANT
- Glycerin
- BẢO VỆ DA
- Hypnea Musciformis ExtractGelidiella Acerosa Extract
- 皮肤调理剂
- Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge
Thành phần khác
Padina Pavonica Thallus ExtractHelianthus Annuus SeedcakeSucroseCaffeineSodium HyaluronateHydroxyethyl UreaHydrolyzed Rice ExtractSorbitolSodium PolyaspartatePpg-6-Decyltetradeceth-30EthylhexylglycerinPropylene Glycol DicaprateCaprylyl GlycolTrehalosePolysorbate 80CarbomerSodium HydroxideHexylene GlycolCitric AcidSodium CitrateDisodium EdtaPhenoxyethanol
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Bis-Peg-18 Methyl Ether Dimethyl Silane | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Tăng bọt, Dưỡng tóc, Chất giữ ẩm, Chất hoạt động bề mặt - Hòa tan dầu, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Chiết xuất quả Cucumis Sativus | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Hypnea Musciformis Extract | BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Gelidiella Acerosa Extract | BẢO VỆ DA | — | Xanh |
| Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge | 皮肤调理剂,保湿剂 | — | Xanh |
| Padina Pavonica Thallus Extract | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Helianthus Annuus Seedcake | ABRASIVE, BULKING | 1 · – | Xanh |
| Sucrose | DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DẠNG | 0 · – | Xanh |
| Caffeine | CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Hydroxyethyl Urea | DƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Rice Extract | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Sorbitol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Polyaspartate | DƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Ppg-6-Decyltetradeceth-30 | EMULSIFIER, SOLVENT | 1 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Propylene Glycol Dicaprate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Trehalose | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| Polysorbate 80 | KHUẤY, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 0 · 0 | Xanh |
| Carbomer | EMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Hexylene Glycol | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 3 · 2 | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Sodium Citrate | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 0 · – | Xanh |
| Disodium Edta | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Bis-Peg-18 Methyl Ether Dimethyl Silane
- Chất biến tính silicone để tạo độ mượt; chứa PEG, dùng cho tạo bọt và làm sạch, quản lý dư lượng PEGE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Chiết xuất quả Cucumis Sativus
- Chiết xuất thảo mộc để làm mượt; lưu ý tác động của phương pháp chiết xuất đến khả năng giữ hoạt tínhE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hypnea Musciformis Extract
- Brown algae polysaccharide extract; film-forming and moisturizing at 0.1–1%; add to water phase, watch allergensB · Xác minh bên thứ ba
- Gelidiella Acerosa Extract
- Gelidiella acerosa (seaweed) extract; complex matrix, screen for heavy metalsB · Xác minh bên thứ ba
- Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge
- Cereal extract providing humectant proteins and amino acids; check for cereal allergies.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Padina Pavonica Thallus Extract
- Algal extract rich in polysaccharides and minerals; provides hydration, used in ocean-concept formulations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Helianthus Annuus Seedcake
- Sunflower seed cake; physical exfoliant and bulking agent. Coarse texture, use caution for sensitive skin, requires homogenization.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sucrose
- Sucrose, chất làm đặc và chất giữ ẩm hòa tan trong nước; ở nồng độ cao dễ hút ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Caffeine
- Thành phần hoạt tính, 0,1–2%; thúc đẩy tuần hoàn, nguy cơ kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Hydroxyethyl Urea
- Chất giữ ẩm và điều hòa mạnh; thẩm thấu cao, dùng cho dưỡng ẩm da và chăm sóc tócB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Rice Extract
- Hydrolyzed rice peptides for moisturizing; gentle for sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitol
- Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Polyaspartate
- Chelating agent and humectant, low irritation; improves surfactant performance in hard water.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ppg-6-Decyltetradeceth-30
- Non-ionic emulsifier at 2–10%; increases oil-water compatibility, enhances shine and spreadability; avoid direct contact with strong acidsB · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Propylene Glycol Dicaprate
- Lightweight emollient ester; replaces mineral oils with non-greasy feel; good for oily skin systemsB · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Trehalose
- Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 80
- Chất nhũ hóa và dung môi không ion; lưu ý tương tác với parabenB · Xác minh bên thứ ba
- Carbomer
- Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Hexylene Glycol
- Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Citrate
- Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Disodium Edta
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →