Atrue atrue origin safe mild sunblock
Atrue Atrue atrue origin safe mild sunblock lists 39 ingredients on its label, 39 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Cyclomethicone
- Zinc Oxide
- Titanium Dioxide
- Propanediol
- Polyglyceryl-3 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
- Dibutyl Adipate
- Caprylyl Methicone
- 1,2-Hexanediol
- Disteardimonium Hectorite
- Magnesium Sulfate
- Undecane
- Hydrogen Dimethicone
- Trehalose
- Aluminum Hydroxide
- Salvia Hispanica Seed Extract
- C30-45 Alkyl Cetearyl Dimethicone Crosspolymer
- Centella Asiatica Extract
- Houttuynia Cordata Extract
- Polyglyceryl-2 Dipolyhydroxystearate
- Tridecane
- Styrene
- Acrylates Copolymer
- Stearic Acid
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil
- Fructooligosaccharides
- Saccharide Hydrolysate
- Pentylene Glycol
- Pullulan
- Ethylhexylglycerin
- Octyldodecanol
- Pelargonium Graveolens Flower Oil
- Rose Damascena Flower Oil
- Butylene Glycol
- Echium Plantagineum Seed Oil
- Cardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine Extract
- Helianthus Annuus Seed Oil Unsaponifiables
- Tocopherol
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa dầu khoángChứa tinh dầuChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu
Góc nhìn công thức Similar architecture to 12191, using zinc oxide/titanium dioxide for physical protection with silicones. Preservation relies on polyols, with clays for rheology. Betaine and plant extracts boost moisturizing. For daily use. Factory view: Minimalist formula focuses on powder dispersion stability and post-volatilization film feel.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- CyclomethiconeDibutyl Adipate
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- Zinc Oxide
- UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
- Titanium Dioxide
- SOLVENT
- Propanediol
- Điều hòa tóc
- Polyglyceryl-3 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
- CHĂM SÓC DA
- Caprylyl Methicone
Thành phần khác
1,2-HexanediolDisteardimonium HectoriteMagnesium SulfateUndecaneHydrogen DimethiconeTrehaloseAluminum HydroxideSalvia Hispanica Seed ExtractC30-45 Alkyl Cetearyl Dimethicone CrosspolymerCentella Asiatica ExtractHouttuynia Cordata ExtractPolyglyceryl-2 DipolyhydroxystearateTridecaneStyreneAcrylates CopolymerStearic AcidHelianthus Annuus Seed OilCitrus Aurantium Bergamia Fruit OilFructooligosaccharidesSaccharide HydrolysatePentylene GlycolPullulanEthylhexylglycerinOctyldodecanolPelargonium Graveolens Flower OilRose Damascena Flower OilButylene GlycolEchium Plantagineum Seed OilCardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine ExtractHelianthus Annuus Seed Oil UnsaponifiablesTocopherol
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Cyclomethicone | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 Entry 1388 of Annex II corresponds to D4 (Cyclotetrasiloxane). If Cyclomethicone contains D4 then entry II/1388 applies. Restricted under COMMISSION REGULATION (EU) 2024/1328. 1. Shall not be placed on the market (a) as a substance on its own; (b) as a constituent of other substances; or (c) in mixtures; in a concentration equal to or greater than 0,1 % by weight of the respective substance after 6 June 2026. [...] 3. By way of derogation: (a) for D4 and D5 in wash-off cosmetic products, paragraph 1, point (c), shall apply afte | 0 · 0 | Xanh |
| Zinc Oxide | ANTIMICROBIAL, BULKING, COLORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING, LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 IV/144 VI/30 VI/30a | 0 · 1 | Vàng |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-3 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Dibutyl Adipate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FILM FORMING, PLASTICISER, SKIN CONDITIONING, SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Methicone | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Disteardimonium Hectorite | ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Magnesium Sulfate | BULKING | 0 · – | Xanh |
| Undecane | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Hydrogen Dimethicone | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Trehalose | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| Aluminum Hydroxide | Chăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Salvia Hispanica Seed Extract | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| C30-45 Alkyl Cetearyl Dimethicone Crosspolymer | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FILM FORMING, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Centella Asiatica Extract | LÀM SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN, LÀM DỊU, TĂNG CƯỜNG | 0 · – | Xanh |
| Houttuynia Cordata Extract | CHĂM SÓC DA | 1 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-2 Dipolyhydroxystearate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Tridecane | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Styrene | SOLVENT · 限制 II/1575 | 3 · – | Red |
| Acrylates Copolymer | KHÁNG TĨNCH, KẾT DÍNH, TẠO MÀNG | 0 · – | Xanh |
| Stearic Acid | SẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH | 0 · 3 | Xanh |
| Helianthus Annuus Seed Oil | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE | 0 · – | Xanh |
| Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil | Hương liệu, Tạo hương | 1 · – | Xanh |
| Fructooligosaccharides | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Saccharide Hydrolysate | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Pullulan | KẾT DÍNH, TẠO PHIM | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Octyldodecanol | Dưỡng da - Làm mềm da, Hương liệu, Dung môi, Tạo hương | 0 · – | Xanh |
| Pelargonium Graveolens Flower Oil | FRAGRANCE · 限制 III/364 | 2 · – | Xanh |
| Rose Damascena Flower Oil | 香料, 皮肤调理剂 | 1 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Echium Plantagineum Seed Oil | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Cardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Helianthus Annuus Seed Oil Unsaponifiables | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cyclomethicone
- Silicone bay hơi cho cảm giác nhẹ nhàng; chứa D4 bị giới hạn bởi EU, phải <0,1% sau năm 2026B · Xác minh bên thứ ba
- Zinc Oxide
- Chất lọc UV vật lý, tối đa 30% tại EU; nhờn ở nồng độ cao, kết hợp với dầu để cải thiện cảm giác.C · Nguồn chính thức
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-3 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
- Water-soluble silicone conditioning agent providing smooth, non-greasy feel; suitable for both hair and skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dibutyl Adipate
- Light ester, solvent and emollient, fresh feel and volatility, non-comedogenic.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Methicone
- Silicone bay hơi, cảm giác tươi mát, không hấp thụ dầu, dùng trong kem nền và cushion.B · Xác minh bên thứ ba
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Disteardimonium Hectorite
- Chất làm đặc dạng sét ion vô cơ ở nồng độ 0,25–1%; hệ nước/dầu/dung môi, kiểm soát reo học, tránh dùng với axit mạnh, có thể ảnh hưởng đến việc giải phóng hoạt chất.B · Xác minh bên thứ ba
- Magnesium Sulfate
- Chất độn ở nồng độ 0,1–1%; tan rất tốt trong nước, tránh nồng độ cao cục bộ.B · Xác minh bên thứ ba
- Undecane
- Undecane; light aliphatic hydrocarbon emollient; high volatility, pair with occlusives, flammableE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrogen Dimethicone
- Hydrogenated dimethicone tạo màng và tạo cảm giác mượt; độ bay hơi thấp, cảm giác đậm đà cho da khôE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Trehalose
- Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Aluminum Hydroxide
- Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
- Salvia Hispanica Seed Extract
- Plant extract with mucilage and saponins; acts as skin emollient and conditioning agent.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- C30-45 Alkyl Cetearyl Dimethicone Crosspolymer
- Silicone crosspolymer for thickening and stability; silicone-based, provides emollience, non-comedogenic, used in powders.B · Xác minh bên thứ ba
- Centella Asiatica Extract
- Chiết xuất rau má (Centella asiatica) để làm dịu/phục hồi; kích ứng thấp, thường thấy trong sản phẩm cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Houttuynia Cordata Extract
- Chiết xuất Houttuynia cordata có tác dụng chống viêm và làm dịu; chứa tinh dầu dễ bay hơi, nên thử trước trên vùng da nhỏ nếu da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-2 Dipolyhydroxystearate
- Plant-derived emulsifier, mild feel; for O/W systems, combine with co-emulsifiersE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tridecane
- Tridecane, a long-chain alkane acting as emollient and solvent; petrochemical-derived, inert and low toxicity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Styrene
- Styrene; restricted industrial solvent/monomer in cosmetics, present only as a trace impurity.C · Nguồn chính thức
- Acrylates Copolymer
- Polymer tổng hợp acrylate để tạo phim và kháng tĩnh điện; phim thấm khí, kiểm soát liều lượng cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Stearic Acid
- Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil
- Tinh dầu bergamot, hương liệu tự nhiên và chất nhạy cảm ánh sáng; hạn chế sử dụng ban ngày hoặc dùng cấp FCFE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Fructooligosaccharides
- Prebiotic polysaccharide for hydration/skin conditioning; high levels may feel stickyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Saccharide Hydrolysate
- Saccharide hydrolysate, strong humectant with hygroscopic properties; suitable for various dosage forms.B · Xác minh bên thứ ba
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Pullulan
- Polysaccharide vi sinh vật để tạo màng và tăng độ nhớt; chất tạo màng hòa tan trong nước được sử dụng trong viên nang hoặc màng dưỡng ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Octyldodecanol
- Chất làm mềm/nhũ hóa nhẹ ở nồng độ 1-5%; độ gây mụn thấp, cảm giác không nhờn, tương thích rộng, thân thiện với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Pelargonium Graveolens Flower Oil
- Tinh dầu thơm; chứa chất gây dị ứng (citronellol, limonene), cần ghi nhãn.C · Nguồn chính thức
- Rose Damascena Flower Oil
- Damask rose essential oil; natural scent and emolliency; low use, caution in sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Echium Plantagineum Seed Oil
- Linoleic-rich seed oil; high oxidation risk, requires antioxidants and light protection to maintain stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine Extract
- Plant-derived skin-conditioning extract; used at low levels, stability must be verified.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Helianthus Annuus Seed Oil Unsaponifiables
- Sunflower oil unsaponifiables; squalene, tocopherol. Lightweight antioxidant, sensitive to oxidation, store light-protected and N2 flushed.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy.
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →