jm-solution JMsolution Black Cocoon Home Esthetic Eye Patch
jm-solution JMsolution Black Cocoon Home Esthetic Eye Patch lists 39 ingredients on its label, 38 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước tinh khiết
- Glycerin
- Dipropylene Glycol
- Carrageenan
- Locust Bean Gum
- Peg-60 Hydrogenated Castor Oil
- Xanthan Gum
- Panthenol
- Phenoxyethanol
- Allantoin
- Methylparaben
- Butylene Glycol
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Glycerin
- Dipropylene Glycol
- Carrageenan
- Calcium Carbonate
- Lactose
- Sucrose Acetoisobutyrate
- Propylparaben
- Hương liệu
- Adenosine
- Disodium Edta
- Calcium Lactate
- Ci 77266
- Sodium Hyaluronate
- Hợp chất Florit tổng hợp
- Titanium Dioxide
- Carbomer
- Triethanolamine
- Lemon Fruit Extract
- Ethylhexyl Glycerin
- Sodium Oleate
- Ethylhexyl Glycerin
- Sodium Oleate
- Soybean Oil
- Moringa Oleifera Seed Extract
- Hydrogenated Lecithin
- Silkworm Extract
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa PEGChứa hương liệuChứa parabenChứa dầu khoángChứa chất gây dị ứng EU-26
Góc nhìn công thức Based on water, glycerin, and DPG, structured by carrageenan, locust bean gum, and carbomer. Features panthenol, dipotassium glycyrrhizate, and adenosine with silkworm extract. Factory observation: Stacking multiple gums increases viscosity variability, necessitating precise control of addition order and speed. Parabens have limited solubility in acidic gels, so pH must be strictly managed to ensure their dissolution and full preservative efficacy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- 溶剂
- Nước tinh khiết
- DENATURANT
- Glycerin
- FRAGRANCE
- Dipropylene Glycol
- 增稠剂,胶凝剂
- Carrageenan
- 增稠剂
- Locust Bean Gum
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Peg-60 Hydrogenated Castor Oil
- BINDING
- Xanthan Gum
- ANTISTATIC
- Panthenol
Thành phần khác
PhenoxyethanolAllantoinMethylparabenButylene GlycolDipotassium GlycyrrhizateGlycerinDipropylene GlycolCarrageenanCalcium CarbonateLactoseSucrose AcetoisobutyratePropylparabenHương liệuAdenosineDisodium EdtaCalcium LactateCi 77266Sodium HyaluronateHợp chất Florit tổng hợpTitanium DioxideCarbomerTriethanolamineLemon Fruit ExtractEthylhexyl GlycerinSodium OleateEthylhexyl GlycerinSodium OleateSoybean OilMoringa Oleifera Seed ExtractHydrogenated LecithinSilkworm Extract
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước tinh khiết | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Dipropylene Glycol | FRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Carrageenan | 增稠剂,胶凝剂 | 0 · – | Xanh |
| Locust Bean Gum | 增稠剂,凝胶剂 | 0 · – | Xanh |
| Peg-60 Hydrogenated Castor Oil | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Methylparaben | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/12 | 0 · – | Vàng |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Dipotassium Glycyrrhizate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Dipropylene Glycol | FRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Carrageenan | 增稠剂,胶凝剂 | 0 · – | Xanh |
| Calcium Carbonate | ABRASIVE, BUFFERING, BULKING, OPACIFYING, ORAL CARE · 限制 IV/124 | 1 · – | Xanh |
| Lactose | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Sucrose Acetoisobutyrate | Chưa phân tích | — | — |
| Propylparaben | PRESERVATIVE, PERFUMING · 限制 V/12 | 1 · 0 | Vàng |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Adenosine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Disodium Edta | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Calcium Lactate | ASTRINGENT, BUFFERING, KERATOLYTIC | 1 · – | Xanh |
| Ci 77266 | 着色剂,紫外线吸收剂 | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Hợp chất Florit tổng hợp | Đặc, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Carbomer | EMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Triethanolamine | BUFFERING, SURFACTANT - EMULSIFYING, FRAGRANCE, SURFACTANT - CLEANSING · 限制 III/62 | 2 · 2 | Vàng |
| Lemon Fruit Extract | 皮肤调理剂 | 1 · – | Xanh |
| Ethylhexyl Glycerin | 溶剂,保湿剂 | 0 · – | Xanh |
| Sodium Oleate | CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexyl Glycerin | 溶剂,保湿剂 | 0 · – | Xanh |
| Sodium Oleate | CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT | 0 · – | Xanh |
| Soybean Oil | 皮肤调理剂,润肤剂 | 0 · – | Xanh |
| Moringa Oleifera Seed Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Lecithin | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Silkworm Extract | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước tinh khiết
- Nước khử ion hoặc tinh khiết làm dung môi cơ bản cho công thức; cần bảo vệ khỏi nhiễm khuẩn, thường chiếm phần lớn công thức.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Dipropylene Glycol
- Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
- Carrageenan
- Chất làm đặc/tạo gel tự nhiên từ tảo đỏ; nồng độ cao có thể gây khó chịu cho người có làn da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Locust Bean Gum
- Natural gum for thickening; provides gel texture, high levels may hinder active releaseE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Peg-60 Hydrogenated Castor Oil
- Chất nhũ hoá và tan không ion ở mức 1–5%; chứa PEG, kiểm tra tính tương thích với axit và kích ứng da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Methylparaben
- Chất bảo quản, phổ hẹp; thường kết hợp sử dụng, kiểm tra rủi ro dị ứng và giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Dipotassium glycyrrhizinate dùng để dưỡng ẩm và làm dịu; ức chế 5-LOX, tan trong nước, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Dipropylene Glycol
- Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
- Carrageenan
- Chất làm đặc/tạo gel tự nhiên từ tảo đỏ; nồng độ cao có thể gây khó chịu cho người có làn da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Calcium Carbonate
- Mineral particle used as abrasive or white filler; particle size dictates feel, control pH for oral useB · Xác minh bên thứ ba
- Lactose
- Low-irritant humectant and skin conditioner, common in gentle formulations.B · Xác minh bên thứ ba
- Sucrose Acetoisobutyrate
- Chưa phân tích
- Propylparaben
- Chất bảo quản mạch trung bình; hạn chế sử dụng, hiệu quả phụ thuộc pH.B · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Adenosine
- Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium Edta
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Calcium Lactate
- Calcium lactate as chelator/buffer/astringent with keratolytic support; check pH and compatibility to avoid local irritation.B · Xác minh bên thứ ba
- Ci 77266
- Zinc oxide; white physical sunscreen pigment, low antibacterial activity, high levels yield white/cream appearanceE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Hợp chất Florit tổng hợp
- Chất độn mica ở nồng độ 1-10%; độ bóng/dày, trơ, kiểm tra độ tinh khiết khoáng, không có dữ liệu gây mụn rõ.B · Xác minh bên thứ ba
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Carbomer
- Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
- Triethanolamine
- Triethanolamine để đệm; bị hạn chế, giới hạn nồng độ để tránh pH cao và kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
- Lemon Fruit Extract
- Citrus extract; photoactive, recommended for PM formulas.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethylhexyl Glycerin
- Mild solvent and humectant at 1–5%; non-irritating, pairs well with other moisturizersE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Oleate
- Naturally-derived emulsifier at 1–5%; mild, suitable for sensitive skin formulationsC · Nguồn chính thức
- Ethylhexyl Glycerin
- Mild solvent and humectant at 1–5%; non-irritating, pairs well with other moisturizersE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Oleate
- Naturally-derived emulsifier at 1–5%; mild, suitable for sensitive skin formulationsC · Nguồn chính thức
- Soybean Oil
- Soybean oil; base emollient; allergen must be labeled; oxidizes easily, need antioxidants.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Moringa Oleifera Seed Extract
- Moringa seed extract rich in antioxidants for skin conditioning; natural extract, watch batch consistencyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrogenated Lecithin
- Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Silkworm Extract
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →