Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuMặt nạ

jm-solution JMsolution Black Cocoon Home Esthetic Eye Patch

jm-solution JMsolution Black Cocoon Home Esthetic Eye Patch lists 39 ingredients on its label, 38 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước tinh khiết
  2. Glycerin
  3. Dipropylene Glycol
  4. Carrageenan
  5. Locust Bean Gum
  6. Peg-60 Hydrogenated Castor Oil
  7. Xanthan Gum
  8. Panthenol
  9. Phenoxyethanol
  10. Allantoin
  11. Methylparaben
  12. Butylene Glycol
  13. Dipotassium Glycyrrhizate
  14. Glycerin
  15. Dipropylene Glycol
  16. Carrageenan
  17. Calcium Carbonate
  18. Lactose
  19. Sucrose Acetoisobutyrate
  20. Propylparaben
  21. Hương liệu
  22. Adenosine
  23. Disodium Edta
  24. Calcium Lactate
  25. Ci 77266
  26. Sodium Hyaluronate
  27. Hợp chất Florit tổng hợp
  28. Titanium Dioxide
  29. Carbomer
  30. Triethanolamine
  31. Lemon Fruit Extract
  32. Ethylhexyl Glycerin
  33. Sodium Oleate
  34. Ethylhexyl Glycerin
  35. Sodium Oleate
  36. Soybean Oil
  37. Moringa Oleifera Seed Extract
  38. Hydrogenated Lecithin
  39. Silkworm Extract

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa PEGChứa hương liệuChứa parabenChứa dầu khoángChứa chất gây dị ứng EU-26

Góc nhìn công thức Based on water, glycerin, and DPG, structured by carrageenan, locust bean gum, and carbomer. Features panthenol, dipotassium glycyrrhizate, and adenosine with silkworm extract. Factory observation: Stacking multiple gums increases viscosity variability, necessitating precise control of addition order and speed. Parabens have limited solubility in acidic gels, so pH must be strictly managed to ensure their dissolution and full preservative efficacy.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

溶剂
Nước tinh khiết
DENATURANT
Glycerin
FRAGRANCE
Dipropylene Glycol
增稠剂,胶凝剂
Carrageenan
增稠剂
Locust Bean Gum
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Peg-60 Hydrogenated Castor Oil
BINDING
Xanthan Gum
ANTISTATIC
Panthenol

Thành phần khác

PhenoxyethanolAllantoinMethylparabenButylene GlycolDipotassium GlycyrrhizateGlycerinDipropylene GlycolCarrageenanCalcium CarbonateLactoseSucrose AcetoisobutyratePropylparabenHương liệuAdenosineDisodium EdtaCalcium LactateCi 77266Sodium HyaluronateHợp chất Florit tổng hợpTitanium DioxideCarbomerTriethanolamineLemon Fruit ExtractEthylhexyl GlycerinSodium OleateEthylhexyl GlycerinSodium OleateSoybean OilMoringa Oleifera Seed ExtractHydrogenated LecithinSilkworm Extract

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Nước tinh khiết溶剂0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Dipropylene GlycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
Carrageenan增稠剂,胶凝剂0 · –Xanh
Locust Bean Gum增稠剂,凝胶剂0 · –Xanh
Peg-60 Hydrogenated Castor OilChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
AllantoinCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU0 · 0Xanh
MethylparabenFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/120 · –Vàng
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Dipotassium GlycyrrhizateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Dipropylene GlycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
Carrageenan增稠剂,胶凝剂0 · –Xanh
Calcium CarbonateABRASIVE, BUFFERING, BULKING, OPACIFYING, ORAL CARE · 限制 IV/1241 · –Xanh
LactoseDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Sucrose AcetoisobutyrateChưa phân tích
PropylparabenPRESERVATIVE, PERFUMING · 限制 V/121 · 0Vàng
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng
AdenosineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Disodium EdtaTẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Calcium LactateASTRINGENT, BUFFERING, KERATOLYTIC1 · –Xanh
Ci 77266着色剂,紫外线吸收剂0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Hợp chất Florit tổng hợpĐặc, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
TriethanolamineBUFFERING, SURFACTANT - EMULSIFYING, FRAGRANCE, SURFACTANT - CLEANSING · 限制 III/622 · 2Vàng
Lemon Fruit Extract皮肤调理剂1 · –Xanh
Ethylhexyl Glycerin溶剂,保湿剂0 · –Xanh
Sodium OleateCHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT0 · –Xanh
Ethylhexyl Glycerin溶剂,保湿剂0 · –Xanh
Sodium OleateCHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT0 · –Xanh
Soybean Oil皮肤调理剂,润肤剂0 · –Xanh
Moringa Oleifera Seed ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydrogenated LecithinSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Silkworm ExtractChưa phân tích

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước tinh khiết
Nước khử ion hoặc tinh khiết làm dung môi cơ bản cho công thức; cần bảo vệ khỏi nhiễm khuẩn, thường chiếm phần lớn công thức.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Dipropylene Glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
Carrageenan
Chất làm đặc/tạo gel tự nhiên từ tảo đỏ; nồng độ cao có thể gây khó chịu cho người có làn da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Locust Bean Gum
Natural gum for thickening; provides gel texture, high levels may hinder active releaseE · Suy luận của AI · cần xác minh
Peg-60 Hydrogenated Castor Oil
Chất nhũ hoá và tan không ion ở mức 1–5%; chứa PEG, kiểm tra tính tương thích với axit và kích ứng da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Allantoin
Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
Methylparaben
Chất bảo quản, phổ hẹp; thường kết hợp sử dụng, kiểm tra rủi ro dị ứng và giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Dipotassium Glycyrrhizate
Dipotassium glycyrrhizinate dùng để dưỡng ẩm và làm dịu; ức chế 5-LOX, tan trong nước, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Dipropylene Glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
Carrageenan
Chất làm đặc/tạo gel tự nhiên từ tảo đỏ; nồng độ cao có thể gây khó chịu cho người có làn da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Calcium Carbonate
Mineral particle used as abrasive or white filler; particle size dictates feel, control pH for oral useB · Xác minh bên thứ ba
Lactose
Low-irritant humectant and skin conditioner, common in gentle formulations.B · Xác minh bên thứ ba
Sucrose Acetoisobutyrate
Chưa phân tích
Propylparaben
Chất bảo quản mạch trung bình; hạn chế sử dụng, hiệu quả phụ thuộc pH.B · Xác minh bên thứ ba
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Adenosine
Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
Disodium Edta
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Calcium Lactate
Calcium lactate as chelator/buffer/astringent with keratolytic support; check pH and compatibility to avoid local irritation.B · Xác minh bên thứ ba
Ci 77266
Zinc oxide; white physical sunscreen pigment, low antibacterial activity, high levels yield white/cream appearanceE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Hợp chất Florit tổng hợp
Chất độn mica ở nồng độ 1-10%; độ bóng/dày, trơ, kiểm tra độ tinh khiết khoáng, không có dữ liệu gây mụn rõ.B · Xác minh bên thứ ba
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Triethanolamine
Triethanolamine để đệm; bị hạn chế, giới hạn nồng độ để tránh pH cao và kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
Lemon Fruit Extract
Citrus extract; photoactive, recommended for PM formulas.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ethylhexyl Glycerin
Mild solvent and humectant at 1–5%; non-irritating, pairs well with other moisturizersE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Oleate
Naturally-derived emulsifier at 1–5%; mild, suitable for sensitive skin formulationsC · Nguồn chính thức
Ethylhexyl Glycerin
Mild solvent and humectant at 1–5%; non-irritating, pairs well with other moisturizersE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Oleate
Naturally-derived emulsifier at 1–5%; mild, suitable for sensitive skin formulationsC · Nguồn chính thức
Soybean Oil
Soybean oil; base emollient; allergen must be labeled; oxidizes easily, need antioxidants.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Moringa Oleifera Seed Extract
Moringa seed extract rich in antioxidants for skin conditioning; natural extract, watch batch consistencyE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrogenated Lecithin
Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
Silkworm Extract
Chưa phân tích

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →