Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuMặt nạ

jayjun Green Tea Eye Gel Patch

jayjun JAYJUN Green Tea Eye Gel Patch lists 45 ingredients on its label, 45 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Glycerin
  3. Butylene Glycol
  4. Niacinamide
  5. Chondrus Crispus
  6. Potassium Chloride
  7. Tripropylene Glycol
  8. Dipropylene Glycol
  9. Betaine
  10. Sodium Hyaluronate
  11. Paeonia Lactiflora Root Extract
  12. Glycyrrhiza Glabra Root Extract
  13. Polygonum Multiflorum Root Extract
  14. Phellinus Linteus Extract
  15. Morus Alba Bark Extract
  16. Sophora Angustifolia Root Extract
  17. Cimicifuga Racemosa Root Extract
  18. Sesamum Indicum Seed Extract
  19. Scutellaria Baicalensis Root Extract
  20. Angelica Gigas Root Extract
  21. Pentylene Glycol
  22. Cocos Nucifera Fruit Extract
  23. Pinus Sylvestris Leaf Extract
  24. Camellia Sinensis Leaf Powder
  25. Saururus Chinensis Extract
  26. Ceratonia Siliqua Gum
  27. Sucrose
  28. Isopropyl Alcohol
  29. Calcium Chloride
  30. Cyamopsis Tetragonoloba Gum
  31. Cellulose Gum
  32. Chondrus Crispus Powder
  33. Allantoin
  34. Adenosine
  35. Disodium Edta
  36. Calcium Lactate
  37. Ethyl Hexanediol
  38. 1,2-Hexanediol
  39. Propanediol
  40. Caprylyl Glycol
  41. Ethylhexylglycerin
  42. Ci 77288
  43. Polyglyceryl-10 Laurate
  44. Hương liệu
  45. Chlorphenesin

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa tinh dầuChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26

Góc nhìn công thức Hydrogel matrix formed by Chondrus crispus, ceratonia, and guar gums, with KCl adjusting rheology. Key actives include niacinamide, hyaluronic acid, and a complex of herbal root extracts. Milder preservative system prioritizing botanical integrity. Suited for daily care of dull or fine-lined eye areas. Factory view: High variety of herbal extracts necessitates monitoring of active ingredient fluctuations across batches.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
DENATURANT
Glycerin
HUMECTANT
Butylene Glycol
SMOOTHING
Niacinamide
FRAGRANCE
Chondrus CrispusDipropylene Glycol
ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT
Potassium Chloride
ANTIOXIDANT
Tripropylene Glycol

Thành phần khác

BetaineSodium HyaluronatePaeonia Lactiflora Root ExtractGlycyrrhiza Glabra Root ExtractPolygonum Multiflorum Root ExtractPhellinus Linteus ExtractMorus Alba Bark ExtractSophora Angustifolia Root ExtractCimicifuga Racemosa Root ExtractSesamum Indicum Seed ExtractScutellaria Baicalensis Root ExtractAngelica Gigas Root ExtractPentylene GlycolCocos Nucifera Fruit ExtractPinus Sylvestris Leaf ExtractCamellia Sinensis Leaf PowderSaururus Chinensis ExtractCeratonia Siliqua GumSucroseIsopropyl AlcoholCalcium ChlorideCyamopsis Tetragonoloba GumCellulose GumChondrus Crispus PowderAllantoinAdenosineDisodium EdtaCalcium LactateEthyl Hexanediol1,2-HexanediolPropanediolCaprylyl GlycolEthylhexylglycerinCi 77288Polyglyceryl-10 LaurateHương liệuChlorphenesin

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
Chondrus CrispusHương liệu, Dưỡng da0 · –Xanh
Potassium ChlorideĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT2 · –Xanh
Tripropylene GlycolANTIOXIDANT, EMULSION STABILISING, HUMECTANT0 · –Xanh
Dipropylene GlycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
BetaineNUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Paeonia Lactiflora Root ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Glycyrrhiza Glabra Root ExtractTẩy trắng, điều kiện da - làm mềm, điều kiện da, làm mịn, làm dịu, tạo hươngXanh
Polygonum Multiflorum Root ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Phellinus Linteus ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Morus Alba Bark ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Sophora Angustifolia Root ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Cimicifuga Racemosa Root ExtractANTIMICROBIAL, ANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING0 · –Xanh
Sesamum Indicum Seed ExtractHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SMOOTHING, SOOTHING0 · –Xanh
Scutellaria Baicalensis Root ExtractKHOÁC SẮT, DÜM ẨM, LÀM DỊU0 · –Xanh
Angelica Gigas Root ExtractHAIR CONDITIONING, HAIR WAVING OR STRAIGHTENING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Cocos Nucifera Fruit ExtractCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA1 · –Xanh
Pinus Sylvestris Leaf ExtractTONIC · 限制 III/1101 · –Xanh
Camellia Sinensis Leaf PowderEXFOLIATING1 · –Xanh
Saururus Chinensis ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Ceratonia Siliqua GumBINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, FRAGRANCE, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
SucroseDƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DẠNG0 · –Xanh
Isopropyl AlcoholCHỐNG XẢY BỌNG, DUNG MÔI, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ DÂY, THƠM CẤP2 · 0Xanh
Calcium ChlorideASTRINGENT, VISCOSITY CONTROLLING2 · –Xanh
Cyamopsis Tetragonoloba GumKết dính, Ổn định nhũ tương, Tạo màng, Hương liệu, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Cellulose GumKết dính, Ổn định nhũ tương, Tạo màng, Hương liệu, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Chondrus Crispus PowderABRASIVE0 · –Xanh
AllantoinCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU0 · 0Xanh
AdenosineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Disodium EdtaTẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Calcium LactateASTRINGENT, BUFFERING, KERATOLYTIC1 · –Xanh
Ethyl HexanediolSOLVENT3 · –Xanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
Ci 77288COLORANT · 限制 IV/1290 · –Xanh
Polyglyceryl-10 LaurateSKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SURFACTANT - EMULSIFYING0 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng
ChlorphenesinANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/501 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
Chondrus Crispus
Crisp chondrus seaweed extract; often used as thickener or skin conditioner; labeled as fragrance or conditioner, check formulation context.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Chloride
Chất sửa đổi độ nhớt cho gel và dầu gội; nồng độ cao có thể gây châm chích cục bộ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tripropylene Glycol
Tripropylene Glycol humectant and emulsion stabilizer; mild, antioxidant helper.B · Xác minh bên thứ ba
Dipropylene Glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
Betaine
Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Paeonia Lactiflora Root Extract
Paeon lactiflora root extract with paeoniflorin; 0.1–1%, skin conditioning; watch oxidizers.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycyrrhiza Glabra Root Extract
Chiết xuất rễ cam thảo để làm dịu và làm sáng; biến động giữa các lô, chú ý tương tác polyphenolE · Suy luận của AI · cần xác minh
Polygonum Multiflorum Root Extract
Antioxidant root extract; caution advised for long-term applicationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Phellinus Linteus Extract
Phellinus linteus polysaccharide at 0.1–0.5% in water phase; boosts hydration, low allergenicityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Morus Alba Bark Extract
Mulberry bark extract for skin conditioning; niche ingredient, stability and safety data limitedE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sophora Angustifolia Root Extract
Sophora root extract; matrine-rich with antimicrobial and anti-itch effects, used for skin conditioning.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cimicifuga Racemosa Root Extract
Black cohosh extract, antioxidant/conditioning, phytoestrogen-like; avoid in pregnancyE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sesamum Indicum Seed Extract
Sesame seed extract rich in oils and sesamin; used for hair and skin conditioning with smoothing and soothing properties.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Scutellaria Baicalensis Root Extract
Chiết xuất rễ Kim Tiền (Scutellaria) chứa baicalin, có tác dụng chống oxy hóa và làm dịu; đồng thời có tính chất se khít và giữ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Angelica Gigas Root Extract
Angelica gigas root extract; traditional care; coumarins present, note photosensitivity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Cocos Nucifera Fruit Extract
Chiết xuất quả dừa ở nồng độ 0,1–5%; dưỡng ẩm, thận trọng với da dầu ở nồng độ caoE · Suy luận của AI · cần xác minh
Pinus Sylvestris Leaf Extract
Scots pine leaf extract containing vitamin K; EU limit 0.1%, monitor cumulative exposureE · Suy luận của AI · cần xác minh
Camellia Sinensis Leaf Powder
Tea polyphenol powder; exfoliation and antioxidants, grind size dictates abrasionB · Xác minh bên thứ ba
Saururus Chinensis Extract
Chiết xuất thực vật dùng làm chất điều hòa daE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ceratonia Siliqua Gum
Locust bean gum thickener/emulsifier; viscous at high levels, check batch consistency.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sucrose
Sucrose, chất làm đặc và chất giữ ẩm hòa tan trong nước; ở nồng độ cao dễ hút ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Isopropyl Alcohol
Dung môi cồn ở 1–10%; bay hơi nhanh, hàm lượng cao có thể gây khô/kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
Calcium Chloride
Cross-linker and viscosity controller for gels; astringent at high levels, check skin toleranceC · Nguồn chính thức
Cyamopsis Tetragonoloba Gum
Guar gum, natural thickener/stabiliser at 0.5–2%; biodegradable, dry film may feel astringentE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cellulose Gum
Cellulose gum, chất làm đặc/bổ trợ ổn định tan trong nước; có thể bị mất ổn định khi tiếp xúc với các chất có điện tích dương, nên làm ẩm trước.B · Xác minh bên thứ ba
Chondrus Crispus Powder
Seaweed powder for gentle physical exfoliation; absorbs water; for scrubs and care, no chemical irritation.B · Xác minh bên thứ ba
Allantoin
Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
Adenosine
Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
Disodium Edta
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Calcium Lactate
Calcium lactate as chelator/buffer/astringent with keratolytic support; check pH and compatibility to avoid local irritation.B · Xác minh bên thứ ba
Ethyl Hexanediol
Polyol solvent with humectant and mild preservative boost; low viscosity, compatible with many ingredients, gentle.B · Xác minh bên thứ ba
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Ci 77288
Iron Oxide Red colorant, EU restricted; ensure uniform dispersion, avoid metal ion cross-contamination.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyglyceryl-10 Laurate
Chất nhũ hóa không ion nhẹ cho hệ O/W; cấu trúc este cetyl có thể gây kích ứng da nhạy cảm, sử dụng ở nồng độ 0,5-3%.B · Xác minh bên thứ ba
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Chlorphenesin
Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →