Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSữa rửa mặt

wen Fig Cleansing Conditioner

wen Wen Fig Cleansing Conditioner lists 22 ingredients on its label, 21 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Glycerin
  3. Cetyl Alcohol
  4. Rosemary Leaf Extract
  5. Wild Cherry Fruit Extract
  6. Fig Extract
  7. Chamomile Extract
  8. Marigold Flower Extract
  9. Behentrimonium Methosulfate
  10. Cetearyl Alcohol
  11. Stearamidopropyl Dimethylamine
  12. Amodimethicone
  13. Hydrolyzed Wheat Protein
  14. Polysorbate-60
  15. Panthenol
  16. Menthol
  17. Sweet Almond Oil
  18. Peg-60 Almond Glycerides
  19. Methylisothiazolinone
  20. Methylchloroisothiazolinone
  21. Citric Acid
  22. Essential Oils

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa siliconeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26

Góc nhìn công thức Sulfate-free conditioner centered on glycerin and cationic surfactants. Enriched with fig, rosemary extracts, and hydrolyzed wheat protein. Preserved with MITs. Factory note: Cationic/anionic compatibility is delicate, requiring non-ionic pre-mixing; high sugar content in fig extract demands rigorous preservation testing; ideal for damaged hair.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
DENATURANT
Glycerin
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cetyl AlcoholCetearyl Alcohol
抗氧化剂,皮肤调理剂
Rosemary Leaf Extract
皮肤调理剂
Fig ExtractChamomile Extract
ANTISTATIC
Behentrimonium Methosulfate

Thành phần khác

Wild Cherry Fruit ExtractMarigold Flower ExtractStearamidopropyl DimethylamineAmodimethiconeHydrolyzed Wheat ProteinPolysorbate-60PanthenolMentholSweet Almond OilPeg-60 Almond GlyceridesMethylisothiazolinoneMethylchloroisothiazolinoneCitric AcidEssential Oils

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Cetyl AlcoholCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt1 · 2Xanh
Rosemary Leaf Extract抗氧化剂,皮肤调理剂0 · –Xanh
Wild Cherry Fruit ExtractChưa phân tích
Fig Extract皮肤调理剂Xanh
Chamomile Extract皮肤调理剂0 · 0Xanh
Marigold Flower ExtractChưa phân tích
Behentrimonium MethosulfateKHÁNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG TÓC, BỀ MẶT HOẠT TÍNH - LÀM SẠCH1 · –Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Stearamidopropyl DimethylamineANTISTATIC, SURFACTANT - EMULSIFYING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
AmodimethiconeKHÁNG TĨN, CHĂM SÓC TÓC0 · –Xanh
Hydrolyzed Wheat ProteinANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING · 限制 III/3071 · –Xanh
Polysorbate-60EMULSIFIER, SOLUBILIZER0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
MentholDENATURANT, FRAGRANCE, REFRESHING, SOOTHING · 限制 III/3382 · –Vàng
Sweet Almond OilDưỡng ẩm, điều chỉnh da1 · –Vàng
Peg-60 Almond GlyceridesCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
MethylisothiazolinonePRESERVATIVE · 限制 V/57 V/395 · –Vàng
MethylchloroisothiazolinonePRESERVATIVE · 限制 V/392 · –Vàng
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Essential OilsChưa phân tích

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Cetyl Alcohol
Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Rosemary Leaf Extract
Rosemary extract antioxidant/conditioning; contains EO, high conc. may sensitizeE · Suy luận của AI · cần xác minh
Wild Cherry Fruit Extract
Chưa phân tích
Fig Extract
Fig extract, moisturizing/conditioning; contains sugars/polyphenols, preservative challenge due to sugarsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Chamomile Extract
Calming extract with flavonoids; sensitive skin safe, monitor volatile allergensC · Nguồn chính thức
Marigold Flower Extract
Chưa phân tích
Behentrimonium Methosulfate
Cationic surfactant for conditioning and antistatic; be careful with anionic actives compatibility.B · Xác minh bên thứ ba
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Stearamidopropyl Dimethylamine
Cationic quaternary amine; antistatic/emulsifier; mild conditioning, affinity for keratin, no pub dataB · Xác minh bên thứ ba
Amodimethicone
Silicone amino cho dưỡng tóc/kháng tĩnh điện; mang điện tích dương, xung đột với chất bề mặt anionB · Xác minh bên thứ ba
Hydrolyzed Wheat Protein
Protein thủy phân để điều hòa tóc và da; có thể gây dị ứng, sử dụng nồng độ thấp trong sản phẩm cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Polysorbate-60
PEG-based nonionic emulsifier/solubilizer at 1–5%; solubilizes oils and lipophilic actives; PEG content may increase penetration on compromised skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Menthol
Chất làm mát và dịu da ở nồng độ 0,5–2%; nồng độ cao có thể gây nhạy cảm hoặc kích ứng, dùng thận trọng quanh mắt và màng nhầyC · Nguồn chính thức
Sweet Almond Oil
Vegetable oil at 2–5%; emollient and softening, allergenic for nut-allergic individuals, high levels may be comedogenic, requires emulsification or dilutionC · Nguồn chính thức
Peg-60 Almond Glycerides
Gentle almond-based PEG emulsifier; good for sensitive skin, monitor PEG hydrolysisB · Xác minh bên thứ ba
Methylisothiazolinone
Chất bảo quản mạnh; nguy cơ dị ứng cao, bị EU hạn chế trong sản phẩm để lại trên da, rủi ro công thức caoB · Xác minh bên thứ ba
Methylchloroisothiazolinone
Chất bảo quản (MCI); gây dị ứng cao, chỉ dùng trong sản phẩm rửa trôi, tránh dùng trong sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Essential Oils
Chưa phân tích

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →