snailwhite Gold
snailwhite SNAILWHITE Gold lists 53 ingredients on its label, 53 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Snail Secretion Filtrate
- Butylene Glycol
- Phenoxyethanol
- Butyrospermum Parkii Butter
- Propanediol
- Pentylene Glycol
- Simmondsia Chinensis Seed Oil
- Caprylic/Capric Triglycerides
- Glycerin
- Polyglyceryl-6 Distearate
- Jojoba Esters
- Polyglyceryl-3 Beeswax
- Cetyl Alcohol
- Glyceryl Stearate
- Peg-100 Stearate
- Sodium Polyacrylate
- C13-14 Isoparaffin
- Laureth-7
- Stearic Acid
- Cồn
- Acmella Oleracea Extract
- Malva Sylvestris Extract
- Alchemilla Vulgaris Extract
- Melissa Officinalis Extract
- Mentha Piperita Extract
- Veronica Officinalis Extract
- Achillea Millefolium Extract
- Primula Veris Extract
- Sodium Hydroxide
- Ci 19140
- Chlorphenesin
- Titanium Dioxide
- Ci 15985
- Sodium Hyaluronate
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Hydroxypropyl Methylcellulose
- Pullulan
- Porphyridium Cruentum Extract
- Alpha-Arbutin
- Hương liệu
- Peg-90M
- Lecithin
- Colloidal Gold
- Glycosphingolipids
- Glycolipids
- Perfluorohexane
- Perfluoroperhydrophenanthrene
- Perfluorodecalin
- Perfluorodimethylcyclohexane
- Royal Jelly Extract
- Alumina
- Polyhydroxystearic Acid
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầuChứa PEGChứa dầu khoángChứa cồnChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26
Góc nhìn công thức Cream base with snail secretion filtrate as core active, joined by jojoba esters and botanicals (centella, mallow) for repair and soothing. Polyols improve spreadability. Suitable for dry or damaged skin. Factory view: Animal-derived actives require strict sterility; botanical blends need challenge testing to confirm synergistic efficacy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- CHĂM SÓC DA
- Snail Secretion FiltrateButyrospermum Parkii ButterPentylene Glycol
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- Phenoxyethanol
- SOLVENT
- Propanediol
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Simmondsia Chinensis Seed Oil
Thành phần khác
Caprylic/Capric TriglyceridesGlycerinPolyglyceryl-6 DistearateJojoba EstersPolyglyceryl-3 BeeswaxCetyl AlcoholGlyceryl StearatePeg-100 StearateSodium PolyacrylateC13-14 IsoparaffinLaureth-7Stearic AcidCồnAcmella Oleracea ExtractMalva Sylvestris ExtractAlchemilla Vulgaris ExtractMelissa Officinalis ExtractMentha Piperita ExtractVeronica Officinalis ExtractAchillea Millefolium ExtractPrimula Veris ExtractSodium HydroxideCi 19140ChlorphenesinTitanium DioxideCi 15985Sodium HyaluronateDipotassium GlycyrrhizateHydroxypropyl MethylcellulosePullulanPorphyridium Cruentum ExtractAlpha-ArbutinHương liệuPeg-90MLecithinColloidal GoldGlycosphingolipidsGlycolipidsPerfluorohexanePerfluoroperhydrophenanthrenePerfluorodecalinPerfluorodimethylcyclohexaneRoyal Jelly ExtractAluminaPolyhydroxystearic Acid
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Snail Secretion Filtrate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Butyrospermum Parkii Butter | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Simmondsia Chinensis Seed Oil | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglycerides | 皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Polyglyceryl-6 Distearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Jojoba Esters | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, DƯỠG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DỊU | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-3 Beeswax | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt | 1 · 2 | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Peg-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Sodium Polyacrylate | HẤP THỤ, KẾT DÍNH, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, ỔN ĐỊNH NHULƯỠNG, TẠO MÀNG, CỐ ĐỊNH TÓC, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| C13-14 Isoparaffin | CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Laureth-7 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Stearic Acid | SẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH | 0 · 3 | Xanh |
| Cồn | KHÔNG TẠO BỌNG, KHÁNG KHUẨN, THU CO MÁU, THƠM, DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT | 1 · – | Vàng |
| Acmella Oleracea Extract | BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Malva Sylvestris Extract | ASTRINGENT, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SKIN CONDITIONING, SMOOTHING, SOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Alchemilla Vulgaris Extract | ASTRINGENT, SKIN CONDITIONING | — | Xanh |
| Melissa Officinalis Extract | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Mentha Piperita Extract | CLEANSING, DEODORANT, FRAGRANCE, REFRESHING, TONIC | 1 · – | Xanh |
| Veronica Officinalis Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Achillea Millefolium Extract | ANTI-SEBORRHEIC, CLEANSING, FRAGRANCE, REFRESHING, SKIN CONDITIONING, SOOTHING, TONIC | 1 · – | Xanh |
| Primula Veris Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Ci 19140 | COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/44 (CI 19140) III/189 (Acid Yellow 23; Acid Yellow 23 Aluminum lake) | 0 · – | Xanh |
| Chlorphenesin | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/50 | 1 · – | Vàng |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Ci 15985 | COLORANT · 限制 IV/31 | — | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Dipotassium Glycyrrhizate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Hydroxypropyl Methylcellulose | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHẤT BỀ MẶT - TÁCH SẠCH, KIỂM SOÁT ĐỘ NHUYỄN | 0 · – | Xanh |
| Pullulan | KẾT DÍNH, TẠO PHIM | 0 · – | Xanh |
| Porphyridium Cruentum Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Alpha-Arbutin | ANTIOXIDANT, BLEACHING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 III/377 | 0 · – | Vàng |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Peg-90M | KẾT NỐI,ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG,ĐIỀU CHỈNH NHẬT ĐỘ | 0 · – | Xanh |
| Lecithin | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Colloidal Gold | ANTIMICROBIAL, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Glycosphingolipids | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Glycolipids | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Perfluorohexane | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Perfluoroperhydrophenanthrene | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Vàng |
| Perfluorodecalin | DETANGLING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Perfluorodimethylcyclohexane | SOLVENT, VISCOSITY DECREASING | 0 · – | Xanh |
| Royal Jelly Extract | CHĂM SÓC DA | 1 · – | Xanh |
| Alumina | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | — | Xanh |
| Polyhydroxystearic Acid | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Snail Secretion Filtrate
- Snail secretion filtrate with moisturizing and repairing peptides; animal-derived, monitor purity and allergy riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Butyrospermum Parkii Butter
- Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Simmondsia Chinensis Seed Oil
- Thường gặp trong tóc khô/hư tổn; thẩm thấu tốt hơn dầu khoáng, nguy cơ gây mụn thấp, độ ổn định oxy hóa kém.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Caprylic/Capric Triglycerides
- Common lightweight ester oil; pleasant skin feel, high biocompatibility for moisturizing bases.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Polyglyceryl-6 Distearate
- Non-ionic emulsifier; mild, PEG-free, good compatibility for cream systems.B · Xác minh bên thứ ba
- Jojoba Esters
- Jojoba esters, ester làm mềm nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; giống chất bã nhờn, độ trải tốt.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-3 Beeswax
- Beeswax-derived emulsifier, mild and biodegradable; offers emollience for sensitive formulationsB · Xác minh bên thứ ba
- Cetyl Alcohol
- Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Peg-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Polyacrylate
- Nhựa siêu hấp thụ, <1%; gel với chất điện ly, cần kiểm soát cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
- C13-14 Isoparaffin
- Dung môi hydrocarbon nhẹ cung cấp độ mềm mượt và khả năng hòa tan; không gây dị ứng, lưu ý tính chất bịt kínB · Xác minh bên thứ ba
- Laureth-7
- Chất hoạt động bề mặt không ion nhẹ để nhũ hóa và hòa tan; phân hủy sinh học đượcB · Xác minh bên thứ ba
- Stearic Acid
- Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
- Cồn
- Ethanol để tăng độ hòa tan/cô đặc ở nồng độ 5-15%; nồng độ cao gây khô/kích ứng, tránh sử dụng cho môi miệng/mắt, dư lượng thấp, cân bằng với chất giữ ẩm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Acmella Oleracea Extract
- Eyebright extract, used for calming and anti-oxidant purposes; often included in eye-care formulas.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Malva Sylvestris Extract
- Malva sylvestris extract, soothing astringent; polysaccharide-rich, low irritancy, check solvent residues.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Alchemilla Vulgaris Extract
- Lady's mantle extract; botanical astringent, used in skin care and soothing formulas, low concentration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Melissa Officinalis Extract
- Melissa extract for skin conditioning; contains essential oil components, monitor allergenicityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Mentha Piperita Extract
- Mentha piperita extract for cooling and deodorizing in cleansers; extracts can be more irritating than oils, dilute accordinglyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Veronica Officinalis Extract
- Veronica officinalis extract, soothing and anti-inflammatory; botanical extract, potential allergy in some individualsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Achillea Millefolium Extract
- Yarrow extract; chrysogenic content for soothing; contains essential oil components, assess phototoxicity and allergensB · Xác minh bên thứ ba
- Primula Veris Extract
- Primrose extract, anti-irritation; 0.1–0.5% typical, data limited, sensitization cautionE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Ci 19140
- Acid Yellow 23 lake; dùng để tạo màu và nhuộm tóc. Độ hòa tan trong nước cao và nguy cơ kết tủa, cần kiểm soát pH.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chlorphenesin
- Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Ci 15985
- Synthetic colorant Yellow 4; known maximum usage limits, potential allergy for some, add per regulations with batch records.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Dipotassium glycyrrhizinate dùng để dưỡng ẩm và làm dịu; ức chế 5-LOX, tan trong nước, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxypropyl Methylcellulose
- Polyme cao phân tử dùng để làm đặc và tạo màng; tan trong nước, được sử dụng trong kem chống nắng vật lý hoặc gel, gây dính ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
- Pullulan
- Polysaccharide vi sinh vật để tạo màng và tăng độ nhớt; chất tạo màng hòa tan trong nước được sử dụng trong viên nang hoặc màng dưỡng ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Porphyridium Cruentum Extract
- Porphyridium cruentum extract, marine algae source, providing skin conditioningB · Xác minh bên thứ ba
- Alpha-Arbutin
- Whitening antioxidant, inhibits tyrosinase; use 1-2%, avoid strong acidsC · Nguồn chính thức
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Peg-90M
- Polyethylene glycol-based emulsifier and thickener at 0.1–0.5%; highly hydrophilic, may contain trace PEG impurities, caution for sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
- Lecithin
- Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Colloidal Gold
- Colloidal gold particles used for color or claimed antimicrobial/soothing effects; monitor metal ion migration and potential toxicity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycosphingolipids
- Lipids mimicking sebum to repair skin barrier and reduce TEWL. Biological origin, low irritancy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycolipids
- Cell membrane lipids mimicking skin barrier structure; used in repair formulations and biomimetic membranesE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Perfluorohexane
- Volatile perfluorinated solvent; used in aerosols/fast-drying, subject to environmental/VOC regulationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Perfluoroperhydrophenanthrene
- Perfluorinated compound used in high SPF or water-resistant formulations; poor biodegradability, significant environmental concernsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Perfluorodecalin
- Perfluorodecalin, hydrophobic solvent and glossing agent; used in haircare or dry shampoo, insoluble in water, control usage to avoid greasinessE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Perfluorodimethylcyclohexane
- Fluorinated solvent at 1–5%; for oil-free formulas, low surface tension, ozone-safeE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Royal Jelly Extract
- Chiết xuất sữa ong chúa để chăm sóc da; chứa protein động vật, chống chỉ định với dị ứng ongE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Alumina
- Alumina, chất mài mòn/đặc sánh vô cơ; cấp độ nano cần đánh giá rủi ro hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyhydroxystearic Acid
- Chất nhũ hóa và ổn định ở nồng độ 1–3%; không ion, dễ bị thủy phân.B · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →