Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSerum

alpha-h Essential Hydration Concentrate

alpha-h Alpha-H Essential Hydration Concentrate lists 22 ingredients on its label, 21 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Triticum Vulgare Germ Oil
  2. Dầu nhân mơ (Prunus Armeniaca)
  3. Rosa Rugosa Flower Oil
  4. Olea Europaea Fruit Oil
  5. Sorbitan Oleate
  6. Tocopheryl Acetate
  7. Polysorbate 80
  8. Triolein
  9. Persea Gratissima Oil
  10. Helianthus Annuus Seed Oil
  11. Vitamin Liposome Complex
  12. Pelargonium Graveolens Stem Leaf Oil
  13. Glyceryl Dioleate
  14. Lavandula Angustifolia Oil
  15. Tocopherol
  16. Linalool
  17. Citronellol
  18. Geraniol
  19. Calendula Officinalis Flower Extract
  20. Daucus Carota Sativa Seed Extract
  21. Citral
  22. Limonene

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa tinh dầuChứa parabenChứa PEGChứa dầu khoángChứa chất gây dị ứng EU-26

Thành phần chính

DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Triticum Vulgare Germ Oil
FRAGRANCE
Dầu nhân mơ (Prunus Armeniaca)Olea Europaea Fruit Oil
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Sorbitan Oleate
ANTIOXIDANT
Tocopheryl Acetate
DENATURANT
Polysorbate 80
CHĂM SÓC DA
TrioleinPersea Gratissima Oil

Thành phần khác

Rosa Rugosa Flower OilHelianthus Annuus Seed OilVitamin Liposome ComplexPelargonium Graveolens Stem Leaf OilGlyceryl DioleateLavandula Angustifolia OilTocopherolLinaloolCitronellolGeraniolCalendula Officinalis Flower ExtractDaucus Carota Sativa Seed ExtractCitralLimonene

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Triticum Vulgare Germ OilSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Dầu nhân mơ (Prunus Armeniaca)Hương liệu, Dưỡng da0 · –Xanh
Rosa Rugosa Flower OilChưa phân tích
Olea Europaea Fruit OilHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNGXanh
Sorbitan OleateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Polysorbate 80KHUẤY, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - TẨY SẠCH0 · 0Xanh
TrioleinDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
Persea Gratissima OilCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Helianthus Annuus Seed OilSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE0 · –Xanh
Vitamin Liposome ComplexChưa phân tích
Pelargonium Graveolens Stem Leaf OilChưa phân tích
Glyceryl DioleateDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Lavandula Angustifolia OilFRAGRANCE, TONIC · 限制 III/3600 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
LinaloolDEODORANT, PERFUMING · 限制 III/843 · –Vàng
CitronellolPERFUMING · 限制 III/861 · –Vàng
GeraniolTONIC, PERFUMING · 限制 III/783 · –Vàng
Calendula Officinalis Flower ExtractHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG0 · –Xanh
Daucus Carota Sativa Seed ExtractChưa phân tích
CitralFRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/703 · –Vàng
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Triticum Vulgare Germ Oil
Nutrient-rich emollient with Vit E; low irritancy but relevant for gluten-sensitive; prone to oxidation, needs antioxidantsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Dầu nhân mơ (Prunus Armeniaca)
Dầu thực vật dùng để làm mềm và dưỡng ẩm; chứa protein có thể gây kích ứng, cần thận trọng khi sử dụng trên da nhạy cảmE · Suy luận của AI · cần xác minh
Rosa Rugosa Flower Oil
Chưa phân tích
Olea Europaea Fruit Oil
Dầu olive, giàu squalene và axit oleic; mức độ gây tắc nghẽn lỗ chân lông trung bình, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sorbitan Oleate
Chất nhũ hóa không ion cho hệ dầu trong nước; chiết xuất từ thực vật, cần kiểm tra tính ổn định oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Polysorbate 80
Chất nhũ hóa và dung môi không ion; lưu ý tương tác với parabenB · Xác minh bên thứ ba
Triolein
Triolein (glyceryl trioleate), liquid emollient; greasy, prone to rancidity, store cool with antioxidants.B · Xác minh bên thứ ba
Persea Gratissima Oil
Dầu bơ giàu axit béo và vitamin E; chất giữ ẩm bịt lỗ chân lông, sử dụng cẩn thận trên da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Helianthus Annuus Seed Oil
Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Vitamin Liposome Complex
Chưa phân tích
Pelargonium Graveolens Stem Leaf Oil
Chưa phân tích
Glyceryl Dioleate
Glyceryl dioleate, light plant-based ester emollient providing smooth feel; non-comedogenic, suitable for all skin types.B · Xác minh bên thứ ba
Lavandula Angustifolia Oil
Tinh dầu hương liệu, 0,1–1%; chứa chất gây dị ứng, bắt buộc thử dán.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Linalool
Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Citronellol
Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
Geraniol
Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
Calendula Officinalis Flower Extract
Chiết xuất calendula để làm dịu và phục hồi; hệ thống nước, giám sát cặn chiết xuất.B · Xác minh bên thứ ba
Daucus Carota Sativa Seed Extract
Chưa phân tích
Citral
Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →