Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSữa rửa mặt

murad Clarifying Cleanser

murad Murad Clarifying Cleanser lists 39 ingredients on its label, 39 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Salicylic Acid
  2. Nước
  3. Sodium C14-16 Olefin Sulfonate
  4. Cocamidopropyl Betaine
  5. Urea
  6. Yeast Amino Acids
  7. Trehalose
  8. Inositol
  9. Taurine
  10. Betaine
  11. Methyl Gluceth-20
  12. Ppg-26-Buteth-26
  13. Peg-40 Hydrogenated Castor Oil
  14. Butylene Glycol
  15. Cimicifuga Racemosa Root Extract
  16. Camellia Oleifera Leaf Extract
  17. Silver Citrate
  18. Peg-150 Distearate
  19. Menthol
  20. Zea Mays Starch
  21. Hydrolyzed Corn Starch
  22. Hydrolyzed Corn Starch Octenylsuccinate
  23. Glyceryl Stearate
  24. Cocamidopropyl Dimethylamine
  25. Polysorbate 80
  26. Citric Acid
  27. Disodium Edta
  28. Phenoxyethanol
  29. Caprylyl Glycol
  30. Chlorphenesin
  31. Limonene
  32. Citrus Reticulata Leaf Oil
  33. Cymbopogon Nardus Oil
  34. Citrus Limon Peel Oil
  35. Citrus Aurantifolia Oil
  36. Lavandula Hybrida Oil
  37. Citrus Nobilis Peel Oil
  38. Dầu nhân mơ (Prunus Armeniaca)
  39. Hương liệu

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa siliconeKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa sulfateChứa nguồn gốc động vậtChứa dầu khoángChứa PEGChứa parabenChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệu

Thành phần chính

KHỐNG DỊP
Salicylic Acid
ANTIPLAQUE
Nước
CLEANSING
Sodium C14-16 Olefin Sulfonate
ANTISTATIC
Cocamidopropyl BetaineUreaInositol
HUMECTANT
Yeast Amino AcidsTrehalose

Thành phần khác

TaurineBetaineMethyl Gluceth-20Ppg-26-Buteth-26Peg-40 Hydrogenated Castor OilButylene GlycolCimicifuga Racemosa Root ExtractCamellia Oleifera Leaf ExtractSilver CitratePeg-150 DistearateMentholZea Mays StarchHydrolyzed Corn StarchHydrolyzed Corn Starch OctenylsuccinateGlyceryl StearateCocamidopropyl DimethylaminePolysorbate 80Citric AcidDisodium EdtaPhenoxyethanolCaprylyl GlycolChlorphenesinLimoneneCitrus Reticulata Leaf OilCymbopogon Nardus OilCitrus Limon Peel OilCitrus Aurantifolia OilLavandula Hybrida OilCitrus Nobilis Peel OilDầu nhân mơ (Prunus Armeniaca)Hương liệu

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Salicylic AcidANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/33 · –Vàng
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Sodium C14-16 Olefin SulfonateTẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH3 · –Xanh
Cocamidopropyl BetaineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
UreaCHỐNG TĨNH ĐIỆN, ĐỆM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA1 · –Red
Yeast Amino AcidsHUMECTANT0 · –Xanh
TrehaloseHUMECTANT, MOISTURISING0 · –Xanh
InositolANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT0 · –Xanh
TaurineBUFFERING0 · –Xanh
BetaineNUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM0 · –Xanh
Methyl Gluceth-20NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Ppg-26-Buteth-26CHẤT HÚT ẨM, DUNG MÔI, ĐIỀU HÒA DA0 · –Xanh
Peg-40 Hydrogenated Castor OilChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Cimicifuga Racemosa Root ExtractANTIMICROBIAL, ANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING0 · –Xanh
Camellia Oleifera Leaf ExtractASTRINGENT, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Silver CitrateANTIMICROBIAL, DEODORANT, PRESERVATIVE · 限制 V/591 · –Xanh
Peg-150 DistearateSURFACTANT - EMULSIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
MentholDENATURANT, FRAGRANCE, REFRESHING, SOOTHING · 限制 III/3382 · –Vàng
Zea Mays StarchABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, SKIN PROTECTING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Hydrolyzed Corn StarchBINDING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Hydrolyzed Corn Starch OctenylsuccinateABSORBENT, BINDING, FILM FORMING0 · –Xanh
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Cocamidopropyl DimethylamineANTISTATIC, SURFACTANT - EMULSIFYING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING1 · –Xanh
Polysorbate 80KHUẤY, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - TẨY SẠCH0 · 0Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Disodium EdtaTẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
ChlorphenesinANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/501 · –Vàng
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
Citrus Reticulata Leaf OilFRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 II/3582 · –Xanh
Cymbopogon Nardus OilTạo hương, kích thích3 · –Xanh
Citrus Limon Peel OilFRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/3531 · –Vàng
Citrus Aurantifolia OilCLEANSING, HAIR CONDITIONING, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, TONIC, PERFUMING · 限制 II/3582 · –Xanh
Lavandula Hybrida OilSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT · 限制 III/3601 · –Xanh
Citrus Nobilis Peel OilHƯƠNG, CHĂM SÓC DA, TONIC1 · –Xanh
Dầu nhân mơ (Prunus Armeniaca)Hương liệu, Dưỡng da0 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Salicylic Acid
BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium C14-16 Olefin Sulfonate
Sulfate surfactant at 1–5%; strong cleansing, may cause dryness/irritationB · Xác minh bên thứ ba
Cocamidopropyl Betaine
Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
Urea
Chất hút ẩm và keratolytic mạnh; nồng độ >10% có tác dụng loại tế bào chết; cảm giác châm chích ở nồng độ cao, thận trọng với da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Yeast Amino Acids
Yeast-derived soluble amino acid mix; potent humectant with small molecules for easy penetration, good for dry/damaged skin.B · Xác minh bên thứ ba
Trehalose
Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Inositol
Humectant at 0.5–2%; gentle moisturizing, suitable for sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
Taurine
Taurine; buffering and chelating. Common in shampoos and eye washes, water-soluble.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Betaine
Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Methyl Gluceth-20
Chất nhũ hóa nhẹ ở nồng độ 0.5-2%; dựa trên glucose, cảm giác dịu nhẹ, phù hợp cho hệ da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Ppg-26-Buteth-26
Polyol solvent at 5-10%; humectant and solvent for actives, light feel, high levels may draw moistureB · Xác minh bên thứ ba
Peg-40 Hydrogenated Castor Oil
Chất hòa tan và nhũ hóa cho các thành phần tan trong dầu; nồng độ cao có thể gây viêm da tiếp xúc ở da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Cimicifuga Racemosa Root Extract
Black cohosh extract, antioxidant/conditioning, phytoestrogen-like; avoid in pregnancyE · Suy luận của AI · cần xác minh
Camellia Oleifera Leaf Extract
Camellia oleifera leaf extract containing tea polyphenols; acts as astringent and skin conditioner, monitor raw material consistency.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Silver Citrate
Silver salt for antimicrobial/deodorizing; EU limits concentration (<0.01%), monitor long-term contact, avoid in food-grade containers.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Peg-150 Distearate
Non-ionic emulsifier; PEG-based; mild comedogenic risk.B · Xác minh bên thứ ba
Menthol
Chất làm mát và dịu da ở nồng độ 0,5–2%; nồng độ cao có thể gây nhạy cảm hoặc kích ứng, dùng thận trọng quanh mắt và màng nhầyC · Nguồn chính thức
Zea Mays Starch
Corn starch for oil absorption and suspension; powder, hygroscopic, needs moisture controlE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrolyzed Corn Starch
Hygroscopic starch for humidity control/filming; needs preservative, low comedogenicity.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrolyzed Corn Starch Octenylsuccinate
Hydrolyzed corn starch octenyl succinate for absorbent film; disperse evenly to avoid clumps; consider oil-absorption impact on feel.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
Cocamidopropyl Dimethylamine
Cationic conditioner and emulsifier at 1–3%; high static attraction, pair with quat agents, caution for sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
Polysorbate 80
Chất nhũ hóa và dung môi không ion; lưu ý tương tác với parabenB · Xác minh bên thứ ba
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Disodium Edta
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Chlorphenesin
Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Citrus Reticulata Leaf Oil
Mandarin leaf oil; citrus scent, linalool oxidizes to allergens, needs antioxidantsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cymbopogon Nardus Oil
Essential oil for fragrance; high allergen risk, must be labeled, risk of dermatitisE · Suy luận của AI · cần xác minh
Citrus Limon Peel Oil
Dầu gọt vỏ chanh dùng cho hương liệu/chăm sóc da; chứa dị ứng nguyên, chú ý tính quang độc và tuân thủ quy địnhC · Nguồn chính thức
Citrus Aurantifolia Oil
Bitter orange essential oil; fragrance and conditioning. Phototoxic; use in AM formulas requires sun protection. EU restricted.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Lavandula Hybrida Oil
Essential oil for emollience and fragrance; contains allergens like linalool, requires EU 26 labelingC · Nguồn chính thức
Citrus Nobilis Peel Oil
Citrus essential oil; photosensitizing furanocoumarins present, limit daytime use; EU 26 allergen.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Dầu nhân mơ (Prunus Armeniaca)
Dầu thực vật dùng để làm mềm và dưỡng ẩm; chứa protein có thể gây kích ứng, cần thận trọng khi sử dụng trên da nhạy cảmE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →