hydropeptide Eye Authority
hydropeptide HydroPeptide Eye Authority lists 40 ingredients on its label, 40 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Glycerin
- Isopentyldiol
- Pentylene Glycol
- Simmondsia Chinensis Leaf Extract
- Sorbitan Stearate
- Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Mica
- Squalane
- C13-15 Alkane
- Diethylhexyl Carbonate
- Pearl Powder
- Albizia Julibrissin Bark Extract
- Saccharomyces Lysate Extract
- Sclerotium Gum
- Hydroxyacetophenone
- Olea Europaea Fruit Unsaponifiables
- Whey Protein
- Caprylyl Glycol
- Phenylpropanol
- Propanediol
- Tetrahexyldecyl Ascorbate
- Polysorbate 60
- Sucrose Cocoate
- Titanium Dioxide
- Bismuth Oxychloride
- Stearyl Glycyrrhetinate
- Steareth-20
- Sodium Hyaluronate
- Tetrasodium Glutamate Diacetate
- Plankton Extract
- Hydroxypropyl Cyclodextrin
- Lecithin
- Palmitoyl Tripeptide-38
- N-Hydroxysuccinimide
- Darutoside
- Tocopherol
- Chrysin
- Palmitoyl Oligopeptide
- Palmitoyl Tetrapeptide-7
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa dầu khoángChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa PEG
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DENATURANT
- Glycerin
- SOLVENT
- Isopentyldiol
- CHĂM SÓC DA
- Pentylene Glycol
- HUMECTANT
- Simmondsia Chinensis Leaf Extract
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Sorbitan Stearate
- ỔN ĐỊNH NHULUÔNG
- Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- ANTICAKING
- Mica
Thành phần khác
SqualaneC13-15 AlkaneDiethylhexyl CarbonatePearl PowderAlbizia Julibrissin Bark ExtractSaccharomyces Lysate ExtractSclerotium GumHydroxyacetophenoneOlea Europaea Fruit UnsaponifiablesWhey ProteinCaprylyl GlycolPhenylpropanolPropanediolTetrahexyldecyl AscorbatePolysorbate 60Sucrose CocoateTitanium DioxideBismuth OxychlorideStearyl GlycyrrhetinateSteareth-20Sodium HyaluronateTetrasodium Glutamate DiacetatePlankton ExtractHydroxypropyl CyclodextrinLecithinPalmitoyl Tripeptide-38N-HydroxysuccinimideDarutosideTocopherolChrysinPalmitoyl OligopeptidePalmitoyl Tetrapeptide-7
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Isopentyldiol | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Simmondsia Chinensis Leaf Extract | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Stearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · 0 | Xanh |
| Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Mica | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| C13-15 Alkane | SOLVENT · 限制 II/875 Distillates (petroleum), hydrotreated middle, except if the full refining history is known and it can be shown that the substance from which it is produced is not a carcinogen. | 0 · – | Xanh |
| Diethylhexyl Carbonate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Pearl Powder | NOT REPORTED | 0 · – | Xanh |
| Albizia Julibrissin Bark Extract | Hương liệu, Dưỡng da | — | Xanh |
| Saccharomyces Lysate Extract | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | — | Xanh |
| Sclerotium Gum | Ổn định nhũ tương, điều chỉnh da, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Hydroxyacetophenone | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Olea Europaea Fruit Unsaponifiables | Chưa phân tích | — | — |
| Whey Protein | CHĂM SÓC DA, TĂNG ĐỘ NHỚT | 1 · – | Vàng |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Phenylpropanol | FRAGRANCE, SOLVENT, PERFUMING | 1 · – | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Tetrahexyldecyl Ascorbate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Polysorbate 60 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Sucrose Cocoate | ANTISTATIC, SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Bismuth Oxychloride | 着色剂 | 2 · – | Xanh |
| Stearyl Glycyrrhetinate | CHĂM SÓC DA, DỊU NHIỄM | 0 · – | Xanh |
| Steareth-20 | NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Tetrasodium Glutamate Diacetate | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Plankton Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Hydroxypropyl Cyclodextrin | Hương liệu, Dưỡng da | — | Xanh |
| Lecithin | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tripeptide-38 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| N-Hydroxysuccinimide | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Darutoside | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Chrysin | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Oligopeptide | 皮肤调理剂,皮肤保护剂 | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tetrapeptide-7 | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Isopentyldiol
- Solvent at 1–10%; helps dissolve actives, fresh feelB · Xác minh bên thứ ba
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Simmondsia Chinensis Leaf Extract
- Jojoba leaf extract as humectant; contains waxes and polyphenols, lightweight.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sorbitan Stearate
- Chất nhũ hóa không ion cho hệ O/W; kỵ nước, cần chất nhũ hóa đồng, trơ ở độ tinh khiết caoB · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương có phân tử lượng cao; cần điện giải chất hoặc điều chỉnh axit gần điểm đẳng điện để đạt hiệu suất tối ưu.B · Xác minh bên thứ ba
- Mica
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- C13-15 Alkane
- Mineral oil derivative as solvent and spreader; low irritation and allergen, ensure high purity free of carcinogensE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Diethylhexyl Carbonate
- Light emollient for silky texture; non-comedogenic, suits most skin types.B · Xác minh bên thứ ba
- Pearl Powder
- Ground pearl powder used for pigmentation or opacification; ensure fineness and purity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Albizia Julibrissin Bark Extract
- Albizia bark extract; natural fragrance and conditioner, scent may need maskingE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Saccharomyces Lysate Extract
- Yeast lysate humectant and conditioner; rich in amino acids and NMF, strong barrier repairB · Xác minh bên thứ ba
- Sclerotium Gum
- Keo không ion cho gel; pH trung tính, cần hòa tan bằng cách đun nóng hoặc nghiền mịnB · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxyacetophenone
- Hydroxyacetophenone làm chất chống oxy hóa; thường tăng cường Vitamin C, hoạt động ở pH axit.B · Xác minh bên thứ ba
- Olea Europaea Fruit Unsaponifiables
- Chưa phân tích
- Whey Protein
- Protein derived from milk; provides film-forming and conditioning effects; may contain allergens, caution for milk protein allergyC · Nguồn chính thức
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Phenylpropanol
- Phenylpropanol for fragrance and solvent; allergen risk, requires assessmentE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Tetrahexyldecyl Ascorbate
- Dẫn chất Vitamin C ưa lipid, chống oxy hóa và làm sáng da; ổn định hơn VC, tan trong dầu, phải kết hợp với pha dầuB · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 60
- Chất nhũ hóa và hòa tan phi ion cho độ ổn định hệ O/W hoặc W/O; có thể gây châm chích nhẹ cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường 1-5%.B · Xác minh bên thứ ba
- Sucrose Cocoate
- Non-ionic surfactant, gentle emulsifier, plant-derived, low comedogenic.B · Xác minh bên thứ ba
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Bismuth Oxychloride
- White pigment at 5–20%; for makeup coverage, may cause sensitivity in someE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Stearyl Glycyrrhetinate
- Glycyrrhizin derivative offering core soothing and anti-inflammatory benefits, plus emollience for reactive skinB · Xác minh bên thứ ba
- Steareth-20
- Chất nhũ hóa không ion ở nồng độ 0,5-2%; giúp ổn định nhũ tương, giảm kích ứng từ chất hoạt động bề mặtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Tetrasodium Glutamate Diacetate
- Chất phức hợp gluconate diacetate tetrasodium; thay thế EDTA, cải thiện độ ổn định trước các kim loạiB · Xác minh bên thứ ba
- Plankton Extract
- Plankton extract for skin conditioning; low concentrations typical, ensure source purity to avoid microbial contamination.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydroxypropyl Cyclodextrin
- Cyclodextrin để phức hợp hương liệu/chất hoạt tính; tăng khả năng hòa tan và độ ổn định.B · Xác minh bên thứ ba
- Lecithin
- Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Palmitoyl Tripeptide-38
- Palmitoyl tripeptide; signaling peptide for collagen and antioxidants; 0.1-1% typical, light-sensitiveE · Suy luận của AI · cần xác minh
- N-Hydroxysuccinimide
- Chemical auxiliary for forming acyl ester bonds; usually not retained in final product, control residual levels during synthesis.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Darutoside
- Darutoside peptide; skin conditioning/firming agent; use per supplier specs at low ppm levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Chrysin
- Flavonoid for skin conditioning; low solubility, use carriers or micronization.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Palmitoyl Oligopeptide
- Palmitoyl oligopeptide để làm săn chắc; peptide sinh học tan trong nước, tránh nhiệt độ cao, chất phụ gia chức năng.B · Xác minh bên thứ ba
- Palmitoyl Tetrapeptide-7
- Palmitoyl Tetrapeptide-7 tăng cường collagen; dùng 0,1–1%, phối hợp với chất mang lipidB · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →