lush Amazon Primer
lush Lush Amazon Primer lists 21 ingredients on its label, 20 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầu
Thành phần chính
- THICKENING
- Arrowroot Powder
- 定型剂,增稠剂,黏合剂,光泽剂,调理剂
- Carnauba Wax
- FRAGRANCE
- Tonka Absolute*Citral
- ANTIPLAQUE
- Nước
- 色素
- Gardenia Extract
- 附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances
- *Benzyl Benzoate
- PERFUMING · 限制 III
- *Coumarin
Thành phần khác
Murumuru ButterLemongrass InfusionJapan WaxCupuacu ButterAlcoholic Tincture Of Electric DaisiesRosewood OilAndiroba OilBrazilian Orange Oil*Geraniol*Limonene*LinaloolNước hoaChlorophyll
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Murumuru Butter | Chưa phân tích | — | — |
| Arrowroot Powder | THICKENING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Lemongrass Infusion | Chưa phân tích | — | — |
| Japan Wax | Chưa phân tích | — | — |
| Carnauba Wax | 定型剂,增稠剂,黏合剂,光泽剂,调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Cupuacu Butter | Chưa phân tích | — | — |
| Alcoholic Tincture Of Electric Daisies | Chưa phân tích | — | — |
| Rosewood Oil | Chưa phân tích | — | — |
| Andiroba Oil | Chưa phân tích | — | — |
| Tonka Absolute | FRAGRANCE | 3 · – | Vàng |
| Brazilian Orange Oil | Chưa phân tích | — | — |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Gardenia Extract | 色素, 皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| *Benzyl Benzoate | 附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market | 0 · – | Vàng |
| *Citral | FRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/70 | 3 · – | Vàng |
| *Coumarin | PERFUMING · 限制 III/77 | 1 · – | Vàng |
| *Geraniol | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| *Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| *Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Nước hoa | 香精, 香氛 | 1 · – | Xanh |
| Chlorophyll | 抗氧化剂,着色剂 | — | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Murumuru Butter
- Chưa phân tích
- Arrowroot Powder
- Arrowroot starch powder, a natural thickener; provides silky texture, commonly used in powder products and masksE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lemongrass Infusion
- Chưa phân tích
- Japan Wax
- Chưa phân tích
- Carnauba Wax
- High-melting wax for hardness and gloss; high dosages lead to stiff bar texture.B · Xác minh bên thứ ba
- Cupuacu Butter
- Chưa phân tích
- Alcoholic Tincture Of Electric Daisies
- Chưa phân tích
- Rosewood Oil
- Chưa phân tích
- Andiroba Oil
- Chưa phân tích
- Tonka Absolute
- Tonka absolute, used in fragrance; very high concentration, may cause allergic reactionsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Brazilian Orange Oil
- Chưa phân tích
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Gardenia Extract
- Gardenia extract with crocin-like pigments; yellow colorant, poor light stability, fades in daylight, formula needs light protectionE · Suy luận của AI · cần xác minh
- *Benzyl Benzoate
- Chất giữ kim loại để ổn định; chất bị hạn chế, không được phép làm thành phần đơn lẻ hoặc trong hỗn hợp ở mức ≥0,1%.B · Xác minh bên thứ ba
- *Citral
- Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức
- *Coumarin
- Hương liệu kinh điển và chất nhạy cảm ánh sáng, giới hạn EU III/77; nguy cơ dị ứng cao, bị hạn chế trong các sản phẩm cho da mặtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- *Geraniol
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- *Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- *Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Nước hoa
- Perfume/Fragrance blend. Opaque composition, a leading cause of contact dermatitis. Must list specific EU 26 allergens if present. Patch test required.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chlorophyll
- Chlorophyll; plant-derived antioxidant & green colorant; water-insoluble, trace useE · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →