Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

EU / UKChống nắng

Vieve vieve sunset blush

Vieve Vieve vieve sunset blush lists 22 ingredients on its label, 22 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Talc
  2. Mica
  3. Caprylic/Capric Triglyceride
  4. Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
  5. Silica
  6. Boron Nitride
  7. Dimethicone
  8. Nylon-12
  9. Calcium Aluminum Borosilicate
  10. Calcium Sodium Borosilicate
  11. Hợp chất Florit tổng hợp
  12. Sodium Dehydroacetate
  13. Phenoxyethanol
  14. Tropolone
  15. Tin Oxide
  16. Titanium Dioxide
  17. Iron Oxides (Ci 77491
  18. Ci 77492
  19. Ci 77499)
  20. Blue 1 Lake
  21. Red 7 Lake
  22. Red 6

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa silicone

Góc nhìn công thức Formulated with talc and silica as the base, enhanced with silicones for a lightweight, matte finish. The preservative system combines sodium dehydroacetate and phenoxyethanol. Ideal for oily skin seeking oil control. Factory note: particle size distribution is critical for suspension and safety, requiring strict control against inhalation risks.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ABRASIVE
TalcSilica
ANTICAKING
Mica
FRAGRANCE
Caprylic/Capric Triglyceride
EMULSIFIER
Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
BULKING
Boron Nitride
ANTIFOAMING
Dimethicone
CHĂM SÓC DA
Nylon-12

Thành phần khác

Calcium Aluminum BorosilicateCalcium Sodium BorosilicateHợp chất Florit tổng hợpSodium DehydroacetatePhenoxyethanolTropoloneTin OxideTitanium DioxideIron Oxides (Ci 77491Ci 77492Ci 77499)Blue 1 LakeRed 7 LakeRed 6

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
TalcABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, SKIN PROTECTING, SLIP MODIFIER · 限制 III/590 · 1Vàng
MicaCHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM0 · –Xanh
Caprylic/Capric TriglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Boron NitrideTĂNG ĐỘ ĐẶC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ TRƯỢT0 · –Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Nylon-12SKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT0 · –Xanh
Calcium Aluminum BorosilicateBULKING0 · –Xanh
Calcium Sodium BorosilicateBULKING0 · –Xanh
Hợp chất Florit tổng hợpĐặc, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Sodium DehydroacetatePRESERVATIVE · 限制 V/13Vàng
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
TropoloneCHĂM SÓC DA1 · –Xanh
Tin OxideTẩy tế bào chết, tăng thể tích, che phủ, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Iron Oxides (Ci 77491COLORANT0 · –Xanh
Ci 77492COLORANT · 限制 IV/1360 · –Xanh
Ci 77499)COLORANT · 限制 IV/137Xanh
Blue 1 Lake着色剂0 · –Xanh
Red 7 Lake着色剂0 · –Xanh
Red 6着色剂Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Talc
Bột khoáng vô cơ để điều chỉnh kết cấu và hấp thụ dầu; phải không có amiang; độ mịn ảnh hưởng đến cảm giác trên da và mức độ an toàn, tránh hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
Mica
Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Caprylic/Capric Triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
Chất nhũ hóa mới ở nồng độ 0,5-3%; tương thích sinh học tốt, cảm giác như silicone, có thể gây bít tắc lỗ chân lôngC · Nguồn chính thức
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Boron Nitride
Chất độn vô cơ dạng vảy dùng làm trơn và tạo khối trong bột; kiểm soát kích thước hạt để giảm thiểu rủi ro hít phảiB · Xác minh bên thứ ba
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Nylon-12
Vi cầu polymer ở nồng độ 0,1-2%; tăng cường chức năng hàng rào, cải thiện kết cấu, cảm giác hạt rõ rệtB · Xác minh bên thứ ba
Calcium Aluminum Borosilicate
Synthetic powder filler for smooth feel and coverage; inert.B · Xác minh bên thứ ba
Calcium Sodium Borosilicate
Fluorphlogopite; plate-like filler and thickener. For powders and creams, improves texture and coverage.B · Xác minh bên thứ ba
Hợp chất Florit tổng hợp
Chất độn mica ở nồng độ 1-10%; độ bóng/dày, trơ, kiểm tra độ tinh khiết khoáng, không có dữ liệu gây mụn rõ.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Dehydroacetate
Sodium dehydroacetate, chất bảo quản <0,5%; hạn chế sử dụng cho mắt, trẻ em và môi.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Tropolone
Natural phenolic compound used as a skin conditioner; strong antioxidant activity, often a fragrance alternative.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tin Oxide
Pigment khoáng vô cơ cung cấp độ mờ và khả năng treo; cần đánh giá an toàn da, thường dùng trong kem chống nắng hoặc bột màu.B · Xác minh bên thứ ba
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Iron Oxides (Ci 77491
Chất màu vô cơ với lượng phù hợp; tạo sắc đỏ/hồng, hàm lượng cao có thể làm xỉn màu, hỗ trợ bảo vệ nắng vật lýE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77492
Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77499)
Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Blue 1 Lake
Water-insoluble blue pigment dispersed in aqueous phase; ensure compliant use, no direct skin benefitE · Suy luận của AI · cần xác minh
Red 7 Lake
Red color lake, poorly water-soluble, for powders or aqueous systems; regulatory compliance requiredE · Suy luận của AI · cần xác minh
Red 6
Synthetic dye for coloration; restricted or banned in some markets, check local regulationsE · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy.

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →