Sofina sofina jenne uv cut emulsion spf50 pa
Sofina Sofina sofina jenne uv cut emulsion spf50 pa lists 34 ingredients on its label, 34 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Zinc Oxide
- Ethylhexyl Methoxycinnamate
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Cyclopentasiloxane
- Dimethicone
- Cồn
- Nước
- Talc
- Glycerin
- Neopentyl Glycol Dicaprate
- Butylene Glycol
- Lauryl Methacrylate/Glycol Dimethacrylate Crosspolymer
- Polymethylsilsesquioxane
- Polysilicone-9
- Titanium Dioxide
- Methicone
- PEG-12 Dimethicone
- Squalane
- PEG-3 Dimethicone
- PEG-32
- Tocopherol
- Aluminum Hydroxide
- Cetyl-PG Hydroxyethyl Palmitamide
- Hương liệu
- Silica
- Alumina
- Silica ngậm nước
- Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
- BHT
- Phellodendron Amurense Bark Extract
- Thujopsis Dolabrata Branch Extract
- Eucalyptus Globulus Leaf Extract
- Polianthes Tuberosa Polysaccharide
- Methylparaben
Điểm nổi bật
Không chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa cồnChứa PEGChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa tinh dầuChứa paraben
Góc nhìn công thức This formula combines Zinc Oxide with organic filters and high-level silicones for a lightweight finish. It focuses on physical protection and oil control, suitable for oily skin or matte preference. From a factory view, silicones and alcohol are used to counteract the heaviness of high-concentration Zinc Oxide, requiring careful moisture balance after alcohol evaporation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- Zinc Oxide
- CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
- Ethylhexyl MethoxycinnamateDiethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cyclopentasiloxane
- ANTIFOAMING
- DimethiconeCồn
- ANTIPLAQUE
- Nước
- ABRASIVE
- Talc
Thành phần khác
GlycerinNeopentyl Glycol DicaprateButylene GlycolLauryl Methacrylate/Glycol Dimethacrylate CrosspolymerPolymethylsilsesquioxanePolysilicone-9Titanium DioxideMethiconePEG-12 DimethiconeSqualanePEG-3 DimethiconePEG-32TocopherolAluminum HydroxideCetyl-PG Hydroxyethyl PalmitamideHương liệuSilicaAluminaSilica ngậm nướcRosmarinus Officinalis Leaf ExtractBHTPhellodendron Amurense Bark ExtractThujopsis Dolabrata Branch ExtractEucalyptus Globulus Leaf ExtractPolianthes Tuberosa PolysaccharideMethylparaben
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Zinc Oxide | ANTIMICROBIAL, BULKING, COLORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING, LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 IV/144 VI/30 VI/30a | 0 · 1 | Vàng |
| Ethylhexyl Methoxycinnamate | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/12 | 0 · – | Vàng |
| Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/28 | 0 · – | Vàng |
| Cyclopentasiloxane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, ĐIỀU CHỈNH DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Cồn | KHÔNG TẠO BỌNG, KHÁNG KHUẨN, THU CO MÁU, THƠM, DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT | 1 · – | Vàng |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Talc | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, SKIN PROTECTING, SLIP MODIFIER · 限制 III/59 | 0 · 1 | Vàng |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Neopentyl Glycol Dicaprate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Lauryl Methacrylate/Glycol Dimethacrylate Crosspolymer | FILM FORMING, HAIR FIXING | — | Xanh |
| Polymethylsilsesquioxane | OPACIFYING | 0 · – | Xanh |
| Polysilicone-9 | SKIN CONDITIONING, THICKENING | 0 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Methicone | Chống tĩnh điện, Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| PEG-12 Dimethicone | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| PEG-3 Dimethicone | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 1 · – | Xanh |
| PEG-32 | HUMECTANT, VISCOSITY_INCREASER | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Aluminum Hydroxide | Chăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Cetyl-PG Hydroxyethyl Palmitamide | SKIN CONDITIONING · 限制 III/60 | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Alumina | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | — | Xanh |
| Silica ngậm nước | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 1 · – | Xanh |
| Rosmarinus Officinalis Leaf Extract | KHÁNG KHUẨN, TẠO HƯƠNG, DƯỠNG DA | 1 · – | Xanh |
| BHT | ANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 325 | 0 · – | Vàng |
| Phellodendron Amurense Bark Extract | SKIN CONDITIONING, TONIC | 1 · – | Xanh |
| Thujopsis Dolabrata Branch Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Eucalyptus Globulus Leaf Extract | SKIN CONDITIONING, PERFUMING | 2 · – | Xanh |
| Polianthes Tuberosa Polysaccharide | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Methylparaben | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/12 | 0 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Zinc Oxide
- Chất lọc UV vật lý, tối đa 30% tại EU; nhờn ở nồng độ cao, kết hợp với dầu để cải thiện cảm giác.C · Nguồn chính thức
- Ethylhexyl Methoxycinnamate
- Chất hấp thụ UVA dùng cùng các bộ lọc khác; độ ổn định nước và khả năng chịu ánh sáng kém, cần chất ổn định ánh sáng, nồng độ tối đa thường là 10%.C · Nguồn chính thức
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Chất hấp thụ UVB mới ở 0,2-1,5%; dải hẹp, cần phối hợp, độ ổn định quang học cao, kiểm tra giới hạn khu vực, kích ứng thấp.C · Nguồn chính thức
- Cyclopentasiloxane
- Cyclopentasiloxane để làm mềm/chất hòa tan; silicone bay hơi, cảm giác mượt mà, kiểm tra quy định VOC.B · Xác minh bên thứ ba
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Cồn
- Ethanol để tăng độ hòa tan/cô đặc ở nồng độ 5-15%; nồng độ cao gây khô/kích ứng, tránh sử dụng cho môi miệng/mắt, dư lượng thấp, cân bằng với chất giữ ẩm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Talc
- Bột khoáng vô cơ để điều chỉnh kết cấu và hấp thụ dầu; phải không có amiang; độ mịn ảnh hưởng đến cảm giác trên da và mức độ an toàn, tránh hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Neopentyl Glycol Dicaprate
- Ester emolient with light, non-greasy feel; well-tolerated by most skin types.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Lauryl Methacrylate/Glycol Dimethacrylate Crosspolymer
- Film-forming crosspolymer for strong hair hold; low levels yield weak fixation.B · Xác minh bên thứ ba
- Polymethylsilsesquioxane
- Polyma silicong để tạo cảm giác mềm mượt, hiệu ứng lì và huyền phù; dùng trong kem nền hoặc huyền phù dạng bột, nồng độ sử dụng thông thường 1-5%, cho cảm giác da mịn màng.B · Xác minh bên thứ ba
- Polysilicone-9
- Modified silicone providing a smooth, non-greasy feel; replaces high-viscosity silicones to improve spreadability; chemically stableE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Methicone
- Silicone bay hơi cung cấp tính trơn và chống tĩnh điện; trơ ở độ tinh khiết cao, kiểm tra giới hạn đồng phân vòngB · Xác minh bên thứ ba
- PEG-12 Dimethicone
- Water-soluble silicone; provides slip and gloss, easily emulsified, common in hair and skin care.B · Xác minh bên thứ ba
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- PEG-3 Dimethicone
- PEG-modified cyclosiloxane; water-soluble variant for hair/skin, smooth feel. PEG chains may irritate, silicone is non-comedogenic.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-32
- Water-soluble humectant and thickener at 1-10%; low MW penetrates easily, strong hygroscopicity; blend with PEG-400 for viscosity controlB · Xác minh bên thứ ba
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Aluminum Hydroxide
- Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
- Cetyl-PG Hydroxyethyl Palmitamide
- Amide emollient for skin feel; contains PEG, acts as penetration enhancer.C · Nguồn chính thức
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Alumina
- Alumina, chất mài mòn/đặc sánh vô cơ; cấp độ nano cần đánh giá rủi ro hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica ngậm nước
- Chất mài mòn vô cơ và chất hấp thụ dầu; dễ lắng, cần chất phân tán, hàm lượng cao làm tăng tẩy tế bào chếtB · Xác minh bên thứ ba
- Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
- Chiết xuất thực vật chứa acid rosmarinic và các chất khác, có tính chống oxy hóa và kháng khuẩn; có thể chứa hương liệu gây dị ứng, nên thử nghiệm tại vùng da nhỏ (patch test) cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường <1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- BHT
- Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
- Phellodendron Amurense Bark Extract
- Amur cork tree bark, alkaloid rich; mild irritant, control dosage, avoid strong acids.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Thujopsis Dolabrata Branch Extract
- Houtou Cypress branch extract for skin conditioning; plant extract, monitor batch variability and potential allergens.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Eucalyptus Globulus Leaf Extract
- Extract with cooling scent and conditioning; contains essential oil, potential allergen, control doseB · Xác minh bên thứ ba
- Polianthes Tuberosa Polysaccharide
- Tuberose polysaccharide, high retention; water-soluble, check gelation, poor with cationics.B · Xác minh bên thứ ba
- Methylparaben
- Chất bảo quản, phổ hẹp; thường kết hợp sử dụng, kiểm tra rủi ro dị ứng và giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy.
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →