Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem

mac Strobe Cream

mac MAC Strobe Cream lists 46 ingredients on its label, 46 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước\Aqua\Eau
  2. Dimethicone
  3. Butylene Glycol
  4. Cetyl Ricinoleate
  5. Glyceryl Distearate
  6. Trisiloxane
  7. Glyceryl Stearate SE
  8. Cholesterol
  9. Simmondsia Chinensis Seed Oil
  10. Steareth-10
  11. Cetyl Esters
  12. Cetyl Alcohol
  13. Silica
  14. Vitis Vinifera Fruit Extract
  15. Camellia Sinensis Leaf Extract
  16. Pyrus Malus Fruit Extract
  17. Morus Bombycis Root Extract
  18. Scutellaria Baicalensis Root Extract
  19. Saccharomyces Lysate Extract
  20. Tocopheryl Acetate
  21. Sodium Hyaluronate
  22. Panthenol
  23. Ceramide Ng
  24. Xanthan Gum
  25. Sucrose
  26. Glycerin
  27. Cyanocobalamin
  28. Tin Oxide
  29. Caprylyl Glycol
  30. Magnesium Ascorbyl Phosphate
  31. Hexylene Glycol
  32. Polysorbate 80
  33. Sodium Citrate
  34. Sodium Sulfite
  35. Sodium Metabisulfite
  36. Acrylamide/Sodium Acryloyldimethyltaurate Copolymer
  37. Linoleic Acid
  38. Isohexadecane
  39. Citric Acid
  40. Hương liệu
  41. EDTA
  42. Disodium EDTA
  43. Phenoxyethanol
  44. Mica
  45. Titanium Dioxide
  46. Red 4

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầuChứa PEGChứa hương liệuChứa parabenChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa dầu khoáng

Thành phần chính

溶剂
Nước\Aqua\Eau
ANTIFOAMING
DimethiconeTrisiloxane
HUMECTANT
Butylene Glycol
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cetyl RicinoleateCholesterol
ANTISTATIC
Glyceryl Distearate
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Glyceryl Stearate SE

Thành phần khác

Simmondsia Chinensis Seed OilSteareth-10Cetyl EstersCetyl AlcoholSilicaVitis Vinifera Fruit ExtractCamellia Sinensis Leaf ExtractPyrus Malus Fruit ExtractMorus Bombycis Root ExtractScutellaria Baicalensis Root ExtractSaccharomyces Lysate ExtractTocopheryl AcetateSodium HyaluronatePanthenolCeramide NgXanthan GumSucroseGlycerinCyanocobalaminTin OxideCaprylyl GlycolMagnesium Ascorbyl PhosphateHexylene GlycolPolysorbate 80Sodium CitrateSodium SulfiteSodium MetabisulfiteAcrylamide/Sodium Acryloyldimethyltaurate CopolymerLinoleic AcidIsohexadecaneCitric AcidHương liệuEDTADisodium EDTAPhenoxyethanolMicaTitanium DioxideRed 4

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Nước\Aqua\Eau溶剂,保湿剂0 · –Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Cetyl RicinoleateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · 1Xanh
Glyceryl DistearateANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT0 · –Xanh
TrisiloxaneANTIFOAMING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Glyceryl Stearate SECHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
CholesterolCHĂM SÓC DA - DỊU NHẸ, NHIÊN LIỆU - NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA, ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG NHẸ, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHƯY0 · 0Xanh
Simmondsia Chinensis Seed OilCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Steareth-10EMULSIFIER, VISCOSITY CONTROLLING1 · –Xanh
Cetyl EstersĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Cetyl AlcoholCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt1 · 2Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Vitis Vinifera Fruit ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Camellia Sinensis Leaf ExtractKHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV1 · –Xanh
Pyrus Malus Fruit ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Morus Bombycis Root ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Scutellaria Baicalensis Root ExtractKHOÁC SẮT, DÜM ẨM, LÀM DỊU0 · –Xanh
Saccharomyces Lysate ExtractDưỡng ẩm, Điều hòa daXanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Ceramide NgCHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
SucroseDƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DẠNG0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
CyanocobalaminCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Tin OxideTẩy tế bào chết, tăng thể tích, che phủ, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Magnesium Ascorbyl PhosphateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hexylene GlycolSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING3 · 2Xanh
Polysorbate 80KHUẤY, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - TẨY SẠCH0 · 0Xanh
Sodium CitrateĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI0 · –Xanh
Sodium SulfiteANTIOXIDANT, HAIR WAVING OR STRAIGHTENING, REDUCING · 限制 III/99 V/91 · –Vàng
Sodium MetabisulfiteANTIOXIDANT, PRESERVATIVE, REDUCING · 限制 III/99 V/93 · –Vàng
Acrylamide/Sodium Acryloyldimethyltaurate CopolymerEMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING · 限制 III/660 · –Xanh
Linoleic AcidANTISTATIC, CLEANSING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING1 · –Xanh
IsohexadecaneCHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, DUNG MÔI0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng
EDTACHELATING2 · –Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
MicaCHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM0 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Red 4着色剂0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước\Aqua\Eau
Dung môi, cung cấp độ ẩm và hòa tan các thành phần tan trong nướcE · Suy luận của AI · cần xác minh
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Cetyl Ricinoleate
Plant-derived ester for emolliency and gloss; low irritancy and comedogenicity, suitable for dry skin.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Distearate
Glyceride emollient/anti-static; oil-soluble, enhances emulsion stability.B · Xác minh bên thứ ba
Trisiloxane
Used as anti-foaming and lubricant; provides silkiness, used at low levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glyceryl Stearate SE
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1–3%; thành phần pha dầu, nhũ hóa dễ dàng, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Cholesterol
Cholesterol; lipid sửa chữa hàng rào giả mạo stratum corneum; thường được pha trộn với ceramide, nguồn thực vật hoặc lên men.B · Xác minh bên thứ ba
Simmondsia Chinensis Seed Oil
Thường gặp trong tóc khô/hư tổn; thẩm thấu tốt hơn dầu khoáng, nguy cơ gây mụn thấp, độ ổn định oxy hóa kém.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Steareth-10
Non-ionic emulsifier at 1-3%; adjusts feel and viscosity, contains PEG chain, rare sensitivityB · Xác minh bên thứ ba
Cetyl Esters
Este cetyl hỗn hợp được sử dụng làm chất làm mềm và dưỡng da để cung cấp độ mềm mại và khả năng tạo màng bảo vệ.B · Xác minh bên thứ ba
Cetyl Alcohol
Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Vitis Vinifera Fruit Extract
Grape fruit extract; rich in polyphenols; skin conditioner; check compatibility with strong oxidizersE · Suy luận của AI · cần xác minh
Camellia Sinensis Leaf Extract
Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Pyrus Malus Fruit Extract
Chiết xuất quả táo, polyphenol để điều hòa và chống oxy hóa; biến động giữa các lô cần chuẩn hóaE · Suy luận của AI · cần xác minh
Morus Bombycis Root Extract
Morus bombycis root extract, traditional whitening/antioxidant; water/alcohol soluble, verify quantified actives, stability varies by extractionE · Suy luận của AI · cần xác minh
Scutellaria Baicalensis Root Extract
Chiết xuất rễ Kim Tiền (Scutellaria) chứa baicalin, có tác dụng chống oxy hóa và làm dịu; đồng thời có tính chất se khít và giữ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Saccharomyces Lysate Extract
Yeast lysate humectant and conditioner; rich in amino acids and NMF, strong barrier repairB · Xác minh bên thứ ba
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Ceramide Ng
Skin lipid repair ingredient to restore barrier; non-irritating, suitable for sensitive and compromised skinB · Xác minh bên thứ ba
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Sucrose
Sucrose, chất làm đặc và chất giữ ẩm hòa tan trong nước; ở nồng độ cao dễ hút ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Cyanocobalamin
Vitamin B12 derivative, antioxidant and skin conditioning; light-sensitive, requires light-protective packaging, water-solubleE · Suy luận của AI · cần xác minh
Tin Oxide
Pigment khoáng vô cơ cung cấp độ mờ và khả năng treo; cần đánh giá an toàn da, thường dùng trong kem chống nắng hoặc bột màu.B · Xác minh bên thứ ba
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Magnesium Ascorbyl Phosphate
Dẫn xuất Vitamin C tan trong nước để chống oxy hóa và làm sáng da; ổn định hơn acid ascorbicB · Xác minh bên thứ ba
Hexylene Glycol
Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
Polysorbate 80
Chất nhũ hóa và dung môi không ion; lưu ý tương tác với parabenB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Citrate
Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Sulfite
Sulfite antioxidant to prevent oxidation; sulfites are known allergens and must be strictly declared on labels.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Metabisulfite
Chống oxy hóa/bảo quản ở mức 0,05–0,2%; gây kích ứng cho da nhạy cảm, tránh dùng cùng chất oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
Acrylamide/Sodium Acryloyldimethyltaurate Copolymer
Polyacrylamide-based thickener with strong emulsion stabilizing power; strict control of residual monomer levels is required.B · Xác minh bên thứ ba
Linoleic Acid
Axit béo thiết yếu để sửa chữa hàng rào và cấp ẩm; dễ bị oxy hóa, nồng độ cao có thể gây bít tắc lỗ chân lôngB · Xác minh bên thứ ba
Isohexadecane
Chất dưỡng ẩm và dung môi có nguồn gốc từ dầu khoáng, trọng lượng nhẹ; độ nhớt thấp, không gây bít tắc, cải thiện kết cấuB · Xác minh bên thứ ba
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
EDTA
Chelating agent for stability; use metal salts, keep concentration low (<0.1%) to maintain pH.B · Xác minh bên thứ ba
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Mica
Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Red 4
Synthetic dye for coloration; use within legal limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →