tula Purifying Face Cleanser
tula Tula Purifying Face Cleanser lists 43 ingredients on its label, 43 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua/Water/Eau
- Cocamidopropyl Betaine
- PEG-80 Sorbitan Laurate
- Sodium Trideceth Sulfate
- Lauryl Glucoside
- Glycerin
- PEG-150 Distearate
- Lactose
- Milk Protein
- Bifida Ferment Lysate
- Yogurt Extract
- Hydrolyzed Rice Protein
- Cichorium Intybus Root Extract
- Vaccinum Angustifolium Fruit Extract
- Olus/Vegetable Oil/Huile Végétale
- Camelina Sativa Seed Oil
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Curcuma Longa Root Extract
- Tocopheryl Acetate
- Retinyl Palmitate
- Ascorbyl Palmitate
- Panthenol
- Carthamus Tinctorius Seed Oil
- Polyquaternium-10
- Butylene Glycol
- Sodium Chloride
- Pentylene Glycol
- Caprylyl Glycol
- Ethylhexylglycerin
- Bulnesia Sarmientoi Wood Oil
- Citrus Limon Fruit Oil
- Citrus Aurantium Dulcis Oil
- Juniperus Mexicana Oil
- Cananga Odorata Flower Oil
- Hương liệu
- Sorbic Acid
- Phenoxyethanol
- Disodium EDTA
- Methylchloroisothiazolinone
- Methylisothiazolinone
- Alpha-Isomethyl Ionone
- Butylphenyl Methylpropional
- Linalool
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệu
Thành phần chính
- 溶剂
- Aqua/Water/Eau
- ANTISTATIC
- Cocamidopropyl Betaine
- CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
- PEG-80 Sorbitan Laurate
- SURFACTANT
- Sodium Trideceth Sulfate
- CLEANSING
- Lauryl Glucoside
- DENATURANT
- Glycerin
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- PEG-150 Distearate
- HUMECTANT
- Lactose
Thành phần khác
Milk ProteinBifida Ferment LysateYogurt ExtractHydrolyzed Rice ProteinCichorium Intybus Root ExtractVaccinum Angustifolium Fruit ExtractOlus/Vegetable Oil/Huile VégétaleCamelina Sativa Seed OilCamellia Sinensis Leaf ExtractCurcuma Longa Root ExtractTocopheryl AcetateRetinyl PalmitateAscorbyl PalmitatePanthenolCarthamus Tinctorius Seed OilPolyquaternium-10Butylene GlycolSodium ChloridePentylene GlycolCaprylyl GlycolEthylhexylglycerinBulnesia Sarmientoi Wood OilCitrus Limon Fruit OilCitrus Aurantium Dulcis OilJuniperus Mexicana OilCananga Odorata Flower OilHương liệuSorbic AcidPhenoxyethanolDisodium EDTAMethylchloroisothiazolinoneMethylisothiazolinoneAlpha-Isomethyl IononeButylphenyl MethylpropionalLinalool
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua/Water/Eau | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Cocamidopropyl Betaine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| PEG-80 Sorbitan Laurate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Sodium Trideceth Sulfate | Chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa | 1 · – | Xanh |
| Lauryl Glucoside | TẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| PEG-150 Distearate | SURFACTANT - EMULSIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Lactose | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Milk Protein | SKIN CONDITIONING, HUMECTANT | 1 · – | Vàng |
| Bifida Ferment Lysate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Yogurt Extract | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 1 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Rice Protein | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cichorium Intybus Root Extract | Hương liệu, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Vaccinum Angustifolium Fruit Extract | Chưa phân tích | — | — |
| Olus/Vegetable Oil/Huile Végétale | Chưa phân tích | — | — |
| Camelina Sativa Seed Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Camellia Sinensis Leaf Extract | KHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV | 1 · – | Xanh |
| Curcuma Longa Root Extract | Hương liệu, Tạo hương | — | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Retinyl Palmitate | SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 III/376 | 1 · – | Xanh |
| Ascorbyl Palmitate | CHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆU | — | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Carthamus Tinctorius Seed Oil | Hương liệu, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-10 | CHỐNG TĨNCH, TẠO MÀNG | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Sodium Chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Bulnesia Sarmientoi Wood Oil | EMOLLIENT, FRAGRANCE | 2 · – | Vàng |
| Citrus Limon Fruit Oil | ASTRINGENT, TONIC · 限制 II/358 | 1 · – | Xanh |
| Citrus Aurantium Dulcis Oil | FRAGRANCE | 1 · – | Xanh |
| Juniperus Mexicana Oil | FRAGRANCE | — | Xanh |
| Cananga Odorata Flower Oil | FRAGRANCE, PERFUMING · 限制 III/347 | 2 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Sorbic Acid | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 1 · – | Vàng |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Methylchloroisothiazolinone | PRESERVATIVE · 限制 V/39 | 2 · – | Vàng |
| Methylisothiazolinone | PRESERVATIVE · 限制 V/57 V/39 | 5 · – | Vàng |
| Alpha-Isomethyl Ionone | SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/90 | 0 · – | Vàng |
| Butylphenyl Methylpropional | FRAGRANCE, PERFUMING · 限制 II/1666 | 0 · – | Xanh |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua/Water/Eau
- Nước làm dung môi/cơ sở; thành phần chính, cần kiểm soát vi sinh vật, kết hợp với chất bảo quản.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cocamidopropyl Betaine
- Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-80 Sorbitan Laurate
- Non-ionic solubilizer for fragrances and oils; high concentrations can compromise preservative efficacy.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Trideceth Sulfate
- Non-ionic surfactant, mild and good foaming; biodegradable, no sulfate, but high concentrations may be strippingB · Xác minh bên thứ ba
- Lauryl Glucoside
- Chất hoạt động bề mặt phi ion nhẹ để làm sạch; 1-5%, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- PEG-150 Distearate
- Non-ionic emulsifier; PEG-based; mild comedogenic risk.B · Xác minh bên thứ ba
- Lactose
- Low-irritant humectant and skin conditioner, common in gentle formulations.B · Xác minh bên thứ ba
- Milk Protein
- Animal-derived protein at 1–5%; forms a moisturizing film; casein and whey are potential allergensB · Xác minh bên thứ ba
- Bifida Ferment Lysate
- Bifida lysate để dưỡng da; sử dụng với lượng thấp, phù hợp với da nhạy cảmE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Yogurt Extract
- Fermented dairy component; contains lactic acid and amino acids, mild exfoliation, may be animal-derivedC · Nguồn chính thức
- Hydrolyzed Rice Protein
- Rice protein; water-soluble small MM; antistatic, humectant, gloss for hair, no pub dataB · Xác minh bên thứ ba
- Cichorium Intybus Root Extract
- Chicory root extract with fragrance and skin-conditioning roles; plant-derived, confirm extraction process.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Vaccinum Angustifolium Fruit Extract
- Chưa phân tích
- Olus/Vegetable Oil/Huile Végétale
- Chưa phân tích
- Camelina Sativa Seed Oil
- Camelina sativa seed oil; rich in ALA and vitamin E; emollient and antioxidant; may feel greasy due to high fatty acid content.B · Xác minh bên thứ ba
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Curcuma Longa Root Extract
- Extraction từ rễ nghệ, chứa curcumin, chất màu/chất chống oxy hóa; liều cao có thể gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Retinyl Palmitate
- Ester Vitamin A để chăm sóc da; nhạy cảm với ánh sáng, cần bảo vệ, tránh sử dụng khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Ascorbyl Palmitate
- Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Carthamus Tinctorius Seed Oil
- Dầu hạt tự nhiên giàu axit linoleic; dưỡng ẩm, dễ bị oxy hóa, cần chất chống oxy hóaE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyquaternium-10
- Polymer cationic cho vải hoặc tóc mịn; thường ít kích ứng nhưng có thể xung đột với các hoạt chất cationic khácB · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Sodium Chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Bulnesia Sarmientoi Wood Oil
- Plant essential oil component, trace usage; prone to oxidation, potential sensitiserE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Limon Fruit Oil
- Citrus limon essential oil; aromatic and astringent, phototoxic risk, limit use in day creams per I/II 358 limitsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Aurantium Dulcis Oil
- Sweet orange oil; fragrance/antioxidant, contains furanocoumarins (photosensitizing), use at night or with SPF.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Juniperus Mexicana Oil
- Mexican juniper essential oil for scent; high levels of essential oils are irritating.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cananga Odorata Flower Oil
- Ylang-ylang essential oil, natural fragrance; contains multiple allergens, restrict usage per EU regulations, avoid for sensitive skinC · Nguồn chính thức
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Sorbic Acid
- Chất bảo quản hiệu quả ở pH thấp, thường kết hợp với muối sorbate; kiểm tra giới hạn quy địnhB · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Methylchloroisothiazolinone
- Chất bảo quản (MCI); gây dị ứng cao, chỉ dùng trong sản phẩm rửa trôi, tránh dùng trong sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Methylisothiazolinone
- Chất bảo quản mạnh; nguy cơ dị ứng cao, bị EU hạn chế trong sản phẩm để lại trên da, rủi ro công thức caoB · Xác minh bên thứ ba
- Alpha-Isomethyl Ionone
- Hương liệu giống vani; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cần thận trọng với da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylphenyl Methylpropional
- Hương liệu tổng hợp có nốt hương hoa; quy định EU giới hạn sử dụng, cần giám sát nghiêm ngặt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →