Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem

darphin Hydraskin Light

darphin Darphin Hydraskin Light lists 50 ingredients on its label, 49 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Water\Aqua/Eau
  2. Glycerin
  3. Dimethicone
  4. Polysorbate 60
  5. Cetyl Palmitate
  6. Propanediol
  7. Hydrogenated Polydecene
  8. Sorbitan Stearate
  9. Squalane
  10. Imperata Cylindrica Root Extract
  11. Butylene Glycol
  12. Tridecyl Stearate
  13. Chiết xuất quả Cucumis Sativus
  14. Actinidia Chinensis Fruit Extract
  15. Cyathea Medullaris Leaf Extract
  16. Chiết xuất Salicornia Herbacea
  17. Lavandula Stoechas Extract
  18. Hyaluronic Acid
  19. Tridecyl Trimellitate
  20. Tocopheryl Acetate
  21. Dipentaerythrityl Hexacaprylate/Hexacaprate
  22. Panthenol
  23. Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  24. Caprylic/Capric Triglyceride
  25. Ethylhexylglycerin
  26. Dimethiconol
  27. Glyceryl Caprylate
  28. Hydrogenated Vegetable Oil
  29. Trideceth-6
  30. Sodium Polyacrylate
  31. Caprylyl Glycol
  32. Sodium Hydroxide
  33. Ethylhexyl Stearate
  34. Carbomer
  35. Tetrasodium EDTA
  36. Sodium Benzoate
  37. Chlorphenesin
  38. Hương liệu
  39. Alpha-Isomethyl Ionone
  40. Limonene
  41. Butylphenyl Methylpropional
  42. Hexyl Cinnamal
  43. Linalool
  44. Hydroxyisohexyl 3-Cyclohexene Carboxaldehyde
  45. Hydroxycitronellal
  46. Citronellol
  47. Benzyl Benzoate
  48. Citral
  49. Yellow 5
  50. Blue 1

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateChứa siliconeChứa PEGChứa hương liệuChứa dầu khoángChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa chất giải phóng formaldehyde

Thành phần chính

DENATURANT
Glycerin
ANTIFOAMING
Dimethicone
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Polysorbate 60Sorbitan Stearate
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cetyl PalmitateHydrogenated PolydeceneSqualane
SOLVENT
Propanediol

Thành phần khác

Water\Aqua/EauImperata Cylindrica Root ExtractButylene GlycolTridecyl StearateChiết xuất quả Cucumis SativusActinidia Chinensis Fruit ExtractCyathea Medullaris Leaf ExtractChiết xuất Salicornia HerbaceaLavandula Stoechas ExtractHyaluronic AcidTridecyl TrimellitateTocopheryl AcetateDipentaerythrityl Hexacaprylate/HexacapratePanthenolAcrylates/C10-30 Alkyl Acrylate CrosspolymerCaprylic/Capric TriglycerideEthylhexylglycerinDimethiconolGlyceryl CaprylateHydrogenated Vegetable OilTrideceth-6Sodium PolyacrylateCaprylyl GlycolSodium HydroxideEthylhexyl StearateCarbomerTetrasodium EDTASodium BenzoateChlorphenesinHương liệuAlpha-Isomethyl IononeLimoneneButylphenyl MethylpropionalHexyl CinnamalLinaloolHydroxyisohexyl 3-Cyclohexene CarboxaldehydeHydroxycitronellalCitronellolBenzyl BenzoateCitralYellow 5Blue 1

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Water\Aqua/EauChưa phân tích
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Polysorbate 60Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
Cetyl PalmitateCHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Hydrogenated PolydeceneTÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA - LÀM MỀM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, THƠM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA, DỊ NHIỆT, DẦU THƠM0 · –Xanh
Sorbitan StearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · 0Xanh
SqualaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Imperata Cylindrica Root ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Tridecyl StearateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Chiết xuất quả Cucumis SativusĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Actinidia Chinensis Fruit ExtractĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Cyathea Medullaris Leaf ExtractChưa phân tích
Chiết xuất Salicornia HerbaceaCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Lavandula Stoechas ExtractFRAGRANCE1 · –Xanh
Hyaluronic AcidKHÁNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, ẨM DA, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Tridecyl TrimellitateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Dipentaerythrityl Hexacaprylate/HexacaprateSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SMOOTHING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate CrosspolymerỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, TẠO MÀNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Caprylic/Capric TriglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
DimethiconolCHỐNG BỌT, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG, DƯỠNG ẨM0 · –Xanh
Glyceryl CaprylateKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, TẠO NẾN - TẠO NHŨ0 · –Xanh
Hydrogenated Vegetable OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Trideceth-6EMULSIFIER0 · –Xanh
Sodium PolyacrylateHẤP THỤ, KẾT DÍNH, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, ỔN ĐỊNH NHULƯỠNG, TẠO MÀNG, CỐ ĐỊNH TÓC, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sodium HydroxideBUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a5 · –Xanh
Ethylhexyl StearateDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Tetrasodium EDTACHELATING3 · –Xanh
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
ChlorphenesinANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/501 · –Vàng
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng
Alpha-Isomethyl IononeSKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/900 · –Vàng
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
Butylphenyl MethylpropionalFRAGRANCE, PERFUMING · 限制 II/16660 · –Xanh
Hexyl CinnamalPERFUMING · 限制 III/871 · –Vàng
LinaloolDEODORANT, PERFUMING · 限制 III/843 · –Vàng
Hydroxyisohexyl 3-Cyclohexene CarboxaldehydeFRAGRANCE, PERFUMING · 限制 II/1380 From 23 August 2019 cosmetic products containing that substance shall not be placed on the Union market. From 23 August 2021 cosmetic products containing that substance shall not be made available on the Union market.’;5 · –Xanh
Hydroxycitronellal附录 III · 最高浓度 (b) 1,0 % · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market2 · –Vàng
CitronellolPERFUMING · 限制 III/861 · –Vàng
Benzyl Benzoate附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market0 · –Vàng
CitralFRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/703 · –Vàng
Yellow 5着色剂2 · –Xanh
Blue 1着色剂0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Water\Aqua/Eau
Chưa phân tích
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Polysorbate 60
Chất nhũ hóa và hòa tan phi ion cho độ ổn định hệ O/W hoặc W/O; có thể gây châm chích nhẹ cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường 1-5%.B · Xác minh bên thứ ba
Cetyl Palmitate
Este waxy làm tăng độ nhớt và cảm giác nặng; dùng làm chất nhũ hóa, mang tính gây bít lỗ chân lông thấp, khả năng tạo màng che phủ mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Polydecene
Hydrogenated polydecene, phương án thay thế dầu khoáng nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; mượt, không nhờn.B · Xác minh bên thứ ba
Sorbitan Stearate
Chất nhũ hóa không ion cho hệ O/W; kỵ nước, cần chất nhũ hóa đồng, trơ ở độ tinh khiết caoB · Xác minh bên thứ ba
Squalane
Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
Imperata Cylindrica Root Extract
Imperata root extract; traditional TCM ingredient for skin conditioning. No public data on irritancy or comedogenicity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Tridecyl Stearate
Tridecyl stearate emollient; lightweight, moderate comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
Chiết xuất quả Cucumis Sativus
Chiết xuất thảo mộc để làm mượt; lưu ý tác động của phương pháp chiết xuất đến khả năng giữ hoạt tínhE · Suy luận của AI · cần xác minh
Actinidia Chinensis Fruit Extract
Chiết xuất thực vật dùng làm chất điều hòa daE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cyathea Medullaris Leaf Extract
Chưa phân tích
Chiết xuất Salicornia Herbacea
Sea spinach extract rich in polysaccharides and minerals; primarily for soothing and skin conditioning.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Lavandula Stoechas Extract
French lavender extract rich in linalool; offers natural soothing aroma; requires allergen labeling when used as fragrance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hyaluronic Acid
Chất dưỡng ẩm gắn nước cao ở 0,1-1%; phân tử lượng cao cho màng bề mặt, phân tử lượng thấp cho tiềm năng da, kiểm tra tương thích cation.B · Xác minh bên thứ ba
Tridecyl Trimellitate
Ester emollient for skin conditioning; lipophilic nature may increase comedogenicity for acne-prone skin.B · Xác minh bên thứ ba
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Dipentaerythrityl Hexacaprylate/Hexacaprate
Lightweight oil emulsifier providing non-greasy feel; dual function as emulsifier and emollientE · Suy luận của AI · cần xác minh
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Chất chéo cho làm đặc/màng; cần trung hòa đến pH 7-8 để cấp ẩm, kiểm tra cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
Caprylic/Capric Triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Dimethiconol
Dimethiconol; chất silicone dưỡng ẩm mang lại cảm giác mịn màng và giảm ma sát; khả năng gây bít tắc ở mức trung bình, tránh dùng quá nhiều.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Caprylate
Chất nhũ hóa/khử mùi nhẹ ở 0,5-2%; este polyol, độ giữ ẩm cao, ít gây kích ứng, kiểm tra tương thích với chất hoạt động bề mặt cation.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Vegetable Oil
Chất dưỡng ẩm bịt kín bề mặt để da mịn mượt; nồng độ cao có thể gây bít tắc, dùng thận trọng cho da mụnB · Xác minh bên thứ ba
Trideceth-6
Nonionic emulsifier at 0.1-1%; combined with ceteareth-20, improves emulsion stabilityB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Polyacrylate
Nhựa siêu hấp thụ, <1%; gel với chất điện ly, cần kiểm soát cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Sodium Hydroxide
Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexyl Stearate
Chất làm mềm và nhũ hóa este tổng hợp; tan trong dầu, cảm giác nhẹ nhàng, ít gây bít tắc lỗ chân lông, phù hợp với da dầu.B · Xác minh bên thứ ba
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Tetrasodium EDTA
Chất giữ kim loại để tăng hiệu quả của chất chống oxy hóa và chất bảo quản; liều dùng rất thấp, thường 0,05-0,1%, không có chức năng chăm sóc da trực tiếp.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Chlorphenesin
Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Alpha-Isomethyl Ionone
Hương liệu giống vani; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cần thận trọng với da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Butylphenyl Methylpropional
Hương liệu tổng hợp có nốt hương hoa; quy định EU giới hạn sử dụng, cần giám sát nghiêm ngặt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hexyl Cinnamal
Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
Linalool
Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Hydroxyisohexyl 3-Cyclohexene Carboxaldehyde
Prohibited in EU cosmetics; restricted due to irritation risks.C · Nguồn chính thức
Hydroxycitronellal
Hydroxycitronellal, hương liệu gây nhạy cảm, giới hạn EU <0,1%; tránh dùng làm chất đẩy aerosol.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Citronellol
Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
Benzyl Benzoate
Chất giữ kim loại để ổn định; chất bị hạn chế, không được phép làm thành phần đơn lẻ hoặc trong hỗn hợp ở mức ≥0,1%.B · Xác minh bên thứ ba
Citral
Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức
Yellow 5
Chất nhuộm tổng hợp để tạo màu; chất gây dị ứng đã biết, có thể gây kích ứng da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Blue 1
Chất tạo màu nhân tạo hòa tan trong nước; sử dụng trong giới hạn quy định của cơ quan quản lýE · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →