Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSerum

thalgo Tan Booster

thalgo Thalgo Tan Booster lists 20 ingredients on its label, 19 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Dicaprylyl Carbonate
  3. Propanediol
  4. Propylheptyl Caprylate
  5. Hydroxyethyl Urea
  6. Isodecyl Neopentanoate
  7. Capric Triglyceride
  8. Glyceryl Stearate
  9. PEG-100 Stearate
  10. Phenoxyethanol
  11. C20-22 Alkyl Phosphate
  12. Hydroxyethyl Acrylate
  13. Acryloyldimethyltaurate/Vp Copolymer
  14. C20-22 Alcohols
  15. Gliceryne
  16. Squalane
  17. Chlorphenesin
  18. Xanthan Gum
  19. Polyacrylate-13
  20. Algae Extract

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa cồnChứa nguồn gốc động vậtChứa hương liệu

Thành phần chính

SOLVENT
AquaPropanediol
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Dicaprylyl CarbonatePropylheptyl CaprylateIsodecyl NeopentanoateGlyceryl Stearate
Điều hòa tóc
Hydroxyethyl Urea
EMOLLIENT
Capric Triglyceride

Thành phần khác

PEG-100 StearatePhenoxyethanolC20-22 Alkyl PhosphateHydroxyethyl AcrylateAcryloyldimethyltaurate/Vp CopolymerC20-22 AlcoholsGliceryneSqualaneChlorphenesinXanthan GumPolyacrylate-13Algae Extract

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Dicaprylyl CarbonateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Propylheptyl CaprylateDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Hydroxyethyl UreaDƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Isodecyl NeopentanoateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Capric TriglycerideDưỡng ẩm, điều chỉnh da0 · –Xanh
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
PEG-100 StearateCHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
C20-22 Alkyl PhosphateChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
Hydroxyethyl Acrylate增稠剂, 成膜剂1 · –Xanh
Acryloyldimethyltaurate/Vp CopolymerChưa phân tích
C20-22 AlcoholsKẾT NỐI,ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG,ĐIỀU CHỈNH NHẬT ĐỘ0 · –Xanh
GliceryneChưa phân tích
SqualaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
ChlorphenesinANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/501 · –Vàng
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Polyacrylate-13TẠO DẶM, TẠO MÀNG, KẾT DÍNH0 · –Xanh
Algae ExtractSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, FRAGRANCE, ORAL CARE, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Dicaprylyl Carbonate
Dung môi dưỡng nhẹ ở 5–15%; không chứa dầu khoáng, cảm giác sảng khoái, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Propylheptyl Caprylate
Light ester for smooth, non-volatile feel; non-comedogenic and low irritationB · Xác minh bên thứ ba
Hydroxyethyl Urea
Chất giữ ẩm và điều hòa mạnh; thẩm thấu cao, dùng cho dưỡng ẩm da và chăm sóc tócB · Xác minh bên thứ ba
Isodecyl Neopentanoate
Volatile dry ester for make-up/emulsions; fast-drying, non-greasy, seal to prevent weight loss.B · Xác minh bên thứ ba
Capric Triglyceride
Saturated glyceride with moderate oiliness; used as solvent or emollient base, stable and non-irritating.C · Nguồn chính thức
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
PEG-100 Stearate
Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
C20-22 Alkyl Phosphate
Long-chain phosphate surfactant for emulsification and cleansing; anionic, incompatible with cationic quaternary ammonium compounds.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxyethyl Acrylate
Acrylate monomer, used as copolymer; monomer is a sensitizer, low residualE · Suy luận của AI · cần xác minh
Acryloyldimethyltaurate/Vp Copolymer
Chưa phân tích
C20-22 Alcohols
C20-22 fatty alcohols for emulsion stability and viscosity; provide slip, high levels can be heavy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Gliceryne
Chưa phân tích
Squalane
Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
Chlorphenesin
Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Polyacrylate-13
Water-soluble polymer at 0.1-2%; gel thickener and film former, requires acid-base neutralization, may clogB · Xác minh bên thứ ba
Algae Extract
Chiết xuất tảo có tác dụng giữ ẩm và điều dưỡng; có thể chứa các thành phần tạo hương tự nhiên.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →