hylamide Glow Booster
hylamide Hylamide Glow Booster lists 26 ingredients on its label, 25 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Erythrulose
- Glycerin
- Propanediol
- PPG-26-Buteth-26
- Acetyl Hexapeptide-1
- Dextran
- Superoxide Dismutase
- Oxidized Glutathione
- Polypodium Vulgare Rhizome Extract
- Cetraria Islandica Thallus Extract
- Sphagnum Magellanicum Extract
- Lactobacillus/Eriodictyon Californicum Ferment Extract
- Phospholipids
- Acacia Senegal Gum
- Xanthan Gum
- Citric Acid
- Phytic Acid
- Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- Dimethyl Isosorbide
- Ethoxydiglycol
- Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
- Caprylyl Glycol
- 1,2-Hexanediol
- Ethyl 2,2-Dimethylhydrocinnamal
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa hương liệuChứa dầu khoángChứa PEG
Thành phần chính
- SOLVENT
- AquaPropanediol
- HUMECTANT
- ErythrulosePPG-26-Buteth-26
- DENATURANT
- Glycerin
- CHĂM SÓC DA
- Acetyl Hexapeptide-1
- BINDING
- Dextran
- ANTIOXIDANT
- Superoxide Dismutase
Thành phần khác
Oxidized GlutathionePolypodium Vulgare Rhizome ExtractCetraria Islandica Thallus ExtractSphagnum Magellanicum ExtractLactobacillus/Eriodictyon Californicum Ferment ExtractPhospholipidsAcacia Senegal GumXanthan GumCitric AcidPhytic AcidTrisodium Ethylenediamine DisuccinatePEG-40 Hydrogenated Castor OilDimethyl IsosorbideEthoxydiglycolLeuconostoc/Radish Root Ferment FiltrateCaprylyl Glycol1,2-HexanediolEthyl 2,2-Dimethylhydrocinnamal
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Erythrulose | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| PPG-26-Buteth-26 | CHẤT HÚT ẨM, DUNG MÔI, ĐIỀU HÒA DA | 0 · – | Xanh |
| Acetyl Hexapeptide-1 | SKIN CONDITIONING, ANTI-AGING | 0 · – | Xanh |
| Dextran | ỨNG DÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHĨT | 0 · – | Xanh |
| Superoxide Dismutase | ANTIOXIDANT, REDUCING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Oxidized Glutathione | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Polypodium Vulgare Rhizome Extract | SKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Cetraria Islandica Thallus Extract | SKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT, HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Sphagnum Magellanicum Extract | SKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Lactobacillus/Eriodictyon Californicum Ferment Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Phospholipids | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Acacia Senegal Gum | TẠO PHIM, THƠM | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Phytic Acid | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Trisodium Ethylenediamine Disuccinate | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| PEG-40 Hydrogenated Castor Oil | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Dimethyl Isosorbide | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Ethoxydiglycol | HUMECTANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/297 | 0 · – | Xanh |
| Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate | Chống gầu, kháng vi sinh | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Ethyl 2,2-Dimethylhydrocinnamal | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Erythrulose
- Sugar alcohol humectant; light, non-tacky feel; low sweetness, metabolically safe; often blended with other humectantsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- PPG-26-Buteth-26
- Polyol solvent at 5-10%; humectant and solvent for actives, light feel, high levels may draw moistureB · Xác minh bên thứ ba
- Acetyl Hexapeptide-1
- Calm peptide at 0.1-1%; targets muscle signals to improve expression lines, non-irritatingC · Nguồn chính thức
- Dextran
- Polysaccharide for binding; water-soluble requires preservation.B · Xác minh bên thứ ba
- Superoxide Dismutase
- Enzymatic antioxidant breaking down superoxide radicals; used as bioactive at low levels, requires strict temperature control to prevent inactivation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Oxidized Glutathione
- Oxidized glutathione for skin conditioning; low stability requires light and oxygen protectionE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polypodium Vulgare Rhizome Extract
- Fern rhizome extract containing polyphenols; used at low levels, claimed antioxidant, limited evidenceE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetraria Islandica Thallus Extract
- Lichen extract containing rockrose etc.; claimed soothing and antioxidant; low concentration use, typically functional auxiliary ingredientE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sphagnum Magellanicum Extract
- Peat moss extract containing polysaccharides and phenolics; used at low levels, claimed moisturizing and antioxidant, limited evidenceE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lactobacillus/Eriodictyon Californicum Ferment Extract
- Ferment extract for antioxidant and repair benefits; verify active stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Phospholipids
- Sửa chữa mô phỏng và làm mềm, bắt chước lipid da; thường được xử lý ở nhiệt độ thấp, có thể dính ở hàm lượng caoB · Xác minh bên thứ ba
- Acacia Senegal Gum
- Natural film-former and fragrance agent; used for viscosity or film, check purity for allergensB · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Phytic Acid
- Natural chelator for formula stability; acidic, may shift pH at high levels.B · Xác minh bên thứ ba
- Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Chất tạo phức kim loại nhẹ thay thế EDTA; tan trong nước, kích ứng rất thấp, ổn định các ion kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- Chất hòa tan và nhũ hóa cho các thành phần tan trong dầu; nồng độ cao có thể gây viêm da tiếp xúc ở da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Dimethyl Isosorbide
- Dimethyl isosorbide as solvent and viscosity control; low toxicity, common useE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethoxydiglycol
- Ethoxydiglycol; high-perf solv/humectant; low irrit, EU limit 20%, watch total PEG loadB · Xác minh bên thứ ba
- Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
- Lọc lên men sinh học cho hiệu ứng kháng khuẩn và chống gàu; đánh giá biến thể cá nhân, tránh trong trường hợp dị ứng đã biết.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Ethyl 2,2-Dimethylhydrocinnamal
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →