Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuDầu gội

joico Colour Endure Violet Shampoo

joico Joico Colour Endure Violet Shampoo lists 37 ingredients on its label, 36 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Water/Aqua/Eau
  2. Sodium Methyl Cocoyl Taurate
  3. Cocamidopropyl Betaine
  4. Cocamide MEA
  5. Glycol Stearate
  6. Pentapeptide-29 Cysteinamide
  7. Pentapeptide-30 Cysteinamide
  8. Tetrapeptide-28 Argininamide
  9. Tetrapeptide-29 Argininamide
  10. Hydrolyzed Keratin
  11. Cocodimonium Hydroxypropyl Hydrolyzed Keratin
  12. Panthenol
  13. Polyquaternium-10
  14. Citric Acid
  15. Propylene Glycol
  16. Polyquaternium-7
  17. Diazolidinyl Urea
  18. PEG-150 Pentaerythrityl Tetrastearate
  19. Tetrasodium EDTA
  20. Silicone Quaternium-16
  21. Amodimethicone
  22. PEG-6 Caprylic/Capric Glycerides
  23. Undeceth-11
  24. C11-15 Pareth-7
  25. Butyloctanol
  26. Undeceth-5
  27. Laureth-9
  28. Glycerin
  29. Trideceth-12
  30. Iodopropynyl Butylcarbamate
  31. PPG-12-Buteth-16
  32. Polyamide-2
  33. Limonene
  34. Linalool
  35. Fragrance/Parfum
  36. Ext Violet 2
  37. Red 33

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángChứa nguồn gốc động vậtChứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa siliconeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệu

Thành phần chính

溶剂
Water/Aqua/Eau
CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
Sodium Methyl Cocoyl Taurate
ANTISTATIC
Cocamidopropyl BetaineHydrolyzed KeratinPanthenol
BỀ MẶT HOẠT - TĂNG TẠO BÔNG
Cocamide MEA
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Glycol Stearate
Điều hòa tóc
Cocodimonium Hydroxypropyl Hydrolyzed Keratin

Thành phần khác

Pentapeptide-29 CysteinamidePentapeptide-30 CysteinamideTetrapeptide-28 ArgininamideTetrapeptide-29 ArgininamidePolyquaternium-10Citric AcidPropylene GlycolPolyquaternium-7Diazolidinyl UreaPEG-150 Pentaerythrityl TetrastearateTetrasodium EDTASilicone Quaternium-16AmodimethiconePEG-6 Caprylic/Capric GlyceridesUndeceth-11C11-15 Pareth-7ButyloctanolUndeceth-5Laureth-9GlycerinTrideceth-12Iodopropynyl ButylcarbamatePPG-12-Buteth-16Polyamide-2LimoneneLinaloolFragrance/ParfumExt Violet 2Red 33

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Water/Aqua/Eau溶剂0 · –Xanh
Sodium Methyl Cocoyl TaurateCHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH0 · –Xanh
Cocamidopropyl BetaineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Cocamide MEASURFACTANT - FOAM BOOSTING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Vàng
Glycol StearateSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Pentapeptide-29 CysteinamideChưa phân tích
Pentapeptide-30 CysteinamideChưa phân tích
Tetrapeptide-28 ArgininamideChưa phân tích
Tetrapeptide-29 ArgininamideChưa phân tích
Hydrolyzed KeratinCHỐNG TĨNH ĐIỆN, TẠO Màng, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, DƯỠNG DA, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA0 · –Xanh
Cocodimonium Hydroxypropyl Hydrolyzed KeratinHAIR CONDITIONING, FILM FORMING1 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Polyquaternium-10CHỐNG TĨNCH, TẠO MÀNG0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
Polyquaternium-7CHĂM SÓC TÓC, CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Diazolidinyl UreaPRESERVATIVE · 限制 V/461 · –Vàng
PEG-150 Pentaerythrityl TetrastearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Tetrasodium EDTACHELATING3 · –Xanh
Silicone Quaternium-16ANTISTATIC, SKIN CONDITIONING, SILICONE0 · –Xanh
AmodimethiconeKHÁNG TĨN, CHĂM SÓC TÓC0 · –Xanh
PEG-6 Caprylic/Capric GlyceridesCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔTXanh
Undeceth-11EMULSIFYING, EMULSION STABILIZING1 · –Xanh
C11-15 Pareth-7EMULSIFIER, EMOLLIENT0 · –Xanh
ButyloctanolDƯỠNG ẨM, DỊ CHUYỂN0 · –Xanh
Undeceth-5EMULSIFIER, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING, FRAGRANCE0 · –Vàng
Laureth-9CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Trideceth-12CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT1 · –Xanh
Iodopropynyl ButylcarbamatePRESERVATIVE · 限制 V/563 · –Vàng
PPG-12-Buteth-16HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Polyamide-2THICKENING AGENT, FILM FORMING0 · –Xanh
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
LinaloolDEODORANT, PERFUMING · 限制 III/843 · –Vàng
Fragrance/Parfum香精1 · –Vàng
Ext Violet 2Chưa phân tích
Red 33着色剂1 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Water/Aqua/Eau
Dung môi và chất mang dạng nước chính; không có bất tương thích cụ thể nào, chú trọng vào độ ổn định vi sinh.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Methyl Cocoyl Taurate
Chất hoạt động bề mặt dịu nhẹ dựa trên axit amin, tạo bọt mềm; khả năng làm sạch tăng khi có muối nhưng có thể gây khô da.B · Xác minh bên thứ ba
Cocamidopropyl Betaine
Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
Cocamide MEA
Chất tạo bọt và chất làm đặc cho sản phẩm làm sạch; 1-3%, kiểm tra tính tương thích với chất hoạt động bề mặt anionB · Xác minh bên thứ ba
Glycol Stearate
Glycol stearate emulsifier and thickener; improves texture and feel, generally well-tolerated.B · Xác minh bên thứ ba
Pentapeptide-29 Cysteinamide
Chưa phân tích
Pentapeptide-30 Cysteinamide
Chưa phân tích
Tetrapeptide-28 Argininamide
Chưa phân tích
Tetrapeptide-29 Argininamide
Chưa phân tích
Hydrolyzed Keratin
Hydrolyzed keratin; small peptides; barrier repair, humectant, no pub comed dataB · Xác minh bên thứ ba
Cocodimonium Hydroxypropyl Hydrolyzed Keratin
Cationic conditioner that coats hair cuticles; improves wet-combability and reduces friction; common in conditionersE · Suy luận của AI · cần xác minh
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Polyquaternium-10
Polymer cationic cho vải hoặc tóc mịn; thường ít kích ứng nhưng có thể xung đột với các hoạt chất cationic khácB · Xác minh bên thứ ba
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Polyquaternium-7
Chất điều hòa cation ở nồng độ 0,1-1%; dùng để làm mềm tóc và chống tĩnh điện, có thể để lại cặn khi khôC · Nguồn chính thức
Diazolidinyl Urea
Chất bảo quản giải phóng formaldehyde; giới hạn EU là 0,2%; tránh dùng cho người nhạy cảm với formaldehydeB · Xác minh bên thứ ba
PEG-150 Pentaerythrityl Tetrastearate
Mild non-ionic emulsifier; often co-emulsifier for stabilizing O/W or W/O systems, low irritation.B · Xác minh bên thứ ba
Tetrasodium EDTA
Chất giữ kim loại để tăng hiệu quả của chất chống oxy hóa và chất bảo quản; liều dùng rất thấp, thường 0,05-0,1%, không có chức năng chăm sóc da trực tiếp.B · Xác minh bên thứ ba
Silicone Quaternium-16
Cationic silicone at 1–5%; smooths and detangles hair; rinse-off products onlyE · Suy luận của AI · cần xác minh
Amodimethicone
Silicone amino cho dưỡng tóc/kháng tĩnh điện; mang điện tích dương, xung đột với chất bề mặt anionB · Xác minh bên thứ ba
PEG-6 Caprylic/Capric Glycerides
Mild nonionic emulsifier for O/W or W/O; contains PEG, verify preservative system.B · Xác minh bên thứ ba
Undeceth-11
Non-ionic surfactant, O/W emulsifier; generally mild, but some sensitive skins may tolerate poorly, pair with occlusivesB · Xác minh bên thứ ba
C11-15 Pareth-7
Non-ionic emulsifier at 1–5%; mild and stable, suitable for various formulationsB · Xác minh bên thứ ba
Butyloctanol
Ester solvent/humectant, adjusts spreadability; low volatility, may leave residue, watch for cross-sensitivity in allergy-prone users.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Undeceth-5
Non-ionic emulsifier at 0.1-0.5%; used for emulsification and light texture, PEG structure requires safety reviewB · Xác minh bên thứ ba
Laureth-9
Non-ionic surfactant at 1–5%; mild emulsifier, aids solubilizationB · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Trideceth-12
O/W emulsifier at 0.5-2%; often paired with C12-15 alkane polyethers for stability; high levels may feel slightly stickyB · Xác minh bên thứ ba
Iodopropynyl Butylcarbamate
Chất bảo quản phổ rộng; kích ứng nhẹ; thận trọng với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
PPG-12-Buteth-16
Non-ionic polymer for hydration and texture; improves active absorption, mild, used in creams and lotionsB · Xác minh bên thứ ba
Polyamide-2
Synthetic polymer; commonly used in powders; dust inhalation needs considerationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Linalool
Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Fragrance/Parfum
Hỗn hợp hương liệu để tạo mùi; thành phần phức tạp có thể chứa chất gây dị ứng, sử dụng cẩn thận với sản phẩm cho da nhạy cảm hoặc trẻ em.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ext Violet 2
Chưa phân tích
Red 33
FD&C Red 33, chất tạo màu tổng hợp; kiểm tra tạp chất kim loại; theo dõi người dùng nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →