aussie Curing Muddy
aussie Aussie Curing Muddy lists 23 ingredients on its label, 23 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Kaolin Clay
- Cetyl Alcohol
- PEG-150 Distearate
- Cetrimonium Chloride
- Glycol Stearate
- Potassium Chloride
- Calcium Chloride Anhydrous
- Magnesium Sulfate
- Saccharomyces/Zinc Ferment
- Tea Tree Oil
- Eucalyptus Oil
- Avocado Extract/Oil
- Stearalkonium Chloride
- Tetrasodium EDTA
- Dicetyldimonium Chloride
- Simethicone
- Caramel
- Phosphoric Acid
- Methylparaben
- Propylparaben
- Dmdm Hydantoin
- Fragrance/Parfum
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángChứa PEGChứa tinh dầuChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa siliconeChứa parabenChứa chất giải phóng formaldehyde
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- 吸油剂
- Kaolin Clay
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetyl AlcoholGlycol Stearate
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- PEG-150 Distearate
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- Cetrimonium Chloride
- ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT
- Potassium Chloride
- BULKING
- Magnesium Sulfate
Thành phần khác
Calcium Chloride AnhydrousSaccharomyces/Zinc FermentTea Tree OilEucalyptus OilAvocado Extract/OilStearalkonium ChlorideTetrasodium EDTADicetyldimonium ChlorideSimethiconeCaramelPhosphoric AcidMethylparabenPropylparabenDmdm HydantoinFragrance/Parfum
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Kaolin Clay | 吸油剂,着色剂,消光剂 | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt | 1 · 2 | Xanh |
| PEG-150 Distearate | SURFACTANT - EMULSIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Cetrimonium Chloride | ANTIMICROBIAL, ANTISTATIC, SURFACTANT - EMULSIFYING, PRESERVATIVE · 限制 V/44 | 2 · – | Vàng |
| Glycol Stearate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Potassium Chloride | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 2 · – | Xanh |
| Calcium Chloride Anhydrous | Chưa phân tích | — | — |
| Magnesium Sulfate | BULKING | 0 · – | Xanh |
| Saccharomyces/Zinc Ferment | SKIN CONDITIONING · 限制 III/24 | 0 · – | Xanh |
| Tea Tree Oil | 皮肤调理剂,防腐剂,香料 | 2 · – | Xanh |
| Eucalyptus Oil | FRAGRANCE, ANTISEPTIC | 3 · – | Vàng |
| Avocado Extract/Oil | Chưa phân tích | — | — |
| Stearalkonium Chloride | ANTISTATIC, PRESERVATIVE, SURFACTANT - CLEANSING · 限制 III/65 V/54 | 0 · – | Xanh |
| Tetrasodium EDTA | CHELATING | 3 · – | Xanh |
| Dicetyldimonium Chloride | ANTISTATIC, SURFACTANT - EMULSIFYING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 3 · – | Xanh |
| Simethicone | ANTIFOAMING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING | 0 · 1 | Xanh |
| Caramel | COLORANT, FRAGRANCE · 限制 IV/146 | — | Vàng |
| Phosphoric Acid | BUFFERING | 5 · – | Xanh |
| Methylparaben | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/12 | 0 · – | Vàng |
| Propylparaben | PRESERVATIVE, PERFUMING · 限制 V/12 | 1 · 0 | Vàng |
| Dmdm Hydantoin | PRESERVATIVE · 限制 V/33 | 2 · – | Vàng |
| Fragrance/Parfum | 香精 | 1 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Kaolin Clay
- Kaolin clay, absorbent powder for oil control and coverage; fine particles, low irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetyl Alcohol
- Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-150 Distearate
- Non-ionic emulsifier; PEG-based; mild comedogenic risk.B · Xác minh bên thứ ba
- Cetrimonium Chloride
- Chất hoạt động bề mặt/bảo quản cationic để điều dưỡng; gây kích ứng ở mức độ cao, sử dụng bị hạn chếB · Xác minh bên thứ ba
- Glycol Stearate
- Glycol stearate emulsifier and thickener; improves texture and feel, generally well-tolerated.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Chloride
- Chất sửa đổi độ nhớt cho gel và dầu gội; nồng độ cao có thể gây châm chích cục bộ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Calcium Chloride Anhydrous
- Chưa phân tích
- Magnesium Sulfate
- Chất độn ở nồng độ 0,1–1%; tan rất tốt trong nước, tránh nồng độ cao cục bộ.B · Xác minh bên thứ ba
- Saccharomyces/Zinc Ferment
- Yeast ferment for anti-dandruff and skin conditioning; limited to III/24h, avoid with high acid levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tea Tree Oil
- Botanical essential oil, antibacterial and oil control; contains camphor, high concentrations may sensitize or irritateE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Eucalyptus Oil
- Essential oil rich in eucalyptol; highly volatile; may cause sensitization or irritationC · Nguồn chính thức
- Avocado Extract/Oil
- Chưa phân tích
- Stearalkonium Chloride
- Cationic conditioner for antistatix; restricted, check compliance and compatibility.B · Xác minh bên thứ ba
- Tetrasodium EDTA
- Chất giữ kim loại để tăng hiệu quả của chất chống oxy hóa và chất bảo quản; liều dùng rất thấp, thường 0,05-0,1%, không có chức năng chăm sóc da trực tiếp.B · Xác minh bên thứ ba
- Dicetyldimonium Chloride
- Cationic surfactant for hair/beard care; provides antistatic, emulsifying, cleansing, and conditioning. Irritant to eyes and skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Simethicone
- Silicone antifoam and conditioner; non-allergenic, smooth feelC · Nguồn chính thức
- Caramel
- Chất tạo màu cho tông nâu; một số quy trình liên quan đến sulfit, kiểm tra thông số kỹ thuật.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Phosphoric Acid
- Strong buffering agent for pH control; highly irritant, requires precise concentration managementB · Xác minh bên thứ ba
- Methylparaben
- Chất bảo quản, phổ hẹp; thường kết hợp sử dụng, kiểm tra rủi ro dị ứng và giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
- Propylparaben
- Chất bảo quản mạch trung bình; hạn chế sử dụng, hiệu quả phụ thuộc pH.B · Xác minh bên thứ ba
- Dmdm Hydantoin
- Chất bảo quản giải phóng formaldehyde (giới hạn V/33); giám sát lượng formaldehyde tích lũy với hương liệu.B · Xác minh bên thứ ba
- Fragrance/Parfum
- Hỗn hợp hương liệu để tạo mùi; thành phần phức tạp có thể chứa chất gây dị ứng, sử dụng cẩn thận với sản phẩm cho da nhạy cảm hoặc trẻ em.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →