Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Hàn QuốcSerum

Beplain beplain matcha catechin

Beplain Beplain beplain matcha catechin lists 43 ingredients on its label, 43 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Niacinamide
  3. Cetyl Ethylhexanoate
  4. Triethylhexanoin
  5. Hydrogenated Polydecene
  6. Hydrogenated Lecithin
  7. 1,2-Hexanediol
  8. Cellulose Gum
  9. Coptis Japonica Root Extract
  10. Butylene Glycol
  11. Pentylene Glycol
  12. Methylpropanediol
  13. Pueraria Lobata Root Extract
  14. Pinus Palustris Leaf Extract
  15. Ulmus Davidiana Root Extract
  16. Oenothera Biennis Flower Extract
  17. Glycerin
  18. Sodium Acrylic Acid/Ma Copolymer
  19. Caprylyl Glycol
  20. Tetrahydroxypropyl Ethylenediamine
  21. Tromethamine
  22. Malachite Extract
  23. Glycine
  24. Arginine
  25. Trilaureth-4 Phosphate
  26. Centella Asiatica Extract
  27. Portulaca Oleracea Extract
  28. Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
  29. Chamomilla Recutita Flower Extract
  30. Hydroxyacetophenone
  31. Polyquaternium-51
  32. Ethylhexylglycerin
  33. Tocopherol
  34. Adenosine
  35. Hương liệu
  36. Ficus Carica Fruit Extract
  37. Ceramide NP
  38. Camellia Sinensis Leaf Water
  39. Oryza Sativa Bran Oil
  40. Phytosphingosine
  41. Epigallocatechin Gallate
  42. Camellia Sinensis Catechins
  43. Camellia Sinensis Leaf Extract

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa dầu khoángChứa nguồn gốc động vậtChứa cồnChứa tinh dầuChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26

Góc nhìn công thức A lightweight serum centered on niacinamide, combined with matcha and botanical extracts. Light esters replace silicones for a fresh feel, using polyol preservatives. Factory view: High-dose niacinamide paired with antioxidant plants, suitable for those seeking oil control and brightening. Caution regarding initial irritation from high niacinamide concentrations for sensitive users.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
SMOOTHING
Niacinamide
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cetyl EthylhexanoateHydrogenated Polydecene
Điều hòa tóc
Triethylhexanoin
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Hydrogenated Lecithin
CHĂM SÓC DA
1,2-Hexanediol
BINDING
Cellulose Gum

Thành phần khác

Coptis Japonica Root ExtractButylene GlycolPentylene GlycolMethylpropanediolPueraria Lobata Root ExtractPinus Palustris Leaf ExtractUlmus Davidiana Root ExtractOenothera Biennis Flower ExtractGlycerinSodium Acrylic Acid/Ma CopolymerCaprylyl GlycolTetrahydroxypropyl EthylenediamineTromethamineMalachite ExtractGlycineArginineTrilaureth-4 PhosphateCentella Asiatica ExtractPortulaca Oleracea ExtractRosmarinus Officinalis Leaf ExtractChamomilla Recutita Flower ExtractHydroxyacetophenonePolyquaternium-51EthylhexylglycerinTocopherolAdenosineHương liệuFicus Carica Fruit ExtractCeramide NPCamellia Sinensis Leaf WaterOryza Sativa Bran OilPhytosphingosineEpigallocatechin GallateCamellia Sinensis CatechinsCamellia Sinensis Leaf Extract

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
Cetyl EthylhexanoateDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
TriethylhexanoinDƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG0 · –Xanh
Hydrogenated PolydeceneTÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA - LÀM MỀM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, THƠM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA, DỊ NHIỆT, DẦU THƠM0 · –Xanh
Hydrogenated LecithinSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Cellulose GumKết dính, Ổn định nhũ tương, Tạo màng, Hương liệu, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Coptis Japonica Root ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
MethylpropanediolSOLVENT0 · –Xanh
Pueraria Lobata Root ExtractHUMECTANT0 · –Xanh
Pinus Palustris Leaf ExtractTONIC · 限制 III/1122 · –Xanh
Ulmus Davidiana Root ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Oenothera Biennis Flower ExtractASTRINGENT0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Sodium Acrylic Acid/Ma CopolymerĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Tetrahydroxypropyl EthylenediamineCHELATING0 · –Xanh
TromethamineBUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/610 · –Xanh
Malachite ExtractANTIOXIDANT0 · –Xanh
GlycineKHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA0 · –Xanh
ArginineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Trilaureth-4 PhosphateChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
Centella Asiatica ExtractLÀM SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN, LÀM DỊU, TĂNG CƯỜNG0 · –Xanh
Portulaca Oleracea ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Rosmarinus Officinalis Leaf ExtractKHÁNG KHUẨN, TẠO HƯƠNG, DƯỠNG DA1 · –Xanh
Chamomilla Recutita Flower ExtractHương liệu, Dưỡng da0 · –Xanh
HydroxyacetophenoneANTIOXIDANT0 · –Xanh
Polyquaternium-51DƯỠNG TÓC, TẠO MÀNG0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
AdenosineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng
Ficus Carica Fruit ExtractHUMECTANT0 · –Xanh
Ceramide NPHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Camellia Sinensis Leaf WaterHƯƠNG LIỆU, TINH CHẤT DƯỠNG, MÙI HƯƠNG0 · –Xanh
Oryza Sativa Bran OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
PhytosphingosineDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
Epigallocatechin GallateANTIOXIDANT0 · –Xanh
Camellia Sinensis CatechinsANTIOXIDANT, PERFUMING0 · –Xanh
Camellia Sinensis Leaf ExtractKHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV1 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
Cetyl Ethylhexanoate
Dầu tổng hợp tạo cảm giác trượt; phân tử lớn, thẩm thấu thấp, không gây tắc lỗ chân lông, phù hợp với da khô hoặc thô ráp.B · Xác minh bên thứ ba
Triethylhexanoin
Este nhẹ cho cảm giác không bóng dầu và hương thơm; tính gây dị ứng thấp, ở nồng độ cao có thể đóng vai trò dung môiB · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Polydecene
Hydrogenated polydecene, phương án thay thế dầu khoáng nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; mượt, không nhờn.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Lecithin
Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Cellulose Gum
Cellulose gum, chất làm đặc/bổ trợ ổn định tan trong nước; có thể bị mất ổn định khi tiếp xúc với các chất có điện tích dương, nên làm ẩm trước.B · Xác minh bên thứ ba
Coptis Japonica Root Extract
Coptis root; contains berberine for antibacterial effects, high doses may sensitize, check stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Methylpropanediol
Dung môi diol và chất mang chiết xuất; tăng khả năng hòa tan của hoạt chất, mức kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Pueraria Lobata Root Extract
Kudzu root extract as humectant; contains isoflavones, limit dose due to endocrine activity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pinus Palustris Leaf Extract
Longleaf pine needle extract for toning; contains essential oils, allergen risk for sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ulmus Davidiana Root Extract
Plant extract for basic skin conditioning; low usage, ensure raw material consistencyE · Suy luận của AI · cần xác minh
Oenothera Biennis Flower Extract
Evening primrose flower extract acting as an astringent; generally safe at standard formulation levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Sodium Acrylic Acid/Ma Copolymer
Water-soluble thickener; low concentration, minimal skin irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Tetrahydroxypropyl Ethylenediamine
Chelating agent to bind metal ions; 0.1–0.5%, water-soluble, synergizes with EDTA, prevents oxidationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Tromethamine
Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
Malachite Extract
Botanical antioxidant extract; specific activity varies by extraction process.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Arginine
Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
Trilaureth-4 Phosphate
Mild surfactant for emulsification and cleansing; low irritation profile.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Centella Asiatica Extract
Chiết xuất rau má (Centella asiatica) để làm dịu/phục hồi; kích ứng thấp, thường thấy trong sản phẩm cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Portulaca Oleracea Extract
Chiết xuất Achyronica có tính chống viêm; cần giám sát kim loại nặng và thuốc trừ sâu, rủi ro thấp ở liều lượng thông thường.B · Xác minh bên thứ ba
Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
Chiết xuất thực vật chứa acid rosmarinic và các chất khác, có tính chống oxy hóa và kháng khuẩn; có thể chứa hương liệu gây dị ứng, nên thử nghiệm tại vùng da nhỏ (patch test) cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường <1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Chamomilla Recutita Flower Extract
Chiết xuất thực vật, có tính dịu da; chứa alergen tự nhiên, nồng độ cao có thể gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydroxyacetophenone
Hydroxyacetophenone làm chất chống oxy hóa; thường tăng cường Vitamin C, hoạt động ở pH axit.B · Xác minh bên thứ ba
Polyquaternium-51
Polyme cation tại nồng độ 0,1-1%; chất tạo màng trong chăm sóc tóc, tăng độ bóng và khả năng chải.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Adenosine
Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Ficus Carica Fruit Extract
Fig fruit extract, humectant with polysaccharides and enzymes for skin moisturizingE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ceramide NP
Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Camellia Sinensis Leaf Water
Green tea leaf water containing polyphenols; offers soothing, astringent, and antioxidant effects, often a base for toners.B · Xác minh bên thứ ba
Oryza Sativa Bran Oil
Dầu cám gạo giàu oryzanol và acid linoleic để điều hòa da; điểm đánh giá gây mụn vừa phải, cần chú ý độ ổn định oxy hóa.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Phytosphingosine
Phytosphingosine, thành phần phục hồi hàng rào da, 0,1–1%; tan trong nước, phù hợp với da khô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Epigallocatechin Gallate
Potent water-soluble polyphenol antioxidant <1%; may affect color stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Camellia Sinensis Catechins
Powerful antioxidant from green tea; requires pH control and low-temp processing to prevent discolorationB · Xác minh bên thứ ba
Camellia Sinensis Leaf Extract
Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy.

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →