Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSerum

aspect Extreme B17

aspect Aspect Extreme B17 lists 31 ingredients on its label, 31 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Niacinamide
  3. Glycerin
  4. Lecithin
  5. Panthenol
  6. Tocopheryl Acetate
  7. Phenoxyethanol
  8. Fucus Serratus Extract
  9. Oryza Sativa Bran Oil
  10. Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil
  11. Xanthan Gum
  12. Lactic Acid
  13. Epilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem Extract
  14. Biotin/Folic Acid/Cyanocobalamin/Niacinamide/Pantothenic Acid/Pyridoxine/Riboflavin/Thiamine/Yeast Polypeptides
  15. Potassium Sorbate
  16. Sclerotium Gum
  17. Ascophyllum Nodosum Extract
  18. Citrus Limon Peel Oil
  19. Ethylhexylglycerin
  20. Sorbitol
  21. Tetrasodium EDTA
  22. Sodium Stearoyl Glutamate
  23. Mentha Viridis Leaf Oil
  24. Alteromonas Ferment Extract
  25. Terminalia Ferdinandiana Fruit Extract
  26. Backhousia Citriodora Leaf Extract
  27. Tasmannia Lanceolata Berry Extract
  28. Citrus Glauca Fruit Extract
  29. Davidsonia Jerseyana Fruit Extract
  30. Sodium Metabisulfite
  31. Caprylyl Glycol

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệu

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
SMOOTHING
Niacinamide
DENATURANT
Glycerin
ANTISTATIC
LecithinPanthenol
ANTIOXIDANT
Tocopheryl Acetate
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Phenoxyethanol
BẢO VỆ DA
Fucus Serratus Extract

Thành phần khác

Oryza Sativa Bran OilCitrus Aurantium Dulcis Peel OilXanthan GumLactic AcidEpilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem ExtractBiotin/Folic Acid/Cyanocobalamin/Niacinamide/Pantothenic Acid/Pyridoxine/Riboflavin/Thiamine/Yeast PolypeptidesPotassium SorbateSclerotium GumAscophyllum Nodosum ExtractCitrus Limon Peel OilEthylhexylglycerinSorbitolTetrasodium EDTASodium Stearoyl GlutamateMentha Viridis Leaf OilAlteromonas Ferment ExtractTerminalia Ferdinandiana Fruit ExtractBackhousia Citriodora Leaf ExtractTasmannia Lanceolata Berry ExtractCitrus Glauca Fruit ExtractDavidsonia Jerseyana Fruit ExtractSodium MetabisulfiteCaprylyl Glycol

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
LecithinKHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Fucus Serratus ExtractBẢO VỆ DA0 · –Xanh
Oryza Sativa Bran OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Citrus Aurantium Dulcis Peel OilFRAGRANCE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/3512 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Lactic AcidBUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Epilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Biotin/Folic Acid/Cyanocobalamin/Niacinamide/Pantothenic Acid/Pyridoxine/Riboflavin/Thiamine/Yeast PolypeptidesCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
Sclerotium GumỔn định nhũ tương, điều chỉnh da, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Ascophyllum Nodosum ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Citrus Limon Peel OilFRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/3531 · –Vàng
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
SorbitolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương0 · 0Xanh
Tetrasodium EDTACHELATING3 · –Xanh
Sodium Stearoyl GlutamateLàm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, điều chỉnh da0 · –Xanh
Mentha Viridis Leaf OilASTRINGENT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/3622 · –Vàng
Alteromonas Ferment ExtractCHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Terminalia Ferdinandiana Fruit ExtractANTIOXIDANT, BLEACHING0 · –Xanh
Backhousia Citriodora Leaf ExtractASTRINGENT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Tasmannia Lanceolata Berry ExtractChưa phân tích
Citrus Glauca Fruit ExtractCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA2 · –Xanh
Davidsonia Jerseyana Fruit ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sodium MetabisulfiteANTIOXIDANT, PRESERVATIVE, REDUCING · 限制 III/99 V/93 · –Vàng
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Lecithin
Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Fucus Serratus Extract
Brown algae extract with fucoidan for hydration and skin protection; stable and compatible.B · Xác minh bên thứ ba
Oryza Sativa Bran Oil
Dầu cám gạo giàu oryzanol và acid linoleic để điều hòa da; điểm đánh giá gây mụn vừa phải, cần chú ý độ ổn định oxy hóa.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil
Tinh dầu vỏ cam ngọt, hương cam; nhạy cảm với ánh sáng, cẩn thận khi dùng ban ngày; gây kích ứng ở nồng độ cao.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Lactic Acid
Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
Epilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem Extract
Chiết xuất thực vật dùng làm chất điều hòa daE · Suy luận của AI · cần xác minh
Biotin/Folic Acid/Cyanocobalamin/Niacinamide/Pantothenic Acid/Pyridoxine/Riboflavin/Thiamine/Yeast Polypeptides
Water-soluble B-vitamins and yeast polypeptides for skin conditioning; low-dose formulation; yeast-sensitive individuals should test.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
Sclerotium Gum
Keo không ion cho gel; pH trung tính, cần hòa tan bằng cách đun nóng hoặc nghiền mịnB · Xác minh bên thứ ba
Ascophyllum Nodosum Extract
Ascophyllum nodosum extract, provides hydration and antioxidant protection; usually low concentration as natural functional additive.B · Xác minh bên thứ ba
Citrus Limon Peel Oil
Dầu gọt vỏ chanh dùng cho hương liệu/chăm sóc da; chứa dị ứng nguyên, chú ý tính quang độc và tuân thủ quy địnhC · Nguồn chính thức
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Sorbitol
Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
Tetrasodium EDTA
Chất giữ kim loại để tăng hiệu quả của chất chống oxy hóa và chất bảo quản; liều dùng rất thấp, thường 0,05-0,1%, không có chức năng chăm sóc da trực tiếp.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Stearoyl Glutamate
Chất hoạt động bề mặt amine mild, độ tan kém, kết hợp với rượu béo, tạo bọt mịn.B · Xác minh bên thứ ba
Mentha Viridis Leaf Oil
Spearmint oil for cooling/fragrance, restricted; label allergens, limit for sensitive skinC · Nguồn chính thức
Alteromonas Ferment Extract
Ferment filtrate with peptides/polysaccharides; skin conditioning, 1–3% typical; check preservative system.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Terminalia Ferdinandiana Fruit Extract
Terminalia ferdinandiana extract; traditional lightening agent; antioxidant for uneven skin tone.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Backhousia Citriodora Leaf Extract
Backhousia citriodora leaf with tannins; astringent and conditioning, high levels may irritate.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tasmannia Lanceolata Berry Extract
Chưa phân tích
Citrus Glauca Fruit Extract
Citrus glauca fruit extract; contains essential oils, allergen and photosensitivity risk, caution for sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
Davidsonia Jerseyana Fruit Extract
Australian native fruit extract rich in vitamin C and flavonoids; natural antioxidant; stability requires attentionE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Metabisulfite
Chống oxy hóa/bảo quản ở mức 0,05–0,2%; gây kích ứng cho da nhạy cảm, tránh dùng cùng chất oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →